wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 6 KÌ 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

2.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

3.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

4.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

6.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

7.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

8.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

9.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

10.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

11.

Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

a)

1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)

b)

1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)

c)

Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

12.

Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:

a)

Hai chữ cái viết hoa (như MN,…) hoặc một

chữ cái viết thường

b)

Một chữ cái viết thường và một chữ cái

viết hoa

c)

Một chữ cái viết hoa

d)

Tất cả đều đúng

13.

Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng

a)

Chỉ vẽ được một đường thẳng

b)

Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt

c)

Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt

d)

Cả ba câu trên đều đúng

14.

Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:

a)

Hai tia Ox và Oy chung gốc O thì trùng

nhau

b)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y cùng phía với O thì trùng

nhau

c)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y khác phía với nhau thì trùng nhau

d)

Cả ba câu trên đều đúng

15.

Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN

a)

Điểm I phải trùng với M hoặc N

b)

Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N

c)

Điểm I hoặc trùng với điểm M hoặc nằm giữa

hai điểm M và N hoặc trùng với điểm N

d)

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN

16.

Câu 7: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 954

b)

B. 360

c)

C. 150

d)

D. 198

17.

Câu 12: Cho 3 số nguyên: -1 ; -15 ; 0. Ta có:

a)

A. -15 > -1 > 0

b)

B. -15 > 0 > -1

c)

C. -1 < -15 < 0

d)

D. 0 >-1 > -15

18.

Câu 13: Cho 3 số nguyên: -18 ; -15 ; 0. Ta có:

a)

A. -18 > -15 > 0

b)

B. -15 >0 > -18

c)

C. -15 < -18 < 0

d)

D. 0 > -15 > -18

19.

Câu 5: Kết quả của   25\left|-25\right|  

a)

A. 5

b)

B. – 5

c)

C. 25

d)

D. -25

20.

Câu 15: Kết quả của   100\left|-100\right|  


a)

A. 100

b)

B. – 100

c)

C. 10

d)

D. -10

21.

Câu 16: Cho hình vẽ. Hai tia nào sau đây đối nhau?

a)

A. Tia NP và tia NM.

b)

B. Tia PM và tia PN.

c)

C. Tia MN và tia PN.

d)

D. Tia NP và tia MP.

22.

Câu 17: Cho hình vẽ. Hai tia nào sau đây trùng nhau?

a)

A. Tia NP và tia NM.

b)

B. Tia PM và tia PN.

c)

C. Tia MN và tia NP.

d)

D. Tia NP và tia MP.

23.

Câu 3:  Cách phân tích 20 thành các thừa số nguyên tố  là:

a)

A. 20 = 2 . 10 

b)

B. 20 = 4 . 5

c)

C.  20 = 2.5220\ =\ 2.5^2  

d)

D. 20 = undefined

24.

Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

25.

Câu 6: Cách phân tích 60 thành các thừa số nguyên tố là:

a)

A. 60 = 2 . 30

b)

B. 60=22.3.5B.\ 60=2^2.3.5

c)

C. 60 = 3.4.5

d)

D. 60 = 22.1560\ =\ 2^2.15

26.

Câu 1: Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào?

a)

A. Vách tế bào

b)

B. Màng sinh học

c)

C. Chất tế bào, nhân

d)

D. Cả 3 ý trên

27.

Câu 2: Chức năng của vách tế bào?

a)

A. Làm cho tế bào có hình dáng nhất định

b)

B. Bao bộc ngoài chất tế bào

c)

C. Là chất keo lỏng, trong chứa các bào quang như lục lạp

d)

D. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

28.

Câu 5: Có 2 loại rễ chính là:

a)

A. Rễ cọc và rễ xòe

b)

B. Rễ chùm và rễ cụp

c)

C. Rễ cọc và rễ chùm

d)

D.Rễ thân gỗ và rễ thân cỏ

29.

Câu 8: Rễ có mấy miền

a)

A. 4 miền

b)

B. 5 miền

c)

C. 1 miền

d)

D. 2 miền

30.

Câu 9: Thân dài ra do đâu?

a)

A. Do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn

b)

B. Do cây hút dinh dưỡng

c)

C. Do tế bào tự nhân đôi

d)

D. Cả 3 ý trên đều sai

31.

Câu 10: Các kiểu xếp lá trên thân?

a)

A. Mọc cách, mọc đối

b)

B. Mọc đối, mọc vòng

c)

C. Mọc cách, mọc vòng

d)

D. Mọc cách, mọc đối, mọc vòng

32.

Câu 11: Chọn đáp án đúng?

a)

A.Củ khoai lang và củ khoai tây là rễ

b)

B. Củ khoai lang và củ khoai tây là thân

c)

C. Củ khoai lang rễ củ khoai tây là thân

d)

D. Củ khoai lang thân củ khoai tây là rễ

33.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

34.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

35.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

36.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

37.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

38.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

39.

Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là

a)

-1 và 1

b)

5 và -5

c)

1; -1; 5

d)

1; -1; 5; -5

40.

Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

41.

Câu 5. Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

42.

Câu 6. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

43.

Câu 7. Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

44.

Câu 8. Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

45.

Câu 9. Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

46.

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

47.

Câu 11. Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

48.

Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

49.

Câu 13. Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

50.

Câu 14. Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

51.

Câu 17. Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

52.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

53.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

54.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

55.

Chọn đáp án đúng:

a)

4N-4\in N

b)

0Z0\notin Z

c)

1Z1\in Z

d)

2N2\notin N

56.

Số đối của -2021 là

a)

2021

b)

- 2021

c)

- |2021|

d)

2120

57.

Tính:

(-35) + (-9) =

a)

-24

b)

-26

c)

26

d)

-44

58.

Tính:

102 + (-120) =

a)

-18

b)

18

c)

222

d)

-222

59.

Tính tổng của tất cả các số nguyên x, biết -4 < x < 3.

Tổng đó là:

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

-1

60.

Tính:

5 - (7 - 9) =

a)

-7

b)

7

c)

3

d)

-3

61.

Nhà bác học Ác - si - met sinh năm - 287 và mất năm - 212. Tuổi thọ nhà bác học đó là

a)

-75

b)

69

c)

75

d)

-69

62.

Tìm số nguyên x, biết:

x - (-4) = 1

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = -5

d)

x = -3

63.

Chọn các câu đúng:

a)

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

c)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

64.

So sánh:

(-2020).(-2021). 2022 với 0

a)

(-2020).(-2021). 2022 > 0

b)

(-2020).(-2021). 2022 < 0

c)

(-2020).(-2021). 2022 = 0

65.

Tập hợp các ước số nguyên của 8 là

a)

{1; 2; 4; 8}

b)

{1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

c)

{0; 8; -8; 16; -16;…}

d)

{-1; -2; -4; -8}

66.

Tìm ƯCLN của hai số 23. 3 . 532^3.\ 3\ .\ 5^3   và 22. 52^2.\ 5^{ }  ?

a)

20

b)

40

c)

24

d)

1 000

67.

Tìm BCNN của các số 22 . 3 . 5 ;   32 . 7  ;   3 . 5 . 112^{2\ }.\ 3\ .\ 5\ ;\ \ \ 3^2\ .\ 7\ \ ;\ \ \ 3\ .\ 5\ .\ 11  

a)

13 680

b)

2 772

c)

13 860

d)

1 980

68.

Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu, biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45?

a)

45

b)

42

c)

36

d)

40

69.

Biết rằng 79 và 97 là hai số nguyên tố. Hãy tìm ƯCLN và BCNN của hai số này?

a)

ƯCLN(79, 97) = 1

BCNN(79, 97) =7 663

b)

ƯCLN(79, 97) = 3

BCNN(79, 97) =7 663

c)

ƯCLN(79, 97) = 1

BCNN(79, 97) = 97

d)

ƯCLN(79, 97) = 17

BCNN(79, 97) =7 663