wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I-K7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào của người Giec-man đã tác động trực tiếp đến sự hình thành xã hội phong kiến châu Âu?

a)

Tiêu diệt đế quốc Rô-ma.

b)

Thành lập hàng loạt vương quốc mới.

c)

Chia ruộng đất và phong tước vị cho tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man.

d)

Thành lập các thành thị trung đại.

2.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là:

a)

địa chủ và nông dân

b)

chủ nô và nô lệ

c)

lãnh chúa và nông nô

d)

tư sản và nông dân

3.

Lãnh chúa phong kiến được hình thành từ những tầng lớp nào?

a)

Chủ nô Rô-ma

b)

Quý tộc Rô-ma

c)

Tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man

d)

Nông dân tự do

4.

Nông nô được hình thành từ những tầng lớp nào?

a)

Nông dân

b)

Binh lính thất bại trong chiến tranh

c)

Nô lệ

d)

Nông dân và nô lệ

5.

Đặc điểm của nền kinh tế trong các lãnh địa phong kiến?

a)

Là nền kinh tế hàng hóa.

b)

Trao đổi bằng hiện vật.

c)

Có sự trao đổi buôn bán.

d)

Là nền kinh tế tự cung tự cấp.

6.

Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là:

a)

Nông dân tự do

b)

Nô lệ

c)

Nông nô

d)

Lãnh chúa

7.

Đặc điểm của quá trình phát triển xã hội phong kiến phương Đông?

a)

Hình thành sớm, phát triển chậm, quá trình khủng hoảng, suy vong kéo dài.

b)

Hình thành muộn, phát triển chậm, quá trình khủng hoảng, suy vong kéo dài.

c)

Hình thành muộn, phát triển nhanh, quá trình khủng hoảng, suy vong nhanh.

d)

Hình thành sớm, phát triển nhanh, quá trình khủng hoảng, suy vong nhanh.

8.

Đặc điểm của quá trình phát triển xã hội phong kiến châu Âu?

a)

Hình thành sớm, phát triển nhanh, kết thúc sớm, nhường chỗ cho chủ nghĩa tư bản.

b)

Hình thành muộn, phát triển nhanh, ngắn, kết thúc sớm, nhường chỗ cho chủ nghĩa tư bản.

c)

Hình thành muộn, phát triển nhanh, kết thúc muộn.

d)

Hình thành sớm, phát triển muộn, kết thúc chậm.

9.

Xã hội phong kiến phương Đông hình thành trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ I TCN đến thế kỉ X.

b)

Từ thế kỉ II TCN đến thế kỉ X.

c)

Từ thế kỉ III TCN đến thế kỉ X.

d)

Từ thế kỉ IV TCN đến thế kỉ X.

10.

Xã hội phong kiến châu Âu hình thành trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ V đến thế kỉ X.

b)

Từ thế kỉ IV đến thế kỉ X.

c)

Từ thế kỉ VI đến thế kỉ X.

d)

Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X.

11.

Các giai cấp cơ bản trong Xã hội phong kiến phương Đông là:

a)

Địa chủ và nông nô.

b)

Lãnh chúa phong kiến và nông nô.

c)

Lãnh chúa phong kiến và nông dân lĩnh canh.

d)

Địa chủ và nông dân lĩnh canh.

12.

Cơ sở kinh tế của Xã hội phong kiến phương Đông là gì?

a)

Sản xuất nông nghiệp bị bó hẹp, đóng kín trong các công xã nông thôn.

b)

Nghề nông trồng lúa nước.

c)

Kinh tế nông nghiệp lãnh địa phong kiến.

d)

Nghề nông trồng lúa và chăn nuôi.

13.

Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đặt tên nước là gì?

a)

Đại Việt

b)

Đại Cồ Việt

c)

Đại Nam.

d)

Đại Ngu

14.

Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống năm 981?

a)

Đinh Toàn.

b)

Thái hậu Dương Vân Nga.

c)

Lê Hoàn.

d)

Đinh Liễn.

15.

Triều đại phong kiến nào nối tiếp nhà Đinh?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Tiền Lê

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Hậu Lê

16.

Nhà Tống đã làm gì giải quyết những khó khăn trong nước?

a)

Đánh hai nước Liêu - Hạ.

b)

Đánh Đại Việt để khống chế Liêu - Hạ.

c)

Đánh Cham-pa để mở rộng lãnh thổ.

d)

Tiến hành cải cách, củng cố đất nước.

17.

Để tiến hành xâm lược Đại Việt lần thứ 2, nhà Tống đã thực hiện biện pháp gì?

a)

Tiến đánh các nước Liêu – Hạ trước để tập trung lực lượng đánh Đại Việt.

b)

Tiến hành cải cách để tăng tiềm lực đất nước.

c)

Xúi giục vua Cham-pa tiến đánh phía Nam Đại Việt.

d)

Gây hấn ở biên giới Việt Trung.

18.

Chủ trương đối phó của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống lần 2 (1075-1077) là:

a)

Ngồi yên đợi giặc đến.

b)

Đầu hàng giặc.

c)

Chủ đông tiến công để phá thế mạnh của quân Tống.

d)

Liên kết với Cham-pa.

19.

Nền tảng kinh tế của xã hội thời Lý là ngành gì?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Thương nghiệp.

20.

Hải cảng sầm uất và phát triển nhất thời Lý là:

a)

Hội An.

b)

Vân Đồn.

c)

Hội Thống.

d)

Hội Triều.

21.

Nhà Trần được thành lập năm bao nhiêu?

a)

Năm 1225.

b)

Năm 1226.

c)

Năm 1227.

d)

Năm 1228.

22.

Quân đội nhà Trần được tổ chức theo chủ trương nào?

a)

Lực lượng càng đông càng tốt.

b)

Quân lính cốt tinh nhuệ, không cốt đông.

c)

Chỉ tuyển chọn những người thật tài giỏi.

d)

Chỉ sử dụng quân đội của các vương hầu họ Trần.

23.

Tình hình thương nghiệp nước ta dưới thời Trần như thế nào?

a)

Nhà nước cấm buôn bán, họp chợ.

b)

Buôn bán trong nước phát triển, buôn bán với nước ngoài chưa hình thành.

c)

Buôn bán trong nước và với nước ngoài đều phát triển.

d)

Nhà nước khuyến khích họp chợ nhưng hạn chế ngoại thương.

24.

Các xưởng thủ công nhà nước không sản xuất những mặt hàng gì?

a)

Chế tạo vũ khí, đóng thuyền.

b)

Khai thác vàng, đúc đồng.

c)

Đồ tơ lụa, quần áo cho vua quan.

d)

Đúc tiền.

25.

Âm mưu của Mông Cổ trong chiến tranh xâm lược Đại Việt lần 1 là gì?

a)

Xâm lược Đại Việt để giải quyết những khó khăn trong nước.

b)

Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Nam Tống.

c)

Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Cham-pa.

d)

Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công các nước phía nam Đại Việt.

26.

Trước nguy cơ bị quân Mông xâm lược, triều đình nhà Trần đã có thái độ như thế nào?

a)

Kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến.

b)

Chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến.

c)

Cho sứ giả của mình sang giảng hòa.

d)

Đưa quân đón đánh giặc ngay tại cửa ải.

27.

Câu nói “Nếu bệ hạ muốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thần rồi hãy hàng” là của ai?

a)

Trần Quốc Toản.

b)

Trần Thủ Độ.

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Quốc Tuấn.

28.

Chủ trương đánh giặc nào được nhà Trần thực hiện trong cả ba lần kháng chiến chống quân Mông – Nguyên.

a)

Tiêu diệt đoàn thuyền lương của giặc.

b)

Chặn đánh ngay từ khi quân giặc vừa tiến vào nước ta.

c)

Thực hiện “vườn không nhà trống”

d)

Kiên quyết giữ Thăng Long, đào chiến lũy để chống giặc.

29.

Trận đánh lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Mông – Nguyên lần thứ nhất là:

a)

Trận Quy Hóa

b)

Trận Thiên Mạc

c)

Trận Đông Bộ Đầu

d)

Trận Bạch Đằng.

30.

“Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo”. Đó là câu nói của ai?

a)

Trần Quốc Tuấn.

b)

Trần Bình Trọng.

c)

Trần Quốc Toản.

d)

Trần Thủ Độ.

31.

Tình hình Phật giáo dưới thời Trần như thế nào?

a)

Vẫn phát triển nhưng không bằng thời Lý

b)

Thời Trần Phật giáo trở thành quốc giáo.

c)

Phật giáo suy yếu nhanh chóng.

d)

Nhà Trần cấm truyền bá đạo Phật.

32.

Thợ thủ công dưới thời Trần đã tập trung về đâu để lập ra các phường nghề?

a)

Vân Đồn.

b)

Vạn Kiếp.

c)

Chương Dương.

d)

Thăng Long.

33.

Tình hình văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm dưới thời Trần như thế nào?

a)

Văn học chữ Hán suy tàn, văn học chữ Nôm phát triển mạnh mẽ.

b)

Cả văn học chữ Hán và văn học dân gian đều phát triển mạnh mẽ.

c)

Cả văn học chữ Hán và văn học dân gian đều không phát triển.

d)

Văn học chữ Hán phát triển mạnh mẽ, văn học chữ Nôm bước đầu phát triển.

34.

“Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối, ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa, chỉ căm tức chưa xả thịt lột da, nuốt gan uống máu quân thù. Dẫu cho trăm thân này phơi ngoài nội cỏ, nghìn xác này gói trong da ngựa ta cũng vui lòng”. Đoạn văn trên trích trong tác phẩm nào?

a)

Binh thư yếu lược

b)

Bình Ngô đại cáo

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Bạch Đằng giang phú

35.

Hai hình thức sở hữu ruộng đất phổ biến dưới thời Trần là:

a)

Ruộng đất tư và ruộng chùa.

b)

Ruộng công và ruộng lộc.

c)

Ruộng đất công và ruộng chùa.

d)

Ruộng đất công và ruộng đất tư hữu.

36.

Ý nào dưới đây không phải ý nghĩa lịch sử của thắng lợi ba lần kháng chiến chống Mông - Nguyên?

a)

Đưa nước ta trở thành nước hùng mạnh nhất thế giới.

b)

Đập tan tham vọng và ý chí xâm lược của quân Mông - Nguyên, bảo vệ nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Nâng cao lòng tự hào, tự cường của dân tộc.

d)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quí giá trong nghệ thuật đánh giặc.

37.

Đâu là tầng lớp thấp kém nhất trong thời Trần?

a)

nông dân.

b)

thợ thủ công.

c)

thương nhân.

d)

nông nô, nô tì.

38.

Tầng lớp nào trong xã hội thời Trần có nhiều ruộng đất để lập điền trang, thái ấp?

a)

Vương hầu, quý tộc

b)

Nông dân.

c)

Địa chủ.

d)

Binh lính.

39.

Bộ chính sử đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Việt Nam sử lược (Trần Trọng Kim)

b)

Đại Việt sử ký toàn thư (Ngô Sỹ Liên)

c)

Đại Việt sử ký (Lê Văn Hưu)

d)

Khâm định Việt sử thong giám cương mục (Quốc sử quán triều Nguyễn)

40.

Đơn vị hành chính thời Tiền Lê được chia làm:

a)

9 lộ

b)

10 lộ

c)

12 lộ

d)

14 lộ

41.

Ai là người được giao trọng trách Quốc công tiết chế chỉ huy cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?

a)

Trần Quốc Tuấn.

b)

Trần Quốc Toản.

c)

Trần Quang Khải.

d)

Trần Khánh Dư.

42.

Thầy giáo nổi tiếng nhất dưới thời Trần là:

a)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

b)

Chu Văn An

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Lê Quý Đôn

43.

Biểu hiện chứng tỏ Nho giáo ngày càng phát triển ở thời Trần là:

a)

các nhà nho được phụ trách công việc ngoại giao.

b)

các nhà nho được nhiều bổng lộc.

c)

các nhà nho được bổ nhiệm những chức vụ quan trọng trong bộ máy nhà nước.

d)

các nhà nho được tham dự các buổi thiết triều.

44.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai, ai là người tự giương cao lá cờ: “Phá cường địch, báo hoàng ân”?

a)

Trần Quốc Tuấn.

b)

Phạm Ngũ Lão.

c)

Trần Khánh Dư.

d)

Trần Quốc Toản

45.

Nội dung nào sau đây không thuộc chính sách phát triển nông nghiệp dưới thời Trần?

a)

đẩy mạnh công cuộc khai khẩn đất hoang mở rộng diện tíc

b)

cho đắp đê Đỉnh Nhĩ

c)

đặt chứ Hà đê sứ để trông coi, đốc thúc việc đắp đê

d)

ban hành phép quân điền

46.

Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân Mông-Nguyên?

a)

Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn và luôn tích cực, chủ động tham gia kháng chiến.

b)

Nội bộ tầng lớp lãnh đạo nhà Trần đoàn kết và có sự chuẩn bị rất chu đáo tiềm lực về mọi mặt cho mỗi cuộc kháng chiến.

c)

Nhà Trần có đường lối chiến lược, chiến thuật đsung đắn, sáng tạo và có những danh tướng tài ba.

d)

Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên của nhà Trần đều được nhân dân Cham-pa giúp sức.

47.

Địa danh nào gắn liền với những chiến công hiển hách của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?

a)

Bình Than, Đông Bộ Đầu, Vạn Kiếp.

b)

Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương.

c)

Thiên Trường, Thăng Long.

d)

Bạch Đằng.

48.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nông nô?

a)

Nông nô là lực lượng sản xuất chính trong lãnh địa.

b)

Nông nô phải nộp cho lãnh chúa 1/2 sản phẩm thu được và nhiều thứ thuế khác.

c)

Nông nô phải chịu sự đối xử tàn nhẫn của lãnh chúa.

d)

Cũng giống như nô lệ, nông nô không có quyền xây dựng gia đình riêng.

49.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống lần 2 (1075-1077), tại sao Lý Thường Kiệt lại chủ động giảng hòa?

a)

Lý Thường Kiệt sợ mất lòng vua Tống.

b)

Để bảo toàn lực lượng và tài sản của nhân dân.

c)

Để đảm bảo mối quan hệ hòa hiếu giữa hai nước và là truyền thống nhân đạo của dân tộc.

d)

Lý Thường Kiệt muốn kết thúc chiến tranh nhanh chóng.

50.

Triều đình trung ương thời Tiền Lê được tổ chức như thế nào?

a)

Vua đứng đầu, giúp vua có quan văn, võ.

b)

Vua nắm chính quyền và chỉ huy quân đội.

c)

Vua đứng đầu, nắm toàn quyền, giúp việc vua có các con vua.

d)

Vua đứng đầu, nắm toàn quyền, giúp việc vua có Thái sư và Đại sư.