wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA KÌ 1

Total questions: 43

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó:

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

tốc độ phản ứng không thay đổi.

2.

Cho phản ứng hoá học sau: I2(g) + H2(g) ⇌ 2HI(g); ΔrH°298 > 0. Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là:

a)

Kc = 2.[HI] / [I2].[H2]

b)

Kc =[HI]^2/([I2].[H2])

c)

Kc = [I2].[H2] / 2.[HI]

d)

Kc=([I2].[H2])/[HI]^2

3.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

4.

Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?

a)

C6H12O6 (glucose).

b)

CH3COOH.

c)

Mg(OH)2.

d)

NaCl.

5.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, chất / ion nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

SO32-.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

6.

Phương trình điện li nào viết đúng?

a)

H2S → 2H+ + S2-

b)

KOH → K+ + OH- (Đúng)

c)

HClO ⇌ H+ + ClO2-

d)

NaCl ⇌ Na+ + Cl-

7.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+; b mol Mg2+; c mol Cl-; d mol HCO3-. Liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a + 2b = c – d.

b)

2a + 2b = c + d.

c)

a + b = c + d.

d)

a + b = 2c + 2d.

8.

Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch (dung dịch A). Dùng máy đo được giá trị pH của dung dịch A là 4,52. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch A có môi trường base.

b)

[H+] của dung dịch A là 3,3.10^(-10).

c)

Mẫu đất trên là mẫu đất chua.

d)

Có thể khí chứa cho mẫu đất trên bằng đạm NH4NO3.

9.

Cho 4 cốc dung dịch với các giá trị pH như bảng dưới đây: Cốc 1: pH = 2,47 Cốc 2: pH = 5,7 Cốc 3: pH = 7 Cốc 4: pH = 13

a)

Có 2 cốc làm quỳ tím hóa đỏ

b)

Có 1 cốc làm quỳ tím hóa xanh là cốc số 3

c)

Tính base của dung dịch trong cốc 2 yếu hơn trong cốc 1

d)

Không thể phân biệt cốc 1 và 2 bằng phenolphthalein

10.

Trong phản ứng sau đây: H2S(aq) + H2O ⇌ HS-(aq) + H3O+(aq). Cặp chất / ion nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry ở cả phản ứng thuận và nghịch?

a)

H2S và H2O.

b)

H2S và H3O+.

c)

H2S và HS-.

d)

H2O và H3O+.

11.

Để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ acid–base, cho dung dịch HCl (sử dụng chỉ thị phenolphthalein) phản ứng vừa đủ với

a)

dung dịch NaCl đã biết nồng độ.

b)

chất rắn Fe(OH)2.

c)

dung dịch NaOH đã biết nồng độ.

d)

chất rắn CaCO3.

12.

Ý nào sau đây đúng (ở 25°C)?

a)

Kw = [H+].[OH-] = 14.

b)

pH = –lg[H+].

c)

pH + pOH = 10^-14 với pOH = -lg[OH-].

d)

Nếu [H+] = 10^-a thì pH = –a.

13.

NH₃ là khí có mùi khai đặc trưng, khi này tan vào nước tạo thành dung dịch tồn tại cân bằng sau NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻ khi ta nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch NH₃ thì

a)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

cân bằng không bị chuyển dịch.

d)

chuyển dịch theo chiều thuận sau đó chiều nghịch.

14.

Cho phản ứng hóa học sau: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g) ΔrH°₂₉₈ = –92kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N₂.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ

15.

Một loại dầu gội có nồng độ ion OH⁻ là 10⁻⁶.⁴. pH của loại dầu gội trên là:

a)

10⁻⁷.⁶

b)

6.4.

c)

7.6.

d)

10⁻⁶.⁴.

16.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Acid, base chỉ có thể là các phân tử.

b)

Các chất lưỡng tính đều có pH = 7.

c)

Base là chất khi phân ly trong nước cho proton H⁺.

d)

Trong thành phần của base có thể không có nhóm OH.

17.

Trong cùng điều kiện xác định, kết luận nào sau phản ứng xảy ra từ chất tham gia tạo thành chất sản phẩm. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nếu chất sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

b)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng một chiều.

c)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất khác thì đó là phản ứng thuận nghịch.

d)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

18.

Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sau đây là đúng tại thời điểm ban đầu?

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.

c)

Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần.

d)

Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.

19.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

20.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂.

b)

H₂ + I₂ ⇌ 2HI.

c)

C₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O.

d)

2KClO₃ → 2KCl + 3O₂.

21.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?

a)

NaCl

b)

CH₃COONa

c)

CH₃COOH

d)

H₂SO₄

22.

Cho các chất dưới đây: HClO₄, HClO₄, HCl, HF, HNO₃, H₂S, H₂SO₃, NaOH, NaCl, CuSO₄, CH₃COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

23.

Đối với phản ứng sau, H₂(g) + 1/2 O₂(g) ⇌ H₂O(l) ΔrH°₂₉₈ = –296 kJ. Cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

24.

Trong phản ứng nào sau đây sự tăng áp suất sẽ dẫn tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đổi)?

a)

CaCO₃(s) ⇌ CaO(s) + CO₂(g)

b)

CO(g) + H₂O(g) ⇌ H₂(g) + CO₂(g)

c)

2H₂(g) + O₂(g) ⇌ 2H₂O(l)

d)

C(s) + O₂(g) ⇌ CO₂(g)

25.

Cho cân bằng hóa học: CaCO₃ (rắn) ⇌ CaO (rắn) + CO₂ (khí) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng đã cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng nồng độ khí CO₂.

d)

Tăng nhiệt độ.

26.

Cho cân bằng hóa học: PCl₅ (k) ⇌ PCl₃ (k) + Cl₂ (k); ΔrH°₂₉₈ > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm PCl₃ vào hệ phản ứng.

b)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

Thêm Cl₂ vào hệ phản ứng

27.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g) (2) N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g) (3) CO₂ (g) + H₂ (g) ⇌ CO (g) + H₂O (g) (4) 2HI (g) ⇌ H₂ (g) + I₂ (g) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

28.

Cho cân bằng hóa học: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃ (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi nồng độ N₂

b)

Thêm chất xúc tác Fe.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thay đổi áp suất của hệ.

29.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1 M.

b)

Dung dịch CH₃COOH 0,1 M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1 M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01 M.

30.

Sắp xếp các chất dưới đây vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

HCl

H2SO4

NaOH

CuSO4

AgNO3

CH3COOH

H2S

Mg(OH)2

Fe(OH)3

C6H12O6 (glucose)

C2H5OH (cồn)

Chất điện li mạnh
Chất điện li yếu
Chất không điện li
31.

pH của dung dịch có nồng độ ion H+ là 0,0001M là bao nhiêu?

(a)  

32.

pH của dung dịch có nồng độ ion H+ là 0,001M là bao nhiêu?

(a)  

33.

pH của dung dịch có nồng độ ion OH- là 0,0001M là bao nhiêu?

(a)  

34.

Cân bằng hóa học là ​cân bằng (a)   vì tạo thời điểm cân bằng hóa học phản ứng ​ (b)   với tốc độ phản ứng thuận ​ (c)   tốc độ phản ứng nghịch. Do đó ở trạng thái cân bằng nồng độ các chất ​ (d)  

Choose from the below words
động
tiếp tục xảy ra
bằng
không thay đổi
tĩnh
dừng lại 
lớn hơn
nhỏ hơn
tiếp tục tăng
35.

Dung dịch Y chứa 0,1 mol Fe2+; 0,2 mol Al3+; 0,4 mol Cly mol sulfate (SO4 2-).

Giá trị của y là bao nhiêu

(a)  

36.

Hòa tan 40 gam Fe2(SO4)3 vào nước để được 200mL dung dịch. Nồng độ anion trong dung dịch trên là bao nhiêu?

(cho Fe = 56, S = 32, O = 16)

(a)  

37.

Dung dịch Y chứa a mol Fe2+; b mol Al3+; c mol Cld mol sulfate (SO4 2-).

Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là

(a)  

38.

Dung dịch X chứa HCl 0,06M và H2SO4 0,02M. Nồng độ ion H+ của dung dịch X là bao nhiêu ?

(a)  

39.

Dung dịch X chứa HCl 0,02M và H2SO4 0,06M. Nồng độ ion H+ của dung dịch X là bao nhiêu ?

(a)  

40.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là bao nhiêu?

(a)  

41.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là bao nhiêu?

(a)  

42.

Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: H2SO4, HClO4, HCl; Mg(OH)2, Al2(SO4)3.

Viết ra giấy chụp lại và đăng lên đây

(a)  

43.

Cho cân bằng hóa học PCl5 (g) <--> PCl3 (g) + Cl2 (g).  Ở nhiệt độ xác định, khi đạt tới trạng thái cân bằng, nồng độ của PCl5, PCl3, Cl2 lần lượt là 0,2M; 0,4M và 0,1M. Viết biểu thức tính hằng số cân bằng và tính giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng.

(a)