wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HS mũ-logarit

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đạo hàm của hàm số y=ln(5x23)y=\ln\left(5x^2-3\right)

a)

10x5x23-\frac{10x}{5x^2-3}  

b)

105x23\frac{10}{5x^2-3}  

c)

10x5x23\frac{10x}{5x^2-3}  

d)

2x5x23\frac{2x}{5x^2-3}  

2.

Cho hàm số y=log5xy=\log_{\sqrt{5}}x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định

b)

Hàm số đã cho có tập xác định là D= R {0}D=\ R\setminus\ \left\{0\right\}  

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung

d)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên RR  ?

a)

y=log5xy=\log_5x  

b)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x  

c)

y=(32)xy=\left(\frac{3}{2}\right)^x  

d)

y=(e3)xy=\left(\frac{\mathrm{e}}{3}\right)^x  

4.

Tìm tất cả các giá trị của xx  để biểu thức B=log2(2x1)B=\log_2\left(2x-1\right)  xác định.

a)

x(;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

b)

x(1;+)x\in\left(-1;+\infty\right)  

c)

xR{12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

d)

x(12;+)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

5.

Cho hàm số f(x)=e2x+1f(x)=\mathrm{e}^{2x+1} . Khi đó f(1)f'\left(1\right) bằng

a)

e3\mathrm{e}^3  

b)

e2 \mathrm{e}^{2\ }  

c)

2e32\mathrm{e}^3  

d)

2e\mathrm{2e}  

6.

Hàm số y=log(x22x)y=\log(x^2-2x) có đạo hàm là

a)

y=1x2xy'=\frac{1}{x^2-x}  

b)

y=2x2(x22x)ln10y'=\frac{2x-2}{(x^2-2x)\ln10}

c)

y=2x2x22xy'=\frac{2x-2}{x^2-2x}  

d)

y=(2x2)ln10x22xy'=\frac{(2x-2)\ln10}{x^2-2x}  

7.

Hàm số y=2x24xy=2^{x^2-4x}   có đạo hàm là

a)

2x24xln22^{x^2-4x}\ln2  

b)

2x24xln2\frac{2^{x^2-4x}}{\ln2}  

c)

(2x4)2x24xln2(2x-4)2^{x^2-4x}\ln2  

d)

(2x4)2x24xln2\frac{(2x-4)2^{x^2-4x}}{\ln2}  

8.

Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

a)

Hàm số y=2xy=2^x đồng biến trên (;+)(-\infty;+\infty)

b)

Hàm số y=0,7xy=0,7^x   nghịch biến trên RR

c)

Hàm số y=log5xy=\log_5x đồng biến tập xác định của nó

d)

Hàm số y=log79xy=\log_{\frac{7}{9}}x  nghịch biến trên (;+)(-\infty;+\infty)  

9.

Tính đạo hàm của hàm số y=(x22x+2)exy=\left(x^2-2x+2\right)\mathrm{e}^x  .

a)

y=x2exy'=x^2\mathrm{e}^x  

b)

y=2exy'=2\mathrm{e}^x  

c)

y=2xexy'=-2x\mathrm{e}^x  

d)

y=(2x2)exy'=(2x-2)\mathrm{e}^x  

10.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1  

d)

y=log0,5xy=\log_{0,5}x