wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hướng nhìn từ trước của vật thể thường trên mặt phẳng tọa độ

a)

X’O’Y’.

b)

X’O’Z’.

c)

Y’O’Z’.

d)

X’Y’Z’

2.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay

a)

phải 900.

b)

trái 900.

c)

lên 900.

d)

xuống 900.

3.

Mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng, thì hình cắt thể hiện trên

a)

hình chiếu đứng.

b)

hình chiếu cạnh.

c)

hình chiếu bằng.

d)

hình chiếu phối cảnh.

4.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là gì?

a)

Hệ số biến dạng.

b)

Hướng chiếu.

c)

Hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ.

d)

Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng.

5.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh nhận được khi quan sát từ phía

a)

A. phía sau vật thể.

b)

B. bên trên vật thể.

c)

C. bên phải vật thể.

d)

D. bên trái vật thể.

6.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)

a)

Bên trái.

b)

Bên trên.

c)

Bên dưới.

d)

Bên phải.

7.

Có mấy loại hình cắt?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Mặt cắt là hình biểu diễn các đường bao của vật thể

a)

A. nằm trên mặt phẳng cắt.

b)

B. nằm trên mặt phẳng hình chiếu.

c)

C. nằm dưới mặt phẳng hình chiếu.

d)

D. nằm dưới mặt phẳng cắt.

9.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ có đặc điểm là mặt tranh

a)

A. không song song với mặt nào của vật thể.

b)

B. song song với một mặt của vật thể.

c)

C. vuông góc với một mặt của vật thể.

d)

D. không vuông góc với mặt nào của vật thể.

10.

Quá trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật gồm mấy giai đoạn?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

11.

Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp…của

a)

A. máy móc và thiết bị.

b)

B. công trình kiến trúc và xây dựng.

c)

C. cái hộp đựng đồ dùng học tập.

d)

D. một ngôi nhà.

12.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là dùng để

a)

A. chế tạo và kiểm tra chi tiết.

b)

B. thi công công trình.

c)

C. lắp ráp sản phẩm.

d)

D. sửa chữa chi tiết.

13.

Trong các hình biểu diễn ngôi nhà thì mặt bằng là

a)

A. hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

C. hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

D. hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

14.

Từ khổ giấy A0 chia ra thành khổ giấy A4 thì được

a)

A. 2 tờ.

b)

B. 4 tờ.

c)

C. 8 tờ

d)

D. 16 tờ.

15.

Mặt bằng tổng thể là

a)

A. hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

C. hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

D. hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

16.

Phương pháp vẽ hình chiếu trục đo gồm mấy cách?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

17.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu

a)

A. vuông góc.

b)

B. xuyên tâm.

c)

C. song song.

d)

D. xiên góc

18.

Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục

a)

A. O’X’

b)

B. O’Z’.

c)

C. O’Y’.

d)

D. OY.

19.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân các hệ số biến dạng liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. q = r = 1, p = 0.5.

b)

B. p = q = r = 1.

c)

C. p = r =1, q = 0.5.

d)

D. p = q = 1, r = 0.5.

20.

Vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ cần thực hiện theo

a)

A. 4 bước.

b)

B. 5 bước.

c)

C. 6 bước.

d)

D. 7 bước.

21.

Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

a)

A. Đường kích thước nằm ngang chữ số ghi bên dưới.

b)

B. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên trên.

c)

C. Đường kích thước nằm ngang chữ số ghi bên trên.

d)

D. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên phải.

22.

Khổ giấy có kích thước 594 x 420mm là khổ giấy

a)

A. A1.

b)

B. A2.

c)

C. A3.

d)

D. A4.

23.

Trong PPCG 1, hình chiếu đứng nhận được khi quan sát từ

a)

A. phía trước vật thể.

b)

B. bên trên vật thể.

c)

C. bên phải vật thể.

d)

D. bên trái vật thể.

24.

Trong bản vẽ kĩ thuật có mấy loại mặt cắt?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Hình cắt là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể

a)

A. nằm trên mặt phẳng cắt.

b)

B. nằm trên mặt phẳng hình chiếu.

c)

C. nằm sau mặt phẳng hình chiếu.

d)

D. nằm sau mặt phẳng cắt.

26.

Hình chiếu trục đo gồm mấy thông số cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Hình chiếu bằng của vật thể thường biểu diễn kích thước

a)

A. dài.

b)

B. dài và rộng.

c)

C. dài và cao.

d)

D. rộng và cao.

28.

Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong bản vẽ

a)

A. chi tiết.

b)

B. cơ khí.

c)

C. kiến trúc và xây dựng.

d)

D. lắp.

29.

Bản vẽ mặt bằng tổng thể bản chất là loại hình chiếu

a)

A. đứng.

b)

B. bằng.

c)

C. chiếu cạnh.

d)

D. cắt bằng.

30.

Trong hình chiếu trục đo (HCTĐ) nếu phương chiếu song song với mặt phẳng hình chiếu thì hình chiếu thu được là

a)

A. hình chiếu vuông góc.

b)

B. HCTĐ vuông góc đều.

c)

C. HCTĐ xiên góc cân.

d)

D. không có HCTĐ.

31.

Theo TCVN đâu không phải là bản vẽ kỹ thuật ứng dụng?

a)

A. Bản vẽ kiến trúc.

b)

B. Bản vẽ xây dựng.

c)

C. Bản vẽ cơ khí.

d)

D. Bản vẽ hình chiếu trục đo.

32.

Hình chiếu cạnh biểu diễn hình nào của ngôi nhà?

a)

A. Mặt bằng tổng thể.

b)

B. Mặt bằng.

c)

C. Mặt đứng.

d)

D. Mặt cắt.

33.

Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục

a)

A. O’X’.

b)

B. O’Z’.

c)

C. O’Y’.

d)

D. OX.

34.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia ra làm

a)

A. 1 loại.

b)

B. 2 loại.

c)

C. 3 loại.

d)

D. 4 loại.

35.

Các góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân là

a)

A. X’O’Y’= Y’O’Z’= 900; X’O’Z’= 1350.

b)

B. X’O’Y’= Y’O’Z’= 1350; X’O’Z’= 900.

c)

C. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 1200.

d)

D. X’O’Y’= Y’O’Z’= X’O’Z’= 1350.

36.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất thì mặt phẳng hình chiếu bằng xoay

a)

A. phải 900.

b)

B. trái 900.

c)

C. lên 900.

d)

D. xuống 900.

37.

Mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh, thì hình cắt thể hiện trên

a)

A. hình chiếu đứng.

b)

B. hình chiếu cạnh.

c)

C. hình chiếu bằng.

d)

D. hình chiếu phối cảnh.

38.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ có đặc điểm là mặt tranh

a)

A. không song song với mặt nào của vật thể.

b)

B. song song với một mặt của vật thể.

c)

C. vuông góc với một mặt của vật thể.

d)

D. không vuông góc với mặt nào của vật thể.

39.

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp…của

a)

A. máy móc và thiết bị.

b)

B. các công trình kiến trúc và xây dựng.

c)

C. cái hộp đựng đồ dùng học tập.

d)

D. một ngôi nhà.

41.

Mặt đứng của ngôi nhà là

a)

A. hình cắt bằng được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng.

c)

C. hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

D. hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

42.

Cách ghi kích thước nào sau đây là sai?

a)

A. Đường kích thước nằm ngang chữ số ghi bên trên.

b)

B. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên trên.

c)

C. Đường kích thước nằm nghiêng chữ số ghi bên trên.

d)

D. Đường kích thước thẳng đứng chữ số ghi bên trái.

43.

Hướng nhìn từ trên của vật thể thường trên mặt phẳng tọa độ

a)

A. X’O’Y’.

b)

B. X’O’Z’.

c)

C. Y’O’Z’.

d)

D. X’Y’Z’.

44.

Hình chiếu đứng của vật thể thường biểu diễn kích thước

a)

A. dài và rộng.

b)

B. rộng và cao.

c)

C. dài và cao.

d)

D. dài.

45.

Trong hình chiếu phối cảnh mặt tranh dùng để biểu diễn

a)

A.mặt phẳng hình chiếu.

b)

B.mặt phẳng tầm mắt.

c)

C mặt phẳng vật thể.

d)

D. vị trí người quan sát.