wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK 1 Sinh 11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước

a)

vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

hạ nhiệt độ cho lá.

d)

cung cấp năng lượng cho lá.

2.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng.

b)

qua lớp cutin.

c)

qua lớp biểu bì.

d)

qua mô giậu.

3.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng.

c)

hàm lượng nước.

d)

ion khoáng.

4.

Vai trò sinh lí nào sau đây không phải của nitơ đối với cơ thể thực vật?

a)

Có vai trò chủ yếu trong quang phân li nước và cân bằng ion.

b)

Nếu thiếu cây không thể phát triển bình thường.

c)

Điều tiết quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.

d)

Thành phần bắt buộc của những hợp chất sinh học quan trọng.

5.

Quá trình cố định Nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim

a)

decacboxylaza

b)

deamilaza

c)

nitrogenaza

d)

peroxidaza

6.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

7.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá.

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Phiến lá mỏng.

d)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

8.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

diệp lục a và b.

d)

diệp lục a,b và carotenoit.

9.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

Sống ở vùng sa mạc.

c)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

Sống ở vùng nhiệt đới.

10.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

Cam, quít, bưởi.

11.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

c)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.

12.

Những chất được chuyển từ pha sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat là

a)

ATP và NADPH.

b)

ATP, ADP và ánh sáng mặt trời

c)

H2O, ATP

d)

NADPH, O2.

13.

Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O ( quang phân li H2O).

b)

Pha sáng.

c)

Pha tối.

d)

CO2.

14.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

15.

Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng xanh tím.

c)

Ánh sáng đỏ, lục.

d)

Ánh sáng xanh tím, đỏ.

16.

. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?

a)

Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

b)

Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.

c)

Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

d)

Khi nhiệt độ tăng trên nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh.

17.

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chu trình Canvil xảy ra ở tất cả các loài thực vật.

II. Phân tử oxi được thải ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nguyên tử oxi của H2O.

III. Quang hợp ở tất cả các loài thực vật đều có 2 pha là pha sáng và pha tối.

IV. Diện lục b là trung tâm của phản ứng quang hóa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây thanh long là giai đoạn nào?

a)

Quang phân li nước.

b)

Chu trình Canvin.

c)

Pha sáng.

d)

Pha tối.

19.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

20.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%.

d)

Trên 95%.

21.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá.

b)

Tăng cường độ quang hợp.

c)

Tăng hệ số kinh tế.

d)

Tăng cường độ hô hấp.

22.

 \rightarrow  Trong phương trình tổng quát của quá trình hô hấp, (1) và (2) là những chất nào?

           6O2     + (1)                  \rightarrow                 6CO2 + 6H2O + (2)
   

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6.           

b)

 (1) C6H12O6, (2) ATP.

c)

(1) H2O, (2) ATP.         

d)

(1) ATP, (2) C6H12O6.

23.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

cây hấp thu khí O2 thải CO2

b)

cây sử dụng O2 tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào, cơ thể.

c)

oxi hoá các chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng.

d)

dị hoá, biến đổi các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

24.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

d)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

25.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể.

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%).