wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12-ÔN TẬP GHK2

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

2.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

3.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

4.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

5.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

6.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

7.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

16π15\frac{16\pi}{15}  

8.

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

a)

a=3a=3  

b)

a=5a=5  

c)

a=4a=4  

d)

a=2a=2  

9.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

e+12\frac{e+1}{2}  

b)

e+32e+\frac{3}{2}  

c)

e12\frac{e-1}{2}  

d)

e+12e+\frac{1}{2}  

10.

Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình   x=0, x=π3x=0,\ x=\frac{\pi}{3} . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x (0xπ3)x\ \left(0\le x\le\frac{\pi}{3}\right)  ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là  2x2x  và  cosx\cos x . Thể tích vật thể B bằng: 

a)

3π+36\frac{\sqrt{3}\pi+3}{6}  

b)

3π33\frac{\sqrt{3}\pi-3}{3}  

c)

3π36\frac{\sqrt{3}\pi-3}{6}  

d)

3π6\frac{\sqrt{3}\pi}{6}  

11.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

12.

Phương trình mặt cầu

x2+y2+z28x+10y8=0x^2+y^2+z^2-8x+10y-8=0  có tâm  II   và bán kính  RR   lần lượt là

a)

I(4;5;4),R=7I\left(4;-5;4\right),R=\sqrt{7}  

b)

I(4;5;4),R=49I\left(4;-5;4\right),R=49  

c)

I(4;5;0),R=7I\left(4;5;0\right),R=7  

d)

I(4;5;0),R=7I\left(4;-5;0\right),R=7  

13.

Phương trình mặt cầu tâm I(2;1;2)I\left(2;-1;2\right) và bán kính  R=5R=5  là 

a)

(x2)2+(y+1)2+(z2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=25  

b)

(x2)2+(y+1)2+(z2)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=5  

c)

(x2)2+(y1)2+(z2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-2\right)^2=25  

d)

(x+2)2+(y+1)2+(z+2)2=5\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+2\right)^2=5  

14.

Phương trình mặt cầu tâm I(1;3;1)I\left(1;3;1\right)  bán kính  R=4R=4  là


a)

x2+y2+z22x6y2z5=0x^2+y^2+z^2-2x-6y-2z-5=0  

b)

x2y2+z22x6y2z5=0x^2-y^2+z^2-2x-6y-2z-5=0  

c)

x2+y2+z22x+6y2z10=0x^2+y^2+z^2-2x+6y-2z-10=0  

d)

x2+y2+z22x6y2z12=0x^2+y^2+z^2-2x-6y-2z-12=0  

15.

Mặt cầu  (S)\left(S\right)  có phương trình

(S): x2+y2+z22x2y+6z+1=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2x-2y+6z+1=0  
Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu  (S)\left(S\right) ?

a)

N(0;2;2)N\left(0;2;2\right)  

b)

P(4;1;2)P\left(-4;1;2\right)  

c)

Q(0;0;1)Q\left(0;0;-1\right)  

d)

M(1;2;0)M\left(1;2;0\right)  

16.

Mặt cầu tâm I(2;1;5)I\left(-2;1;5\right)  tiếp xúc với mặt phẳng  (P): 2xy+z+6=0\left(P\right):\ 2x-y+z+6=0  có bán kính là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6

c)

86\frac{8}{\sqrt{6}}  

d)

8

17.

Đâu là phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c)I\left(a;b;c\right) và bán kính RR ?

a)

(xa)2+(y+b)2+(zc)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y+b\right)^2+\left(z-c\right)^2=R^2

b)

(xa)2+(yb)2+(zc)2=R\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2+\left(z-c\right)^2=R

c)

(xa)2+(yb)2+(zc)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2+\left(z-c\right)^2=R^2

d)

(x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R2\left(x+a\right)^2+\left(y+b\right)^2+\left(z+c\right)^2=R^2

18.

Cho các véc tơ a=(x1;y1;z1)\overrightarrow{a}=\left(x_1;y_1;z_1\right)b=(x2;y2;z2)\overrightarrow{b}=\left(x_2;y_2;z_2\right) , hãy ghép công thức chính xác

a)

Tích vô hướng  a. b\overrightarrow{\ a}.\overrightarrow{\ b}

1.

x1x2+y1y2+z1z2x_1x_2+y_1y_2+z_1z_2

b)

Độ dài véc tơ  a\overrightarrow{\ a}

2.

(x1)2+(y1)2+(z1)2\sqrt{\left(x_1\right)^2+\left(y_1\right)^2+\left(z_1^{ }\right)^2}

c)

Công thức tính góc

3.

(cos(a,b)=a.ba.b\left(\cos(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|}

d)

 a \overrightarrow{\ a}\ cùng phương  b\overrightarrow{\ b}

4.

 x1x2= y1y2= z1z2\frac{\ x_1}{x_2}=\frac{\ y_1}{y_2}=\frac{\ z_1}{z_2}

19.

Cho điểm M(x;y;z)M\left(x;y;z\right) . Hãy xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm MM lên

a)

trục Ox

1.

M1(x;0;0)M_1\left(x;0;0\right)

b)

Trục Oy

2.

M2(0;y;0)M_2\left(0;y;0\right)

c)

Trục Oz

3.

M3(0;0;z)M_3\left(0;0;z\right)

d)

Mặt phẳng (Oxy)

4.

M4(x;y;0)M_4\left(x;y;0\right)

e)

Mặt phẳng (Oyz)

5.

M5(0;y;z)M_5\left(0;y;z\right)

20.

Điều kiện để phương trình x2+y2+z22ax2by2cz+d=0x^2+y^2+z^2-2ax-2by-2cz+d=0 trở thành phương trình mặt cầu là

a)

a2+b2+c2d 0a^2+b^2+c^2-d\ge\ 0

b)

a2+b2+c2d>0a^2+b^2+c^2-d>0

c)

a2+b2+c2d<0a^2+b^2+c^2-d<0

d)

a2+b2+c2+d>0a^2+b^2+c^2+d>0

21.

Muốn viết phương trình mặt cầu dạng (xa)2+(yb)2+(zc)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2+\left(z-c\right)^2=R^2 ta cần xác định tọa độ

(a)   và ​ (b)  

Choose from the below words
TÂM
BÁN KÍNH
ĐƯỜNG KÍNH
TRUNG ĐIỂM
TRỌNG TÂM
ĐỘ DÀI
22.

Cho phương trình mặt cầu x2+y2+z22ax2by2cz+d=0 x^2+y^2+z^2-2ax-2by-2cz+d=0\ . Để tìm tâm mặt cầu ta lấy các hệ số trước ​ (a)   chia cho ​ (b)   và công thức bán kính là ​ ​ (c)  

Choose from the below words

x,y,zx,y,z  

-2
2

R= a2+b2+c2dR=\sqrt{\ a^2+b^2+c^2-d}  

R= a2+b2+c2+dR=\sqrt{\ a^2+b^2+c^2+d}
5
a,b,c
23.

Mặt cầu tâm I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right) và bán kính R=4R=4 có phương trình là

a)

(x1)2+(y+2)2+z2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=16

b)

(x1)2+(y+2)2+z2=2\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=2

c)

(x+1)2+(y2)2+z2=16\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=16

d)

(x1)2+(x+2)2+x2=16\left(x-1\right)^2+\left(x+2\right)^2+x^2=16

24.

Trung điểm của A(1;3;4)A\left(1;3;-4\right)B(1;5;4)B\left(-1;5;4\right)

a)

I(0;4;0)I\left(0;4;0\right)

b)

I(0;4;0)I\left(0;-4;0\right)

c)

I(2;2;8)I\left(-2;2;8\right)

d)

I(1;1;4)I\left(-1;1;4\right)

25.

Phương trình mặt phẳng đoạn chắn đi qua ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)A\left(a;0;0\right),\ B\left(0;b;0\right),\ C\left(0;0;c\right)

a)

xa+yb+zc=0\frac{x}{a}+\frac{y}{b}+\frac{z}{c}=0

b)

xa+yb+zc=1\frac{x}{a}+\frac{y}{b}+\frac{z}{c}=-1

c)

xa+yb+zc=1\frac{x}{a}+\frac{y}{b}+\frac{z}{c}=1

d)

xaybzc=1\frac{x}{a}-\frac{y}{b}-\frac{z}{c}=1

26.

Cho hai mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0\left(P\right):Ax+By+Cz+D=0(Q):Ax+By+Cz+D=0\left(Q\right):A'x+B'y+C'z+D'=0 . Khi nào thì (P)(Q)\left(P\right)\parallel\left(Q\right)

a)

AA=BB=CCDD\frac{A}{A'}=\frac{B}{B'}=\frac{C}{C'}\ne\frac{D}{D'}

b)

AA=BB=CC=DD\frac{A}{A'}=\frac{B}{B'}=\frac{C}{C'}=\frac{D}{D'}

c)

AA=BBCC\frac{A}{A'}=\frac{B}{B'}\ne\frac{C}{C'}

d)

AABB=CC\frac{A}{A'}\ne\frac{B}{B'}=\frac{C}{C'}

27.

Sắp xếp lại cách làm của I=01x.sinx dxI=\int_0^1x.\sin x\ dx

a)

Đặt

u=x u=x\

dv=sinxdxdv=\sin xdx

b)

Suy ra

du=dxdu=dx

v=cos xv=-\text{c}os\ x

c)

Khi đó

xcosx01+01cosxdx-x\cos x\parallel_0^1+\int_0^1\cos xdx

d)

1.cos 1+sin x01-1\text{.c}os\ 1+\sin\ x\parallel_0^1

e)

cos 1+sin 1-\cos\ 1+\sin\ 1

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Thứ tự đặt u trong tích phân từng phần là (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
NHẤT LOG
NHÌ ĐA
NHẤT ĐA
NHÌ LOG
NHẤT LƯỢNG
NHÌ MŨ
NHẤT MŨ
NHÌ LƯỢNG
29.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

30.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?

a)

n =[AB , AC ]\overrightarrow{n\ }=\left[\overrightarrow{AB\ },\ \overrightarrow{AC\ }\right]  

b)

n  =AB \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }  

c)

n =AC \overrightarrow{n\ }=\overrightarrow{AC\ }  

d)

n  =AB +AC \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }+\overrightarrow{AC\ }  

31.

Cho mp(P) có phương trình xy+3z2020=0x-y+3z-2020=0 . Mặt phẳng nào dưới đây là mặt phẳng vuông góc với (P).

a)

2xy z+2021=02x-y\ -z+2021=0

b)

3x+y2z+2021=03x+y-2z+2021=0  

c)

x+2yz2020=0-x+2y-z-2020=0  

32.

Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng

(α): 3x2y+z1=0\left(\alpha\right):\ 3x-2y+z-1=0  và  (β):6x+4y2z2=0\left(\beta\right):-6x+4y-2z-2=0  

a)

Song song

b)

Cắt nhau, nhưng không vuông góc với nhau

c)

Trùng nhau

d)

Cắt nhau và vuông góc với nhau

33.

Khoảng cách từ điểm M(2;1;5)M\left(2;-1;5\right) đến mặt phẳng  (P): 2x2y+z3=0\left(P\right):\ 2x-2y+z-3=0   bằng


a)

103\frac{10}{3}  

b)

109\frac{10}{9}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

89\frac{8}{9}  

34.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;1;5)M\left(2;-1;5\right) và song song với  mặt phẳng  (Q): 2x2y+z3=0\left(Q\right):\ 2x-2y+z-3=0   có phương trình là

a)

(P): 2x2y+z11=0\left(P\right):\ 2x-2y+z-11=0  

b)

(P): 2x2y+z+11=0\left(P\right):\ 2x-2y+z+11=0  

c)

(P): 2x2y+z8=0\left(P\right):\ 2x-2y+z-8=0  

d)

(P): 2x2y+z+8=0\left(P\right):\ 2x-2y+z+8=0  

35.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x7=03x-7=0

c)

2x+y1=02x+y-1=0

d)

x+y+z3=0x+y+z-3=0

36.

mặt phẳng (Q): x3+y2+z5=1\frac{x}{3}+\frac{y}{-2}+\frac{z}{5}=1 cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại 3 điểm:

a)

A(3;-2;5), B(0;0;0), C(0;0;0)

b)

A(3;0;5), B(0;0;5), C(3;0;0)

c)

A(3;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;5)

d)

A(3;2;5), B(-3;2;-5), C(0;0;0)

37.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α):(2m1)x3my+2z+3=0\left(\alpha\right):\left(2m-1\right)x-3my+2z+3=0  và  (β):mx+(m1)y+4z5=0\left(\beta\right):mx+\left(m-1\right)y+4z-5=0  . Với giá trị nào của  mm  thì  (α)(β)\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right)  

a)

m=4m=-4  hoặc  m=2m=2  

b)

m=4m=-4  hoặc  m=2m=-2  

c)

m=3m=3  hoặc  m=2m=2  

d)

m=2m=-2  hoặc  m=4m=4  

38.

Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng

(α): 3x2y+z1=0\left(\alpha\right):\ 3x-2y+z-1=0  và  (β):6x+4y2z2=0\left(\beta\right):-6x+4y-2z-2=0  

a)

Song song

b)

Cắt nhau nhưng không vuông góc

c)

Trùng nhau

d)

Cắt nhau và vuông góc

39.

Chọn đáp án đúng:

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , vectơ nào sau đây KHÔNG PHẢI là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x+3y5z+2=0\left(P\right):x+3y-5z+2=0  .

a)

n=(2; 6; 10).\vec{n}=\left(2;\mathrm{\ 6;\ }-\mathrm{10}\right).  

b)

n=(2; 6; 10).\vec{n}=\left(-2;\ -\mathrm{6;\ }-\mathrm{10}\right).  

c)

n=(3; 9; 15).\vec{n}=\left(-3;\ -9\mathrm{;\ 15}\right).  

d)

n=(1;3; 5).\vec{n}=\left(-1;-3\mathrm{;\ 5}\right).  

40.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

41.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

42.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

43.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

44.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

45.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

46.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

47.

Cho tích phân I=1e1lnx2xdxI=\int_1^e\frac{\sqrt{1-\ln x}}{2x}dx  . Đặt  u=1lnxu=\sqrt{1-\ln x}  , khi đó  II  bằng


a)

I=01u2duI=-\int_0^1u^2du  

b)

I=10u2duI=-\int_1^0u^2du  

c)

I=10u22duI=\int_1^0\frac{u^2}{2}du  

d)

I=10u2duI=\int_1^0u^2du  

48.

Xét tích phân I=0π3sin2x1+cosxdxI=\int_0^{\frac{\pi}{3}}\frac{\sin2x}{1+\cos x}dx  . 

Thực hiện phép biến đổi  t=cosxt=\cos x  , ta có thể đưa  II  về dạng nào sao đây?


a)

I=1212t1+tdtI=\int_{\frac{1}{2}}^1\frac{2t}{1+t}dt  

b)

I=0π42t1+tdtI=\int_0^{\frac{\pi}{4}}\frac{2t}{1+t}dt  

c)

I=1212t1+tdtI=-\int_{\frac{1}{2}}^1\frac{2t}{1+t}dt  

d)

I=0π42t1+tdtI=-\int_0^{\frac{\pi}{4}}\frac{2t}{1+t}dt  

49.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có  f(x)f'\left(x\right)  liên tục trên đoạn  [1;3]\left[-1;3\right]  ,  f(1)=3f\left(-1\right)=3  và  13f(x)dx=10\int_{-1}^3f'\left(x\right)dx=10  , giá trị của  f(3)f\left(3\right)  bằng


a)

13-13  

b)

7-7  

c)

1313  

d)

77