wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Tép bưởi

2.

Tại sao tế bào được xem là đơn vị cấu trúc của sự sống?

a)

Trao đổi chất

b)

Cảm ứng và vận động

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Trao đổi chất, cảm ứng và vận động, sinh trưởng và phát triển, sinh sản

3.

Cấu tạo tế bào gồm các thành phần cơ bản là:

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

màng tế bào, tế bào chất, nhân

c)

màng tế bào, vùng nhân

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

4.

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Có 2 loại tế bào là:

a)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

c)

Tế bào chất và màng sinh chất

d)

Tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

5.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào và lục lạp

6.

Trong cấu tạo tế bào, thành phần nằm giữa màng tế bào và nhân là:

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribôxôm

7.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia (sinh sản):

a)

tế bào con mới hình thành

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào nhân sơ

d)

tế bào trưởng thành

8.

Kết quả của sự sinh sản (phân chia) tế bào là:

a)

Từ 1 TB mẹ -> 2 TB con

b)

Từ 1 TB mẹ -> 4 TB con

c)

Từ 1 TB -> nhiều tế bào

d)

Từ 1 TB -> 2 TB trưởng thành

9.

Loại tế bào nào sau khi hình thành thì không sinh sản nữa?

a)

Tế bào trứng

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh

10.

Sự sinh sản không kiểm soát của tế bào sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Biến thành người khổng lồ

b)

Hình thành khối u

c)

Cơ thể mọc thêm tay, chân

d)

Bị chết

11.

Tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào dộng vật

c)

Tế bào thực vật

12.

Trong tế bào động vật và tế bào thực vật, không bào của tế bào nào có kích thước lớn?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

13.

Đâu là nơi chứa các bào quan và diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào

14.

Tế bào nhân thực KHÔNG bao gồm

a)

Màng tế bào

b)

Vùng nhân

c)

Tế bào chất

d)

Nhân

15.

Tế bào động vật có cấu tạo KHÔNG gồm thành phần

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

16.

Câu 4. Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 8: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

A. 1, 2

B. 2,3

C. 2

D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

TẾ BÀO CÓ KÍCH THƯỚC NHƯ THẾ NÀO?

a)

LỚN

b)

NHỎ, NHÌN BẰNG MẮT THƯỜNG

c)

NHỎ, NHÌN BẰNG KÍNH HIỂN VI

d)

TRUNG BÌNH

19.

MÀNG SINH CHẤT CỦA TẾ BÀO CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

THAM GIA TRAO ĐỔI CÁC CHẤT GIỮA TẾ BÀO VÀ MÔI TRƯỜNG

b)

BẢO VỆ, BAO BỌC TẾ BÀO CHẤT

c)

KIỂM SOÁT SỰ RA VÀO CÁC CHẤT TRONG TẾ BÀO

d)

CẢ 3 ĐÁP ÁN ĐỀU ĐÚNG

20.

Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi

21.

Thành tế bào thực vật có vai trò gì?

a)

Giúp tế bào có hình dáng nhất định, bảo vệ tế bào

b)

Điều kiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp protein cho tế bào

d)

Giúp tế bào phản ứng với môi trường

22.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

23.

Cho các diễn biến sau về quá trình phân chia của tế bào thực vật:

1. Hình thành vách ngăn giữa các tế bào con

2. Phân chia tế bào chất

3. Phân chia nhân

Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự như thế nào là chính xác?

a)

3 - 1 - 2

b)

2 - 3 - 1

c)

1 - 2- 3

d)

3 - 2 - 1

24.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?

a)

Antonie Leeuwenhoek

b)

Gregor Mendel

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

25.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Thiên văn

c)

Lịch sử

d)

Khoa học Trái Đất

26.

Điền vào chỗ chấm:

Các loại tế bào khác nhau có hình dạng và kích thước ...

a)

giống nhau

b)

khác nhau

27.

Cấu tạo tế bào gồm các thành phần cơ bản là:

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

màng tế bào, tế bào chất, nhân

c)

màng tế bào, vùng nhân

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

28.

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Có 2 loại tế bào là:

a)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

c)

Tế bào chất và màng sinh chất

d)

Tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

29.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào và lục lạp

30.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia (sinh sản):

a)

tế bào con mới hình thành

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào nhân sơ

d)

tế bào trưởng thành