Font size
WorksheetsVL11_Ôn Tập Vật Lý Cuối Kỳ Hè
Total questions: 45
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Cho một điện tích điểm –Q (Q>0). Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó.
hướng ra xa nó.
phụ thuộc độ lớn của nó.
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 2. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
Xác định độ lớn lực tương tác điện?
Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9C đặt trong chân không. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6N?
0,06 cm
6 cm
36 cm
6 m
Khi nhiệt độ của điện trở nhiệt thuận tăng lên thì điện trở của nó sẽ
giảm đi
tăng lên
không đổi
tăng hay giảm tùy điều kiện môi trường
Khi nhiệt độ của điện trở nhiệt nghịch tăng lên thì điện trở của nó sẽ
giảm đi
tăng lên
không đổi
tăng hay giảm tùy điều kiện môi trường
Hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1, C2 được ghép nối tiếp. Điện dung tương đương của bộ tụ này xác định bằng biểu thức nào?
1/Cb = 1/C1 + 1/C2
Cb = C1 + C2
Cb = C1 - C2
Cb = C1.C2
Ba tụ điện có điện dung lần lượt là C1, C2 được ghép song song. Điện dung tương đương của bộ tụ này xác định bằng biểu thức nào?
1/Cb = 1/C1 + 1/C2+ 1/C3
Cb = C1 + C2 + C3
Cb = C1 = C2 = C3
Cb = C1.C2.C3
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
Lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.
Nhím thường xù lông về mùa rét.
Ô tô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo trên mặt đường.
Sét giữa hai đám mây hoặc giữa đám mây với mặt đất.
Dòng điện trong kim loại là
dòng dịch chuyển của điện tích.
dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
Quy ước chiều dòng điện là
chiều dịch chuyển của các electron.
chiều dịch chuyển của các ion.
chiều dịch chuyển của các ion âm.
chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là
0,5A.
4A.
5A.
0,4A.
1 coulomb là lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 …….. khi có cường độ dòng điện 1 ……… chạy qua dây dẫn
giây, ampe
giây, ôm
giờ, ampe
giờ, ôm
Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
vôn (V), ampe (A), ampe (A)
ampe (A), vôn (V), cu lông (C)
niutơn (N), fara (F), vôn (V)
fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)
Câu nào sau đây sai?
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển vòng kín của mạch điện.
Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.
Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.
Công của nguồn điện là
lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.
công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.
công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.
Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.
Đơn vị của suất điện động là vôn (V).
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.
Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?
Một pin sau một thời gian sử dụng thì
A. suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.
B. suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.
C. suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.
D. suất điện động của pin giảm và đện trở trong của pin tăng.
Ngoài đơn vị là Volt (V), suất điện động có thể có đơn vị là
A. J/s.
B. C/s.
C. J/C.
D. A.s.
Mắc hai đầu điện trở 9Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω, dòng điện chạy trong mạch là 1,5 A. Suất điện động của nguồn là
ξ=12 V
ξ=13 V
ξ=14 V
ξ=15 V
Một đoạn mạch có điện trở 20 Ω được mắc vào hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 240 W.
B. 12 W.
C. 7,2 W.
D. 2,4 W.
Một acquy ô tô có suất điện động 12 V cung cấp dòng điện có cường độ 5A trong thời gian 2 giờ. Năng lượng mà acquy cung cấp trong thời gian này là
A. 342 kJ.
B. 234 kJ.
C. 432 kJ.
D. 324 kJ.
Những nhận định sau. Nhận định nào ĐÚNG ?
Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.
Vectơ cường độ điện trường do điện tích âm gây ra tại một điểm có hướng đi ra xa điện tích.
Điền vào chỗ trống “ Điện trường là trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh …………… và truyền tương tác giữa các ................”
điện tích; điện trường.
điện tích; điện tích
điện tích; từ trường.
điện trường; điện tích
Trong thí nghiệm để quan sát đường sức của điện trường tạo bởi hai bản tụ điện phẳng song song, người ta thường sử dụng vật liệu nào sau đây?
Dây đồng và đèn LED.
Bột cách điện và tấm kính.
Mạt sắt và kim nam châm.
Ống dây và lõi sắt non.
Cho các nhận định sau về sự tương tác điện, nhận định nào đúng?
Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.
Các điện tích khác loại thì hút nhau.
Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.
Điện trường là một dạng trường ........ tác dụng lên các ........ khác trong không gian
Lực/ điện tích
điện tích/vật
điện tích/ điện tích
Lực/ vật
Một bàn là hơi nước hiệu Philips được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức là 220V trong 30 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 1440 kJ. Nhận định nào không đúng?
Khi sử dụng hiệu điện thế 200V đặt vào bàn là thì bàn là hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.
Điện trở của bàn là bằng 60,5 Ω.
Cường độ dòng điện chạy qua bàn là khi bàn là hoạt động bình thường bằng 40/11 A.
Nếu sử dụng bàn là trên với hiệu điện thế 110V trong 45 phút thì bàn là tiêu thụ điện năng là 2160 kJ.
Một pin Lithium có các thông số được ghi trên bề mặt như hình. Lựa chọn các nhận định đúng?
Lực giúp duy trì sự chênh lệch điện thế bên trong nguồn là lực điện.
Dung lượng của pin là 1000 mAh.
Hiệu điện thế giữa hai đầu cực của nguồn là 3,7 V khi có dòng điện chạy qua nguồn.
Nếu cường độ dòng điện chạy trong nguồn là 4mA thì thời gian sử dụng của pin là 250 giờ.
Ba tụ điện có điện dung C1 = 8μF, C2 = 7μF ghép nối tiếp. Hãy tính điện dung tương đương của bộ tụ. (Đơn vị μF). Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy.
(a)
Suất điện động của một pin là 1,5 V. Để dịch chuyển một điện tích q từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện cần tốn một công 7,5 J. Tính giá trị điện tích q bằng bao nhiêu C?
(a)
Cho hai điện trở R1 =15Ω, R2 =10Ω mắc nối tiếp với nhau. Xác định điện trở tương đương của mạch ( tính theo Ω )
(a)
Một trường học có 20 phòng học, trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 10 giờ mỗi ngày với một công suất tiêu thụ 500W.
Năng lượng điện tiêu thụ trong một ngày của trường học trên là bao nhiêu kW?
(a)
Một trường học có 20 phòng học, trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 10 giờ mỗi ngày với một công suất tiêu thụ 500W. Năng lượng điện tiêu thụ của trường học trong 30 ngày là bao nhiêu kWh?
(a)
Một pin có suất điện động E = 9 V và có thể cung cấp dòng điện ổn định có cường độ I = 3 A khi mắc vào một mạch ngoài. Khi không có dòng điện chạy qua, hiệu điện thế giữa hai cực của acquy là 8 V. Hãy tính điện trở trong r của acquy (đơn vị Ω) Làm tròn đến chữ số thứ 2 sau dấu phẩy
(a)
Một bộ acquy cung cấp dòng điện không đổi có cường độ 3 A trong 1,5 giờ. Biết rằng công mà acquy cung cấp là 291,6 kJ. Hỏi suất điện động của acquy là bao nhiêu Vôn?
(a)
Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy qua. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R không thể tính bằng?
A. P = U2/R
P = RI2
P = U.I
P = U.I2
Chọn câu trả lời ĐÚNG . Điện năng tiêu thụ được đo bằng
Vôn kế
Công tơ điện
Ampe kế
Tĩnh điện kế
Công của nguồn điện:
Ang = ξI
Ang = ξIt
Ang = UIt
Ang = UI
Công suất của nguồn điện:
Png = UI
Png = UIt
Png = ξIt
Png = ξI
Điền vào chỗ trống
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho ...... của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích theo một vòng kín.
công
công suất
cường độ
giá trị
Chọn câu ĐÚNG về công suất của nguồn điện
Công suất của nguồn điện đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của nguồn điện đó
Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch cho biết năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch cho biết điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch trong một đơn vị thời gian.
Công suất của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện đó.
Điện trường là
môi trường không khí quanh điện tích.
môi trường chứa các điện tích.
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
môi trường dẫn điện.
Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
