wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT TỔNG HỢP TUẦN 16

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hai chấm có tác dụng gì? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc

d)

Tách hai bộ phân CN-VN của câu.

2.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

dấu chấm

b)

dấu ngoặc kép

c)

dấu phẩy

d)

dấu gạch đầu dòng

3.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc.

4.

Khi dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, phải dùng dấu nào?

(a)  

5.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt. Sóc bèn van xin:

- Xin ông thả cháu ra.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

6.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

7.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Vùng Hòn với những vòm lá với đủ các loại cây trái: mít, dừa, cau, mẵng cầu, măng cụt, lê-ki-ma,...

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

8.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu ngoặc đơn

c)

không kết hợp với dấu câu khác

9.

Dấu hai chấm có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: Khắc xuất! Khắc xuất!

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

11.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

12.

Câu văn sau có bao nhiêu từ phức: Một cô bé có khuôn mặt xinh xắn và ánh mắt sáng ngời khẽ gật đầu chào tôi với nụ cười rạng rỡ.

a)

7 từ

b)

8 từ

c)

9 từ

d)

10 từ

13.

Có bao nhiêu từ phức trong những câu thơ dưới đây?

Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

14.

Đọc “Năm điều Bác Hồ dạy” và cho biết có bao nhiêu từ phức?

Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

Học tập tốt, lao động tốt

Đoàn kết tốt, kỉ luật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm.

a)

9 từ

b)

10 từ

c)

11 từ

d)

12 từ

15.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn dưới sau: Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới,... Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót.

a)

mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, mềm mại, nhảy nhót

b)

mưa, mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, rơi

c)

mùa xuân, xôn xao, phơi phới, rơi, mà, nhảy nhót

d)

mùa xuân, xôn xao, bé nhỏ, mềm mại, rơi, như, nhảy nhót

16.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn sau: Mùa xuân mong ước đã đến. Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức bốc lên.

a)

Mùa xuân, mong ước, đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên

b)

Mùa xuân, đã đến, vườn, hoa hồng, hoa huệ, sực nức

c)

Mong ước, đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức

d)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên.

17.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn: Mỗi khi ánh sáng chiếu vào, cả hang động sáng nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

a)

Ánh sáng, chiếu vào, hang động, nhấp nhánh.

b)

Ánh sáng, hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

c)

Mỗi khi, chiếu vào, sáng, lung linh, chói lòa.

d)

Hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

18.

Kết hợp nào dưới đây gồm hai từ đơn?

a)

Nước khoáng.

b)

Uống nước

c)

Nước sôi.

d)

Nước uống.

19.

Trong các câu dưới đây, câu nào có bộ phận in đậm là hai từ đơn?

a)

Lan vừa được mẹ mua cho một chiếc xe đạp.

b)

Vườn nhà em có nhiều loại hoa: hoa hồng, hoa cúc, hoa nhài,...

c)

Màu sắc của hoa cũng thật phong phú: hoa hồng, hoa tím, hoa vàng.

d)

Trung thu đến, em rất thích ăn bánh nướng, bánh dẻo.

20.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

21.

Trong các câu dưới đây, câu nào có bộ phận in đậm là từ phức?

a)

Cánh én dài hơn cánh chim sẻ.

b)

Cánh gà nướng rất ngon.

c)

Tay người có ngón ngắn ngón dài.

d)

Những vùng đất hoang đang chờ tay người đến khai phá.

22.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

23.

Chỉ rõ những từ phức có trong câu văn dưới đây: Chúng bơi lội, chúng ngụp lặn như những chú cá heo.

a)

bơi lội, ngụp lặn, cá heo

b)

bơi lội, chú cá heo

c)

bơi lội, ngụp lặn, chú cá heo

d)

ngụp lặn, chú cá heo

24.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

25.

Câu văn sau có bao nhiêu từ phức: Một cô bé có khuôn mặt xinh xắn và ánh mắt sáng ngời khẽ gật đầu chào tôi với nụ cười rạng rỡ.

a)

7 từ

b)

8 từ

c)

9 từ

d)

10 từ

26.

Có bao nhiêu từ phức trong những câu thơ dưới đây?

Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

27.

Đọc “Năm điều Bác Hồ dạy” và cho biết có bao nhiêu từ phức?

Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

Học tập tốt, lao động tốt

Đoàn kết tốt, kỉ luật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm.

a)

9 từ

b)

10 từ

c)

11 từ

d)

12 từ

28.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn dưới sau: Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới,... Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót.

a)

mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, mềm mại, nhảy nhót

b)

mưa, mùa xuân, xôn xao, phơi phới, bé nhỏ, rơi

c)

mùa xuân, xôn xao, phơi phới, rơi, mà, nhảy nhót

d)

mùa xuân, xôn xao, bé nhỏ, mềm mại, rơi, như, nhảy nhót

29.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn sau: Mùa xuân mong ước đã đến. Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức bốc lên.

a)

Mùa xuân, mong ước, đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên

b)

Mùa xuân, đã đến, vườn, hoa hồng, hoa huệ, sực nức

c)

Mong ước, đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức

d)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên.

30.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn: Mỗi khi ánh sáng chiếu vào, cả hang động sáng nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

a)

Ánh sáng, chiếu vào, hang động, nhấp nhánh.

b)

Ánh sáng, hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

c)

Mỗi khi, chiếu vào, sáng, lung linh, chói lòa.

d)

Hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

31.

Kết hợp nào dưới đây gồm hai từ đơn?

a)

Nước khoáng.

b)

Uống nước

c)

Nước sôi.

d)

Nước uống.

32.

Trong các câu dưới đây, câu nào có bộ phận in đậm là hai từ đơn?

a)

Lan vừa được mẹ mua cho một chiếc xe đạp.

b)

Vườn nhà em có nhiều loại hoa: hoa hồng, hoa cúc, hoa nhài,...

c)

Màu sắc của hoa cũng thật phong phú: hoa hồng, hoa tím, hoa vàng.

d)

Trung thu đến, em rất thích ăn bánh nướng, bánh dẻo.

33.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

34.

Trong các câu dưới đây, câu nào có bộ phận in đậm là từ phức?

a)

Cánh én dài hơn cánh chim sẻ.

b)

Cánh gà nướng rất ngon.

c)

Tay người có ngón ngắn ngón dài.

d)

Những vùng đất hoang đang chờ tay người đến khai phá.

35.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

36.

Chỉ rõ những từ phức có trong câu văn dưới đây: Chúng bơi lội, chúng ngụp lặn như những chú cá heo.

a)

bơi lội, ngụp lặn, cá heo

b)

bơi lội, chú cá heo

c)

bơi lội, ngụp lặn, chú cá heo

d)

ngụp lặn, chú cá heo

37.

Những từ sau thể hiện nội dung gì?

Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, thương yêu, yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông, thương xót, chia sẻ,...

a)

Thể hiện tinh thần đoàn kết

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước

c)

Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Đâu KHÔNG PHẢI là từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?

a)

Độc ác

b)

Tàn nhẫn

c)

Độc địa

d)

Nhân ái

39.

Đâu là những từ đồng nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

40.

Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công

b)

Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông

c)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người

d)

Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh

41.

Tiếng "nhân" trong từ "nhân dân" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng "nhân" có nghĩa là lòng thương người

b)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là người

c)

Tiếng "nhân" có nghĩa là gấp lên nhiều lần

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

42.

Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là người

b)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người

c)

Cả A và B đều đúng

43.

Viết tiếp 2 từ phù hợp:

- Tiếng "Nhân" có nghĩa là người: Nhân dân, công nhân,.............., ................

(a)  

44.

Đâu KHÔNG PHẢI là từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?

a)

Độc ác

b)

Tàn nhẫn

c)

Độc địa

d)

Nhân ái

45.

Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

46.

Dữ như...

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

47.

Hiền như ....

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

48.

Thương nhau như...

a)

đất

b)

cọp

c)

chị em gái

d)

bụt

49.

Các từ thể hiện tình thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:

a)

Ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ

b)

Yêu quý, xót thương, đau xót

c)

Cứu giúp, cứu trợ, bênh vực

d)

Hung ác, nanh ác, tàn ác

50.

Dòng nào viết đúng chính tả?

a)

Thánh Gióng, Bà Triệu, Bạch Đằng

b)

Thánh Gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

c)

Thánh gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

d)

thánh gióng, BàTriệu, Bạch Đằng

51.

Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hồ chí minh

c)

Hồ chí Minh

52.

Cách viết nào sau đây đúng chính tả:

a)

hồ Gươm

b)

lăng Bác

c)

Hà đông

d)

Văn Miếu

53.

Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?

a)

Viết hoa tất cả các chữ tạo thành tên riêng đó

b)

Viết hoa tiếng đầu tiên của tên riêng đó

c)

Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó

d)

Viết hoa chữ cái đầu tiên tạo thành tên riêng đó

54.

Trường hợp nào sau đây viết đúng quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?

a)

Nguyễn ngọc thảo

b)

NGUYỄN Minh Thư

c)

Bùi Hồng NGọc

d)

Nguyễn Tường Vi

55.

Trường hợp nào sau đây viết sai quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Đà nẵng

d)

Quảng Ninh

56.

Dòng nào viết đúng quy tắc viết hoa tên địa lý Việt Nam?

a)

Văn Miếu Quốc Tử Giám, vịnh Hạ Long, Hồ Gươm.

b)

văn miếu Quốc tử giám, chùa Thiên mụ.

c)

Động Phong Nha, Văn miếu Quốc tử Giám.

57.

Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, ta cần làm gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.

b)

Không cần viết hoa.

c)

Chỉ viết hoa một tiếng.

58.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

anbe anhxtanh

a)

Anbe Anhxtanh

b)

Anbe - Anhxtanh

c)

An-be Anh-xtanh

59.

Thủ đô của Nga là?

a)

Niu Đê-li

b)

Mát-xcơ-va

c)

Béc-lin

60.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

cristxtian anđécxen

a)

Crítxtian

An-đéc-xen

b)

Crít-xti-an

An-đéc-xen

c)

crít-xti-an

An-đéc-xen

61.

Thủ đô của Nhật Bản là?

a)

Luân Đôn

b)

Băng Cốc

c)

Tô-ki-ô

62.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

iuri gagarin

a)

I-u-ri Ga-ga-rin

b)

Iuri Gagarin

c)

Iu-ri Ga-ga-rin

63.

Thủ đô của Mĩ là?

a)

Nữu Ước

b)

Oa-sinh-tơn

c)

Pa-ri

64.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

xanh pêtécbua

a)

Xanh-Pê-téc-bua

b)

Xanh-pê-téc-bua

c)

Xanh Pê-téc-bua

65.

Thủ đô của Thái Lan là?

a)

Phnôm Pênh

b)

Gia-các-ta

c)

Băng Cốc

66.

Thủ đô của Trung Quốc là?

a)

Bình Nhưỡng

b)

Thượng Hải

c)

Bắc Kinh

d)

b

67.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

anbe anhxtanh

a)

Anbe Anhxtanh

b)

Anbe - Anhxtanh

c)

An-be Anh-xtanh

68.

Thủ đô của Thái Lan là?

a)

Phnôm Pênh

b)

Gia-các-ta

c)

Băng Cốc

69.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

amadôn

a)

A-ma-dôn

b)

Amadon

c)

Ama-dôn