NEW
Font size
WorksheetsBài 4 GDQP-AN
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1. “Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Mực nước biển dâng cao.
B. Lượng mưa thay đổi thất thường.
C. Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.
D. Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan.
Câu 3. Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
A. Thiên tai.
B. Dịch bệnh.
C. An ninh thông tin.
D. An ninh lương thực.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?
A. Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái.
B. Môi trường không khí trong lành.
C. Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt.
D. Hệ sinh bị phá hủy.
Câu 5. Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Cải thiện chất lượng môi trường.
B. Ứng phó với các sự cố môi trường.
C. Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.
D. Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên”.
A. Môi trường.
B. Không khí.
C. Sinh vật.
D. Hệ sinh thái.
Câu 7. Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
A. Không khí.
B. Sinh vật.
C. Ánh sáng.
D. Dân cư.
Câu 8. “Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?
A. Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người
B. Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.
C. Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người.
D. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó”.
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
Câu 11. Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.
C. Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm.
D. Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?
A. Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.
B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
D. Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.
Câu 13. Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
B. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí
C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
D. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.
Câu 14. Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.
B. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.
C. Phát tán, thải chất độc hại, vi rút chưa kiểm định ra môi trường.
D. Sử dụng nguyên liệu chứa yếu tố độc hại vượt mức cho phép.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường?
A. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
B. Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
D. Bị động trong việc phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh.
Câu 16. Môi trường bao gồm các yếu tố nào?
A. Chỉ có đất và nước
B. Chỉ có không khí và sinh vật
C. Tất cả các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo
D. Chỉ có âm thanh và ánh sáng
Câu 17. Ô nhiễm môi trường là gì?
A. Biến đổi tự nhiên của môi trường
B. Biến đổi tính chất của thành phần môi trường không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
C. Tăng cường bảo vệ môi trường
D. Tăng cường sản xuất nông nghiệp
Câu 18. Ý nghĩa của môi trường không bao gồm điều gì?
A. Là không gian sống của con người
B. Cung cấp tài nguyên cho sản xuất
C. Giảm tác động tiêu cực của tự nhiên
D. Là nơi chỉ chứa rác thải
Câu 19. An ninh môi trường bao gồm yếu tố nào?
A. Tài nguyên thiên nhiên
B. Hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng
C. Bất ổn xã hội
D. Biến đổi khí hậu
Câu 20. Biến đổi khí hậu chủ yếu do nguyên nhân nào?
A. Hoạt động tự nhiên
B. Hoạt động của con người
C. Thiên tai
D. Các động vật hoang dã
Câu 21. Thiên tai có thể gây ra điều gì cho môi trường?
A. Tăng cường sức khỏe
B. Phá huỷ các công trình bảo vệ môi trường
C. Tạo ra hệ sinh thái mới
D. Giảm ô nhiễm
Câu 22. Di cư tự do chủ yếu là do điều gì?
A. Củng cố an ninh lương thực
B. Tình hình chính trị ổn định
C. Môi trường bị huỷ hoại
D. Điều kiện sống tốt hơn
Câu 23. An ninh lương thực liên quan đến điều gì?
A. Quyền truy cập vào thực phẩm an toàn
B. Tiêu thụ thực phẩm nhanh chóng
C. Chức năng của hệ thống tài chính
D. Kinh tế xuất khẩu
câu 24. Để bảo vệ môi trường không khí, cần phải làm gì?
A. Tăng cường lượng khí thải
B. Quan trắc và công bố chất lượng không khí
C. Đóng cửa các nhà máy sản xuất
D. Đẩy mạnh sản xuất công nghiệp
Câu 25. Hành vi nào là hành vi bị cấm trong bảo vệ môi trường?
A. Đốt rác thải không đúng quy định
B. Sử dụng năng lượng tái tạo
C. Sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường
D. Khai thác tài nguyên thiên nhiên hợp lý
Câu 26. Hệ thống nào quy định về xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
A. Hiến pháp
B. Nghị định số 45/2022/NĐ-CP
C. Bộ luật Dân sự
D. Luật Hình sự
Câu 27. Hành vi nào không thuộc trách nhiệm của công dân trong bảo vệ môi trường?
A. Tố giác các hành vi vi phạm
B. Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường
C. Bỏ qua các quy định pháp luật
D. Phòng ngừa, ứng phó với thiên tai
Câu 28. Ai có trách nhiệm bảo vệ môi trường ngoài công dân?
A. Các cơ quan chức năng
B. Chỉ cá nhân
C. Chỉ tổ chức
D. Tất cả các đối tượng trên
Câu 29. Đối tượng nào có trách nhiệm bảo vệ môi trường nước dưới đất?
A. Chỉ nhà nước
B. Cơ quan, tổ chức và cá nhân
C. Chỉ tổ chức
D. Chỉ cá nhân sử dụng nước
Câu 30. Nhà nước có trách nhiệm nào trong bảo vệ môi trường đất?
A. Sơn sửa nhà cửa
B. Xử lý, cải tạo môi trường đất bị ô nhiễm
C. Tăng cường sản xuất công nghiệp
D. Khuyến khích các hành vi vi phạm
Câu 31. Hành vi nào là không đúng khi nói đến bảo vệ môi trường?
A. Tài nguyên khan hiếm
B. Môi trường sạch sẽ
C. Khai thác bền vững
D. Bảo vệ di sản thiên nhiên
Câu 32. Bảo vệ môi trường cần phải thực hiện từ cấp nào?
A. Chỉ từ chính quyền địa phương
B. Từ cấp quốc gia
C. Từ cá nhân, gia đình đến cộng đồng
D. Chỉ từ các tổ chức phi chính phủ
Câu 33. Đánh giá tác động môi trường là gì?
A. Hoạt động bất hợp pháp
B. Đánh giá những ảnh hưởng của một dự án đến môi trường
C. Hoạt động chỉ làm trong ngành nông nghiệp
D. Hoạt động chỉ dành cho chính phủ
Câu 34. Chất lượng môi trường không khí được đánh giá bằng cách nào?
A. Bằng cảm nhận của con người
B. Qua các thiết bị quan trắc chất lượng
C. Chỉ bằng kinh nghiệm
D. Không cần đánh giá
Câu 35. “Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của (.....)”. Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về môi trường là:
A. con người
B. con người và sinh vật
C. con người, sinh vật và tự nhiên
D. con người, sinh vật, tự nhiên và xã hội
Câu 36. Cho thông tin sau: “Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi (.....) không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm ô nhiễm môi trường là:
A. tính chất của thành phần môi trường
B. tính chất vật lí, hoá học của thành phần môi trường
C. tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường
D. tính chất vật lí, hoá học, sinh học, trạng thái của thành phần môi trường
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không phải là ý nghĩa của môi trường?
A. Môi trường là không gian sống của con người và các loài sinh vật.
B. Môi trường cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và hoạt động sản xuất của con người.
C. Môi trường cung cấp nguồn thức ăn tự nhiên vô tận, đáp ứng nhu cầu con người.
D. Môi trường là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
Câu 38. Tính từ chỉ sự ngang nhau, tương ứng với nhau:
A. Tương ứng
B. Tương tự
C. Cân bằng
D. Cùng nhau
Câu 39. Từ chỉ việc giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua:
A. Hạn chế
B. Bố thí
C. Tái tạo
D. Hoàn thành
Câu 40. Đại lượng chỉ độ nóng lạnh của một vật:
A. Áp suất
B. Nhiệt độ
C. Độ ẩm
D. Độ cứng
Câu 41. Danh từ chỉ đơn vị gồm các sinh vật (động vật, thực vật, vi sinh vật) sinh sống trong một môi trường nhất định:
A. Hệ sinh thái
B. Hệ thống sinh học
C. Hệ thống sinh thái học
D. Sinh quyển
Câu 42. Từ chỉ tình trạng cạn sạch đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa:
A. Cạn kiệt
B. Nhiều hơn
C. Ít hơn
D. Bình thường
Câu 43. Tai hoạ lớn, gây nhiều cảnh đau thương, tang tóc:
A. Hạn hán
B. Lũ lụt
C. Thảm họa
D. Nước biển dâng
Câu 44. Động từ chỉ việc có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới:
A. Thích ứng
B. Kháng chế
C. Phá vỡ
D. Tái tạo
Câu 45. Từ chỉ một hiện tượng của thiên nhiên xảy ra ở một khu vực khi lượng mưa đạt dưới mức trung bình ở khu vực đó trong thời gian nhiều tháng hay nhiều năm dẫn đến tình trạng thiếu nước:
A. Hạn hán
B. Lũ lụt
C. Nước biển dâng
D. Thảm họa thiên tai
