WorksheetsSH11. Ôn GK2
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Cảm ứng ở thực vật thường có đặc điểm nào sau đây?
a)
Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.
b)
Diễn ra chậm, khó nhận thấy.
c)
Diễn ra nhanh, khó nhận thấy.
d)
Diễn ra chậm, dễ nhận thấy.
2.
Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật?
a)
Phản ứng chính của thực vật là sự di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
b)
Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.
c)
Phản ứng của thực vật được kiểm soát bởi các hormone.
d)
Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.
3.
Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về ánh sáng là do nguyên nhân nào trong số các nguyên nhân sau?
a)
Phân bố ít ở phía ít được chiếu sáng.
b)
Phân bố đều quanh thân cây.
c)
Phân bố trên ngọn nhiều, giữa vừa, gốc ít.
d)
Phân bố nhiều ở phía ít ánh sáng, phân bố ít ở nơi được chiếu sáng.
4.
Phản ứng của thực vật đối với các tín hiệu môi trường diễn ra theo trình tự nào sau đây?
a)
Thu nhận kích thích → Dẫn truyền tín hiệu → Trả lời kích thích.
b)
Dẫn truyền tín hiệu → Thu nhận kích thích → Trả lời kích thích.
c)
Thu nhận kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.
d)
Dẫn truyền tín hiệu → Phân tích và tổng hợp thông tin→ Trả lời kích thích
5.
Trong cơ chế cảm ứng ở thực vật, tín hiệu thứ cấp được hình thành ở quá trình nào sau đây?
a)
Thu nhận kích thích.
b)
Dẫn truyền tín hiệu.
c)
Trả lời kích thích.
d)
Phân tích và tổng hợp thông tin.
6.
Đặt hạt đậu mới nảy mầm ở vị trí nằm ngang, sau một thời gian thấy thân cây cong lên còn rễ cây cong xuống, chứng tỏ
a)
thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.
b)
thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.
c)
thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.
d)
thân cây có tính hướng đất âm, rễ cây có tính hướng đất dương.
7.
Trường hợp nào sau đây không thuộc vận động hướng động?
a)
Rễ cây hướng về phía có nguồn nước.
b)
Rễ cây luôn tránh xa nơi có hóa chất độc hại.
c)
Sự leo lên giàn của cây mướp nhờ tua cuốn.
d)
Hoa nở khi có ánh sáng và cụp lại lúc chiều tối.
8.
Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
a)
Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.
b)
Vận động hướng đất của rễ cây đậu.
c)
Vận động hướng ánh sáng của cây sồi.
d)
Vận động hướng về phía mặt trời của cây hoa hướng dương.
9.
Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là:
a)
Ứng động sinh trưởng.
b)
Ứng động không sinh trưởng.
c)
Quang ứng động.
d)
Ứng động cơ học.
10.
Trường hợp nào sau đây là hướng động?
a)
Cây dạ quỳnh chỉ nở hoa vào ban đêm
b)
Vận động cụp lá của cây trinh nữ.
c)
Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi.
d)
Thân cây luôn nghiêng về phía có ánh sáng.
11.
Cho thí nghiệm sau:
Bước 1. Trồng vài hạt ngô đang nảy mầm vào hai cốc chứa đất ẩm A, B.
Bước 2. Đặt cốc A vào hộp bìa carton có khoét lỗ để ánh sáng lọt qua, cốc B để bên ngoài trong điều kiện thường.
Bước 3. Đặt cả hộp giấy bìa carton chứa cốc trồng cây và cốc còn lại ở nơi có ánh sáng, tưới nước để giữ ẩm cho đất.
Bước 4. Theo dõi và ghi chép lại hiện tượng thay đổi tư thế phát triển của cây trong hai cốc sau 1 tuần.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kết quả quan sát của thí nghiệm trên?
a)
Cây ở cốc A mọc nghiêng hướng về phía lỗ khoét, cây cốc B mọc thẳng.
b)
Cây ở cốc A mọc thẳng, cây cốc B mọc thẳng.
c)
Cây ở cốc A mọc thẳng, cây cốc B mọc nghiêng theo nhiều hướng khác nhau.
d)
Cây ở cốc A mọc nghiêng ngược hướng lỗ khoét, cây ở cốc B mọc nghiêng theo nhiều hướng khác nhau.
12.
Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật?
a)
Phản ứng chính của thực vật là thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan.
b)
Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm, khó nhận thấy.
c)
Phản ứng của thực vật được kiểm soát bởi các hormone.
d)
Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào.
13.
Ở động vật có xương sống, cảm ứng của động vật thực hiện qua
a)
hệ thần kinh dạng lưới.
b)
hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
c)
hệ thần kinh dạng ống.
d)
hệ thần kinh dạng mảnh
14.
Phản xạ là phản ứng của cơ thể
a)
thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích từ môi trường bên trong của cơ thể.
b)
thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.
c)
thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích từ môi trường bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.
d)
hản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích từ môi trường bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.
15.
Hệ thần kinh dạng lưới có ở nhóm động vật nào sau đây?
a)
Giun tròn.
b)
Chân khớp.
c)
Thân mềm.
d)
Ruột khoang.
16.
Hệ thần kinh ống gặp ở nhóm động vật nào sau đây?
a)
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm
b)
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
c)
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
d)
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
17.
Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:
a)
Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
b)
Não và tuỷ sống.
c)
Não và thần kinh ngoại biên.
d)
Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
18.
Cho các vai trò sau:
(1) hình thành xung thần kinh.
(2) tổng hợp chất truyền tin hoá học chứa trong các bóng synapse.
(3) dẫn truyền xung thần kinh.
(4) phối hợp xử lý và lưu trữ thông tin.
Số vai trò của neuron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Khi nói về cơ chế học tập ở người, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Học tập làm tăng cường liên kết thần kinh trong vỏ não.
b)
Học tập nhiều làm tổn hại các neuron truyền dẫn truyền xung thần kinh.
c)
Học tập gồm các giai đoạn tiếp nhận, xử lí, tăng cường và củng cố thông tin.
d)
Kết quả của học tập là thay đổi sự hiểu biết, thái độ, hành vi, ... ở người.
20.
Hình thức quen nhờn là hình thức học tập mà động vật không trả lời kích thích, khi kích thích đó
a)
Không liên tục và không gây nguy hiểm.
b)
Ngắn gọn và không gây nguy hiểm.
c)
Lặp đi lặp lại nhiều lần và không kèm theo sự nguy hiểm nào.
d)
Giảm dần cường độ và gây nguy hiểm.
21.
Gà con mới nở chạy theo người công nhân làm việc trong lò ấp. Đây là ví dụ thuộc hình thức học tập nào ở động vật?
a)
Học xã hội.
b)
In vết
c)
Quen nhờn
d)
Học nhận biết không gian
22.
Cho các hiện tượng sau:
(1) Bướm tằm cái tiết pheromone vào không khí.
(2) Cá trê bị thương tiết ra chất từ da.
(3) Trong đàn ong mật, ong chúa tiết ra pheromone.
(4) Chuột cái đang rụng trứng tiết ra pheromone gây hứng thú cho các con chuột đực.
(5) Mèo chà chất tiết lên trên bề mặt đồ vật hay tường nhà.
Số hiện tượng cho thấy pheromone do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường gây ra các tập tính liên quan đến sinh sản là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
23.
Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.
b)
sự tăng về tuổi và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.
c)
sự tăng về tuổi và khối lượng của các cơ quan hoặc cơ thể.
d)
sự tăng về thể tích và tuổi của các cơ quan hoặc cơ thể.
24.
Phát triển ở sinh vật là
a)
sự biến đổi về kích thước và khối lượng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.
b)
sự biến đổi về chức năng sinh lý của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.
c)
sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.
d)
sự biến đổi về cấu trúc và kích thước của tế bào mô, cơ quan và cơ thể.
25.
Vòng đời ở sinh vật là quá trình lặp lại theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cơ thể sinh vật trải qua bắt đầu từ khi
a)
cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi.
b)
cơ thể sinh ra cho đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển đến cơ thể trưởng thành, có thể sinh sản, rồi chết.
c)
cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
d)
cơ thể sinh ra và chết đi.
26.
Tuổi sinh lí là
a)
tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết từ khi sinh ra cho đến khi chết vì các nhân tố sinh thái.
b)
tuổi thọ của loài từ khi sinh ra cho đến khi chết vì bệnh tật.
c)
tuổi thọ được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi chết vì già.
d)
tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết từ khi sinh ra cho đến khi chết vì già.
27.
Tuổi sinh thái là
a)
tuổi thọ của loài tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì các nhân tố sinh thái.
b)
tuổi thọ được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi con được sinh ra.
c)
tuổi thọ được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi chết vì già.
d)
. tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết từ khi sinh ra cho đến khi chết vì già.
28.
Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển?
a)
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ độc lập với nhau, sinh trưởng luôn diễn ra trước phát triển.
b)
Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển là điều kiện thúc đẩy sinh trưởng.
c)
Sinh trưởng tạo điều kiện thúc đẩy cho phát triển, phát triển không tác động đến sinh trưởng.
d)
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ độc lập với nhau, phát triển luôn diễn ra trước sinh trưởng.
29.
Cho các phát biểu sau:
(1) Là hai quá trình độc lập nhau.
(2) Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau.
(3) Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển.
(4) Phát triển là điều kiện thúc đẩy sinh trưởng.
(5) Phát triển là một phần biểu hiện của sự sinh trưởng.
Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển trong đời sống sinh vật là
a)
(1), (3), (4), (5)
b)
(2), (3), (4)
c)
(2), (3), (4), (5)
d)
(1), (2), (5)
30.
Vòng đời chung của loài bọ rùa bao gồm các giai đoạn nào sau đây?
a)
Con non →trứng → nhộng →con trưởng thành→ sinh sản → già → chết.
b)
Trứng → con non →sinh sản → già →con trưởng thành → chết.
c)
Trứng → con non →sinh sản →con trưởng thành → già → chết.
d)
Trứng →con non → nhộng →con trưởng thành →sinh sản → già → chết.
31.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô phân sinh?
a)
Là nhóm các tế bào chưa phân hoá, có khả năng phân chia liên tục để tạo ra các tế bào mới.
b)
Là nhóm các tế bào đã phân hoá, có khả năng phân chia liên tục để tạo ra các tế bào mới.
c)
Là nhóm các tế bào đã phân hoá, có khả năng phân chia không liên tục để tạo ra các tế bào mới.
d)
Là nhóm các tế bào phân hoá, có khả năng phân chia không liên tục để tạo quả, kết hạt.
32.
Hormone thực vật (phytohorrmone) là:
a)
các chất vô cơ hình thành từ quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.
b)
các chất hữu cơ hình thành từ mọi hoạt động sống trong cơ thể thực vật.
c)
các chất vô cơ hình thành từ quá trình sinh sản trong cơ thể thực vật.
d)
các chất hữu cơ hình thành từ quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.
33.
Đặc điểm của quá trình sinh trưởng sơ cấp là
a)
Làm tăng đường kính của thân và rễ.
b)
Chỉ diễn ra ở cây Hai lá mầm.
c)
Khởi đầu bằng sự phân chia của các tế bào mô phân sinh bên.
d)
Diễn ra ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
34.
Đặc điểm của quá trình sinh trưởng thứ cấp là
a)
Làm tăng chiều dài của thân và rễ.
b)
Diễn ra ở cây thân gỗ Hai lá mầm.
c)
Khởi đầu bằng sự phân chia của các tế bào mô phân sinh đỉnh.
d)
Diễn ra ở cây Một lá mầm và cây thân gỗ Hai lá mầm.
35.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự tương quan của các hormone thực vật?
a)
Tương quan giữa các hormone là trạng thái cân bằng giữa các hormone ở một tỉ lệ xác định, điều tiết sự xuất hiện, hướng và tốc độ sinh trưởng, phát triển của mỗi cơ quan.
b)
Tương quan gibberellin/abscisic acid điều tiết trạng thái sinh lí của hạt và chồi.
c)
Tương quan auxin/ethylene điều tiết trạng thái sinh lí của hoa.
d)
Tương quan auxin/cytokinin điều tiết sự phát sinh hình thái ở thực vật.
36.
Cho các loại hormone sau đây:
(1) Auxin
(2) Ethylene
(3) Abscisic acid
(4) Gibberellin
(5) Cytokinin
Các hormone ức chế sinh trưởng là
a)
(1), (2), (4)
b)
(2), (3)
c)
(1), (3), (5)
d)
(1), (4), (5)
37.
Kích thích sự phân chia, kéo dài tế bào, duy trì ưu thế đỉnh, điều chỉnh sinh trưởng hướng sáng, hướng trọng lực là vai trò sinh lý chủ yếu của hormone nào sau đây?
a)
Auxin
b)
Ethylene
c)
Cytokinin
d)
Gibberellin
38.
Kích thích sự rụng lá, gây ra sự đóng khí khổng, kích thích sự ngủ của hạt, chồi là vai trò sinh lý chủ yếu của hormone nào sau đây?
a)
Auxin
b)
Abscisic acid
c)
Cytokinin
d)
Gibberellin
39.
Kích thích sự già và rụng của lá, hoa, quả, kích thích quá trình chín của quả là vai trò sinh lý chủ yếu của hormone nào sau đây?
a)
Auxin
b)
Ethylene
c)
Cytokinin
d)
Gibberellin
40.
Kích thích sự dãn dài thân, ống phấn, sự nảy mầm của hạt, chồi, tạo quả không hạt, chuyển pha non trẻ sang pha kích thích là vai trò sinh lý chủ yếu của hormone nào sau đây?
a)
Auxin
b)
Ethylene
c)
Cytokinin
d)
Gibberellin
41.
Nhân tố bên trong nào sau đây chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa?
a)
Tuổi của cây
b)
Quang chu kì
c)
Phổ ánh sáng
d)
Nhiệt độ
42.
Nhân tố bên ngoài nào sau đây chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa?
a)
Tuổi của cây
b)
Nhiệt độ
c)
Tương quan dinh dưỡng trong cây
d)
Tương quan hormone trong cây
43.
Phát biểu nào sau đây về ảnh hưởng của phổ ánh sáng đối với quá trình phát triển ở thực vật có hoa là không đúng?
a)
Thực vật phản ứng với quang chu kì nhờ sắc tố phytochrome.
b)
Có hai dạng sắc tố phytochrome có thể chuyển hoá lẫn nhau là Pr và Pfr.
c)
Ánh sáng đỏ kích thích cây ngày dài ra hoa.
d)
Ánh sáng đỏ xa kích thích cây ngày dài ra hoa.
44.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
a)
Cường độ ánh sáng quá yếu hoặc quá mạnh đều làm giảm quang hợp, từ đó làm giảm sinh trưởng.
b)
Thời gian chiếu sáng dài hay ngắn có thể tác động tới cảm ứng ra hoa ở thực vật.
c)
Ánh sáng đỏ kích thích sự nảy mầm của hạt, sinh trưởng thân, lá và ra hoa.
d)
Ánh sáng xanh làm tăng sinh trưởng thân, lá.
45.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phản xạ có điều kiện?
a)
không di truyền
b)
hình thành trong đời sống cá thể
c)
bẩm sinh và đặc trưng cho loài
d)
dễ thay đổi
46.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của sinh trưởng?
a)
Sự phân hoá tế bào.
b)
Sự phát sinh hình thái.
c)
Sự thay đổi chức năng của các cơ quan
d)
Sự tăng về khối lượng, kích thước của tế bào.
47.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của mô phân sinh?
a)
Mô phân sinh lóng chỉ có ở cây Một lá mầm
b)
Mô phân sinh đỉnh chỉ có ở cây Một lá mầm
c)
Mô phân sinh bên có ở cây Một lá mầm
d)
Mô phân sinh lóng chỉ có ở cây Hai lá mầm
100 %
