wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra tiếng Việt học kì I

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong đoạn trích sau đây, nhân vật bé Thu đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

… Suốt ngày anh chẳng đi đâu xa, lúc nào cũng vỗ về con. Nhưng càng vỗ về con bé càng đẩy ra. Anh mong được nghe một tiếng “ba” của con bé, nhưng con bé chẳng bao giờ chịu gọi. Nghe mẹ nó bảo gọi ba vào ăn cơm thì nó bảo lại:

- Thì má cứ kêu đi.

Mẹ nó nổi giận quơ đũa bếp dọa đánh, nó phải gọi nhưng lại nói trổng:

- Vô ăn cơm!

(Trích Chiếc lược ngà, Nguyễn Quang Sáng, Ngữ văn 9)

a)

A. Phương châm về lượng

b)

B. Phương châm về chất

c)

C. Phương châm quan hệ

d)

D. Phương châm lịch sự

2.

Từ nào dưới đây không là là từ láy

a)

Chùa chiền

b)

Vui vẻ

c)

Khúc khích

d)

Suôn sẻ

3.

Từ nào dưới đây là từ Hán Việt?

a)

Ruộng đất

b)

Rau muống

c)

Cơ hội

d)

Đất cát

4.

Trong các đoạn sau, đoạn nào không sử dụng yếu tố độc thoại nội tâm:

a)

Chợt ông lão lặng hẳn đi, chân tay như nhủn ra, tưởng chừng như không cất lên được… Có tiếng nói léo xéo ở gian trên. Tiếng mụ chủ… Mụ nói cái gì vậy? Mụ nói cái gì mà lào xào thế?

b)

Ông Hai trả tiền nước, đứng dậy, chèm chẹp miệng, cười nhạt một tiếng, vươn vai nói

to :

- Hà, nắng gớm, về nào…

c)

Nhìn lũ con, tủi thân, nước mắt ông lão cứ giàn ra. Chúng nó cũng là trẻ con làng Việt gian đấy ư? Chúng nó cũng bị người ta rẻ rúng hắt hủi đấy ư?

d)

Ông lão bỗng ngừng lại, ngờ ngợ như lời mình không được đúng lắm. Chả nhẽ cái bọn ở làng lại đốn đến thể được.

5.

Xác định từ ghép

a)

róc rách

b)

đủng đỉnh

c)

tốt tươi

d)

lao xao

6.

Những từ gợi tả hình dáng, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (lom khom, thướt tha, nhấp nhô,...) là...

a)

Từ láy

b)

Từ phức

c)

Từ tượng thanh

d)

Từ tượng hình

7.

Trong chương trình lớp 9, chúng ta đã học bao nhiêu phương châm hội thoại?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Trong các câu sau, câu nào có lời dẫn trực tiếp ?

a)

An nói với Nam là năm nay, cậu ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa .

b)

An nói với Nam là năm nay, bạn ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa .

c)

An nói với Nam là năm nay An quyết tâm học tập, không mê chơi nữa.

d)

An nói với Nam: “Năm nay, tôi quyết tâm học tập, không mê chơi nữa”.

9.

Trong câu “Một giọt máu đào hơn ao nước lã”. “Giọt máu đào”, chỉ cái gì?

a)

là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người có chung một huyết thống

b)

là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

c)

là hình ảnh hoán dụ chỉ những người có quan hệ huyết thống

d)

là hình ảnh hoán dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

10.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau: “Bác Dương thôi đã thôi rồi”

a)

Ẩn dụ

b)

Nói quá

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Nhân hóa

11.

Xác định và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong văn bản sau là: “Cái nết đánh chết cái đẹp”?

a)

Ẩn dụ có tác dụng coi trọng phẩm chất đức hạnh con người hơn hình thức bề ngoài.

b)

Ẩn dụ có tác dụng đề cao cái đẹp về hình thức, hơn cái đẹp về phẩm chất.

c)

Hoán dụ có tác dụng ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình, hình thức bên ngoài.

d)

Hoán dụ có tác dụng khẳng định giá trị của cái đẹp và cái nết, bao giờ cái đạp cũng hơn cái nết.

12.

Xác định các biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ sau:

"Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước"

a)

Điệp ngữ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Cả A,B,C

13.

Biện pháp tu từ được vận dụng qua các từ được gạch chân là:

Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh

a)

Điệp ngữ

b)

Nhân hóa

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

14.

Từ "mặt trời" thứ hai đã được sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ"

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

15.

Xác định biện pháp tu từ thông qua các từ được gạch chân:

"Không có kính rồi xe không có đèn

Không có mui xe thùng xe có xước"

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Điệp ngữ

d)

Hoán dụ

16.

Câu thơ: "Giếng nước gốc đa nhớ người đi lính" sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

So sánh và nhân hóa

b)

Hoán dụ và so sánh

c)

Ẩn dụ và nhân hóa

d)

Nói quá và ẩn dụ

17.

Hình ảnh trái đất đã được vận dụng biện pháp tu từ gì?

"Vì sao trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh"

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

18.

Phương châm về lượng là gì?

a)

Khi giao tiếp cần nói đúng sự thật

b)

Khi giao tiếp không được nói vòng vo, tối nghĩa

c)

Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung, nội dung phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp

d)

Khi giao tiếp không nói những điều mình không tin là đúng, không có bằng chứng xác thực

19.

Thế nào là phương châm về chất?

a)

Khi giao tiếp không nên nói những diều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

b)

Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung, của lời nói phải đáp ứng đúng với yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

c)

Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Thế nào là phương châm về chất?

a)

Khi giao tiếp không nên nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

b)

Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung, của lời nói phải đáp ứng đúng với yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

c)

Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Phương châm quan hệ là gì?

a)

Khi giao tiếp cần nói lịch sự, tế nhị

b)

Khi giao tiếp cần tôn trọng người khác

c)

Khi giao tiếp chú ý ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ

d)

Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

22.

Câu thành ngữ “Ăn ốc nói mò” liên quan tới phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm cách thức

23.

Câu 1

Trong những từ sau, từ nào là từ ghép, từ nào là từ láy: ngặt nghèo, nho nhỏ, giam giữ, gật gù, bó buộc, tươi tốt, lạnh lùng, bọt bèo, xa xôi, cỏ cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn, lấp lánh.

4 lines
24.

Câu 2

Trong các từ láy sau, từ láy nào có sự giảm nghĩa và từ láy nào có sự tăng nghĩa: trăng trắng, sạch sành, sanh, đèm đẹp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh, nhấp nhô, xôm xốp.

4 lines
25.

Câu 3

Tái hiện lại ý chính của ngữ liệu văn học sau bằng thành ngữ thích hợp:

“Phận hồng nhan có mong manh

Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương”

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

(a)  

26.

Câu 14: Muốn làm tăng vốn từ, sự hiểu biết từ thì cần phải làm gì?

a)

Trau dồi vốn từ, rèn luyện để nắm đầy đủ, chính xác nghĩa của từ, cách dùng từ là việc quan trọng trau dồi vốn từ

b)

Đọc từ nhiều lần

c)

Viết từ đó ra giấy nhiều lần

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Câu 15: Từ “tuyệt” nào có nghĩa là dứt, không còn gì?

a)

Tuyệt chủng

b)

Tuyệt vời

c)

Tuyệt thực

d)

Cả A và C

28.

Từ đồng âm là gĩ?

a)

Những từ có âm đọc giống nhau

b)

Những từ có nghĩa giống nhau

c)

Những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau

d)

Những từ có âm đọc gióng nhau và có điểm chung về nghĩa

29.

Trong những câu sau có hiện tượng từ đồng âm hay hiện tượng từ nhiều nghĩa?

a. Khi chiếc xa cành

không còn màu xanh

b. Công viên là phổi xanh của thành phố

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

30.

Trong các trường hợp sau có hiện tượng từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?

a. Đường ra trận mùa này đẹp lắm

Trường Sơn Đông nhớ Trường Sơn Tây

b. Ngọt như đường.

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

31.

Chọn cách hiểu đúng trong các cách hiểu sau:

a)

a. Đồng nghĩa là hiện tượng chỉ có trong một số ngôn ngữ trên thế giới.

b)

b.Đồng nghĩa bao giờ cũng là quan hệ giữa hai từ, không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba từ hoặc hơn ba từ.

c)

c. Các từ đồng nghĩa với nhau bao giờ cũng có nghĩa hoàn toàn giống nhau

d)

d. Các từ đồng nghĩa với nhau có thể không thay thế được nhau trong nhiều trường hợp sử dụng.

32.

TRong những cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa?

a)

chó- mèo

b)

xấu- đẹp

c)

xa- gần

d)

voi- chuột

e)

thông minh-lười

33.

Chỉ ra thành ngữ trong câu sau:

Tình cờ chẳng hẹn mà nên

Mạt cưa mướp đăng đôi bên một phường

(a)  

34.

Những từ: "trao đổi, buôn bán, sản xuất" được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

a)

Hoạt động xã hội

b)

Hoạt động văn hóa

c)

Hoạt động chính trị

d)

Hoạt động kinh tế

35.

Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

36.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

chết, đi, hi sinh, băng hà, sống

b)

day dứt, dằn vặt, khổ, băn khoăn

c)

niềm vui, nỗi buồn, tình thương

d)

to lớn, vĩ đại

37.

Trường hợp nào dưới đây gồm các từ cùng thuộc một trường từ vựng?

a)

đánh bắt, lưới, biển, thuyền

b)

đi, chào hỏi, nhớ, món quà

c)

xa xôi, khoảng cách, đường, vội vã

d)

sách, vở, ghé thăm, mái trường

38.

Từ đồng nghĩa có hai loại đó là từ đồng nghĩa ... và từ đồng nghĩa ...

Trả lời theo cấu trúc: a, b

(a)  

39.

Có thể coi từ "trái tim" trong câu thơ "Chỉ cần trong xe có một trái tim" ("Bài thơ về tiểu đội xe không kính", Phạm Tiến Duật) là hiện tượng một nghĩa gốc của từ phát triển thành nhiều nghĩa được không?

a)

b)

Không

40.

Từ "xuân" trong câu thơ "Trước lầu Ngưng Bích khóa xuân" có thể hiểu là gì?

a)

mùa xuân

b)

điều tốt đẹp, may mắn

c)

tuổi trẻ

d)

hạnh phúc

41.

Trong các câu sau có hiện tượng từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?

a. Nó nhìn tôi từ đầu đến chân.

b. Đầu đường lửa lựa lập lòe đâm bông

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

42.

Cách hiểu đúng nhất về Nghĩa của từ?

a)

Nghĩa của từ là nghĩa sự vật mà từ biểu thị.

b)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị.

c)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ biểu thị.

d)

Nghĩa của từ là nội dung từ biểu thị.

43.

Yếu tố "tri" trong Tri âm có nghĩa là gì?

a)

Hiểu biết

b)

Tri thức

c)

Hiểu

d)

Nhìn thấy

44.

Điền từ còn thiếu vào chố ba chấm: Từ có thể có một hay...nghĩa.

(a)  

45.

Từ "gà" thuộc loại từ nào phân theo cấu tạo?

a)

Từ ghép

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép chính phụ

46.

Từ "bùng nhùng" là loại từ nào phân theo cấu tạo?

a)

Từ láy

b)

Từ láy âm đầu

c)

Từ láy phần vần

d)

Từ ghép chính phụ

e)

Từ ghép đẳng lập

47.

Từ "hốt hoảng" là từ loại gì phân theo cấu tạo?

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

d)

Từ ghép đẳng lập

48.

Tìm thành ngữ trong câu thơ sau

Kiến bò miệng chén chưa lâu

Mưa sâu cũng trả nghĩa sâu cho vừa

a)

Kiến bò miệng chén

b)

Miệng chén chưa lâu

c)

Nghĩa sâu cho vừa

d)

Mưa sâu

49.

Từ nào không thuộc trường từ vựng Mắt của con người?

a)

Long lanh

b)

Đen huyền

c)

Lung linh

d)

Ti hí

50.

Thành ngữ “kẻ cắp bà già gặp nhau” trong câu “Phen này kẻ cắp bà già gặp nhau” có nghĩa là gì?

a)

Người làm việc xấu xa khiến mọi người chê bai.

b)

Kẻ tinh ranh, quỷ quái gặp phải đối thủ xứng đáng.

c)

Sự hợp tác của những người làm thuê trong xã hội cũ.

d)

Đã lấy không của người khác mà còn chê bai.

51.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào không phải là từ trái nghĩa?

a)

Xưa - nay

b)

Thu - chi

c)

Quân tử - tiểu nhân

d)

Vui - hạnh phúc

52.

Từ “vị tha” có nghĩa là gì?

a)

Tinh thần quên mình, chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác.

b)

Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.

c)

Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm với người khác.

d)

Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

53.

Câu văn sau có sử dụng biện pháp tu từ nào?

Hoa giãi nguyệt, nguyệt in từng tấm

Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Điệp ngữ

d)

Hoán dụ

54.

Câu văn sau có sử dụng biện pháp tu từ nào?

Đầu xanh có tội tình gì

Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi.

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

55.

Thành ngữ nào có nội dung được giải thích như sau: khi xảy ra biến cố, bộc lộ bộ mặt thật của kẻ giả nhân giả nghĩa.

a)

Mỡ để miệng mèo

b)

Nuôi ong tay áo

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Cháy nhà ra mặt chuột