wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 CN11

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

 Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

B. Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

c)

C. Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

d)

D. Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

3.

Trong bản vẽ kỹ thuật, khung vẽ và khung tên được vẽ bằng loại nét gì?

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét liền đậm

4.

Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào?

a)

Xuyên tâm

b)

Song song

c)

Vuông góc

d)

Xiên góc

5.

Hình chiếu vuông góc của một vật thể gồm những hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

6.

Trong PPCG1 hình chiếu cạnh đặt ở vị trí nào nào so với hình chiếu đứng?

a)

Phía dưới hình chiếu đứng

b)

Phía trên hình chiếu đứng

c)

Bên trái hình chiếu đứng

d)

Bên phải hình chiếu đứng

7.

Mặt cắt là hình biểu diễn phần nào của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt?

a)

Phần tiếp xúc

b)

Phần còn lại

c)

Phần nhìn thấy

d)

Đường giới hạn

8.

Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn kết cấu của vật thể

b)

Biểu diễn hình dạng của vật thể

c)

Biểu diễn hình chiếu vuông góc 

d)

Biểu diễn hình dạng bên trong của chi tiết

9.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Xiên góc

c)

Vuông góc

d)

Xuyên tâm

10.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Vuông góc

b)

Song song

c)

Xuyên tâm

d)

Xiên góc

11.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

a)

2 chiều vật thể

b)

3 chiều vật thể

c)

4 chiều vật thể

d)

5 chiều vật thể

12.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

p=r=0.5; q=1

b)

p=q=r=1

c)

p=r \ne  q

d)

p=r=1; q=0.5

13.

Có mấy bước vẽ hình chiếu trục đo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Để biểu diễn cạnh khuất, đường bao khuất ta dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

15.
Hình chiếu phối cảnh của 1 điểm tụ nhận đc khi mặt tranh (Chọn 1 đáp án)
a)
song song với 1 mặt của vật thể
b)
vuông góc với mặt của vật thể
c)
cắt nhau với 1 mặt của vật thể
d)
không song song với 1 mặt của vật thể
16.

Lề phải bản vẽ có kích thước:

a)

10mm

b)

20mm

c)

Cả hai

d)

Khác

17.

Đường bao mặt cắt chập vẽ bằng nét

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét đứt mảnh

18.

Trong phương pháp chiếu góc thứ 1 của hình chiếu vuông góc, để vẽ được hình chiếu cạnh thì hướng nhìn vào mặt

a)

bên trái của vật thể.

b)

trước của vật thể.

c)

sau của vật thể.

d)

bên trên của vật thể.

19.

Trong phương pháp chiếu góc thứ 1 của hình chiếu vuông góc, vị trí hình chiếu đứng đặt ở đâu trên bản vẽ?

a)

Góc trên bên phải.

b)

Góc dưới bên trái .

c)

Góc dưới bên phải.

d)

Góc trên bên trái.

20.

Hình cắt thường được dùng khi:

a)

Cần biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể có kết cấu rỗng, phức tạp.

b)

Cần biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên ngoài của vật thể có kết cấu rỗng, phức tạp

c)

Cần biểu diễn hình dạng 3 chiều của vật thể có kết cấu rỗng, phức tạp.

d)

Cần biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể có kết cấu đơn giản.

21.

Hình cắt có các loại:

a)

Hình cắt toàn bộ, hình cắt chập, hình cắt cục bộ.

b)

Hình cắt toàn bộ, hình cắt rời, hình cắt cục bộ.

c)

Hình cắt một nửa, hình cắt cục bộ, hình cắt rời.

d)

Hình cắt toàn bộ, hình cắt một nửa, hình cắt cục bộ.

22.

Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu:

a)

Mặt cắt rời.           

b)

Mặt cắt một nửa.   

c)

Mặt cắt chập.

d)

Mặt cắt toàn bộ.   

23.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét:

a)

Nét chấm gạch mảnh.

b)

Nét gạch gạch.

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét liền đậm.

24.

Chọn câu đúng:

a)

Hình cắt một nửa là hình biểu diễn gồm một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu.

b)

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn toàn bộ hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn vật thể có nhiều rãnh.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng như sau:

a)

p = q = r =1.

b)

p = q =1; r = 0,5.

c)

p = r = 1; q = 0,5.

d)

q = r = 1; p = 0,5.

26.

Hình chiếu trục đo có các góc giữa trục đo bằng nhau và bằng 120 độ, ba hệ số biến dạng bằng nhau và bằng 1, được gọi là:

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc cân.

b)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều.

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc đều.

d)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân.

27.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng:

a)

p = q = r = 1      

b)

p = r = 1; q = 0,5  

c)

p = q = r = 0,5      

d)

q = r = 1; p = 0,5         

28.

Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh là tạo cảm giác :

a)

Như biểu diễn hình chiếu vuông góc.

b)

Như biểu diễn hình 2 chiều.              

c)

Như hình 3 chiều được xây dựng bằng phép chiếu //

d)

Không gian xa gần cho người quan sát.              

29.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng

a)

Phép chiếu vuông góc.               

b)

Phép chiếu song song.                

c)

Phép chiếu xuyên tâm.

d)

Cả 3 phép chiếu : xuyên tâm, vuông góc, song song.

30.

Trong hình chiếu phối cảnh thì mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn được gọi là:

a)

Mặt phẳng tầm mắt.

b)

Mặt phẳng vật thể.

c)

Đường chân trời.

d)

Điểm nhìn.

31.

Hình biểu diễn sau đây là hình :

a)

Hình chiếu trục đo

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

Hình chiếu vuông góc

d)

Hình cắt

32.

Hình biểu diễn sau đây là hình :

a)

Hình chiếu phối cảnh

b)

Hình chiếu vuông góc

c)

Hình cắt

d)

Hình chiếu trục đo

33.

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.

c)

Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.

d)

Mặt tranh vuông góc với một mặt vật thể.

34.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

35.

Đường chân trời là đường giao giữa:

a)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

36.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo (a)   bước

37.

“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ ... trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ.

(a)  

38.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng:

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét lượn sóng

d)

Nét gạch chấm mảnh

39.

Sử dụng phép chiếu nào để xây dựng hình chiếu trục đo cho vật thể?

a)

phép chiếu vuông góc

b)

phép chiếu xiên tâm

c)

phép chiếu song song

d)

phép chiếu hình học

40.

HÌnh chiếu trục đo vuông góc đều của hình tròn ở mp song song với mp toạn độ XOZ là hình gì?

a)

hình tròn

b)

hình elip

c)

hình nó cụt

d)

hình chóp

41.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng

a)
A. Từ 4 đến 6mm
b)

B. Từ 2 đến 3mm

c)
C. Từ 2 đến 4mm
d)

D. Từ 2 đến 6mm

42.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất

c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)

D. Đường gióng, đường kích thước.

43.

Kích thước của khung tên là kích thước nào?

a)
A. Dài 140mm x rộng 32mm.
b)
B. Dài 140mm x rộng 22mm.
c)
C. Dài 140mm x rộng 42mm.
d)
D. Dài 130mm x rộng 32mm.
44.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất

c)
C. Đường tâm, đường trục đối xứng
d)

D. Đường gióng, đường kích thước.

45.

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:

a)

D và R

b)

Φ và D

c)

Φ và R

d)

Φ và M