wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương mại điện tử 3.1

Total questions: 45

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một loại thẻ thanh toán cho phép các giao dịch thanh toán được thực hiện khi đặt gần thiết bị đọc thẻ như trả phí giao thông trên đường cao tốc, trả vé tầu điện ngầm,… được gọi là gì?

a)

Optical memory cash.

b)

Debit cash.

c)

Contactless card

d)

Contact card

2.

Ông X thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:

a)

Thẻ tín dụng ảo

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

3.

Ông X sử dụng thẻ để mua hàng trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng. Trong trường hợp này ông X đã sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ mua hàng

b)

Thẻ tín dụng

c)

Ví điện tử

d)

Thẻ ghi nợ

4.

Ông X đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hóa đơn Ông phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán điện tử nào?

a)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến

b)

Thẻ tín dụng ảo

c)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

d)

Ngân hàng điện tử

5.

Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ

thanh toán được gọi là gì?

a)

Người bán

b)

Ngân hàng thông báo

c)

Nhà cung cấp

d)

Ngân hàng phát hành

6.

Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ thanh toán điện tử

7.

Ông X thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách

vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Thẻ tín dụng ảo

8.

Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn, ví dụ trên

50.000 USD, các doanh nghiệp thường sử dụng hình thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán bằng thẻ

b)

Thanh toán sử dụng chữ ký số

c)

Thanh toán điện tử nhỏ

d)

Thư tín dụng

9.

Trên góc độ người cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải lợi

ích của hoạt động này.

a)

Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới

b)

Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng

c)

Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng

d)

Giảm chi phí xử lý giao dịch

10.

Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?

a)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

b)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

c)

Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

11.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác

a)

ATM

b)

EFT

c)

ACH

d)

EDI

12.

Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến

b)

Truy cập thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện

c)

Truy cập mọi lúc, mọi nơi

d)

Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng

13.

Đối tượng nào không được phép ký kết hợp đồng ngoại thương qua mạng?

a)

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Cá nhân

d)

Chưa có quy định rõ về điều này

14.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ

quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán,… được gọ là:

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

15.

Đặc điểm nào ĐÚNG với ngân hàng trực tuyến

a)

Không có chi nhánh như ngân hàng truyền thống

b)

Có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn

c)

Kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử

d)

Có nhiều rủi do hơn ngân hàng truyền thống

16.

“Chargeback “ là khách hàng từ chối thanh toán, với lý do việc thanh toán bằng thẻ tín dụng của họ do người khác thực hiện bất hợp pháp mà không phải chính họ thực hiện đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Dù là thanh toán điện tử theo hình thức nào, thường có 5 bên tham gia: khách hàng, người mua, người thanh toán, cửa hàng, người bán, người được thanh toán, người phát hành, cơ quan quản/ lý và ACH mạng thanh toán bù trừ liên ngân hàng đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Để người bán chấp nhận được thanh toán bằng thẻ cần lắp đặt phần cứng, phần

mềm và đăng kí với ngân hàng hoặc bên thứ ba cung cấp dịch vụ này đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là SSL và SET

đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Trong thanh toán điện tử giữa các doanh nghiệp, sử dụng chủ yếu hình thức...

Chọn một câu trả lời

a)

EDI

b)

trao đổi dữ liệu điện tử

c)

trao đổi dung liệu điện tử

21.

Lợi ích của thanh toán điện tử đối với doanh nghiệp

Chọn ít nhất một câu trả lời

a)

Nhanh, an toàn

b)

Tăng nhanh quá trình lưu thông tiền tệ và hàng hóa

c)

Hiện đại hóa hệ thống thanh toán

d)

Tiết kiện chi phí cho khách hàng, Tiết kiệm thời gian cho khách hàng

e)

Hoàn thiện và phát triển TMĐT

22.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Tiền điện tử

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ tín dụng

23.

Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

Chọn một câu trả lời

a)

Séc điện tử - Echeque

b)

Tiền số hoá - Digital cash

c)

Tiền điện tử - Ecash

d)

Ví điện tử - Ewallet

24.

Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì

Chọn một câu trả lời

a)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

b)

Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

c)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

d)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

25.

Chức năng nào KHÔNG phải của ví điện tử

Chọn một câu trả lời

a)

Đảm bảo an toàn cho quá trình thanh toán giữa người mua và người bán trong các giao dịch thương mại điện tử.

b)

Lưu trữ và chuyển các giá trị

c)

Sử dụng phần mềm e-cash, thích hợp với mua bán nhỏ.

d)

Chứng minh tính xác thực khách hàng thông qua việc sử dụng các chứng nhận số hoá hoặc bằng các phương pháp mã hóa thông tin khác

26.

Một số điều kiện để có thể trở thành cơ sở chấp nhận thẻ ở Việt nam

Chọn ít nhất một câu trả lời

a)

Không nằm trong danh sách các CSCNT có độ rủi ro cao hoặc “có vấn đề” về năng lực tài chính, khả năng trả nợ, trách nhiệm thanh toán

b)

Ứng tiền mặt trước khi chủ thẻ thanh toán lại cho Ngân hàng phát hành

c)

Cam kết tuân thủ mọi quy định, luật lệ của Tổ chức thẻ quốc tế và Ngân hàng , Có địa điểm kinh doanh và hoạt động kinh doanh thuận lợi

d)

Được Ngân hàng phát hành uỷ quyền làm trung gian thanh toán , Là thành viên chính thức hoặc liên kết của tổ chức thẻ quốc tế

e)

Là các tổ chức, công ty, cá nhân có kinh doanh hàng hoá hoặc cung cấp dịch vụ hợp pháp tại Việt Nam

27.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking

Chọn một câu trả lời

a)

Truy cập mọi lúc

b)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

c)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

d)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

28.

Chỉ ra ưu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt

Chọn ít nhất một câu trả lời

a)

Không thể lần theo dấu vết của tiền trong quá trình sử dụng

b)

Giảm nhu cầu về vốn lưu động

c)

Có khả năng thanh toán toàn cầu

d)

Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo với số lượng nhỏ

e)

Người thanh toán không cần khai báo họ tên

29.

Theo BC TMĐT thì năm (a)   là năm đầu tiên Điện lực Đà Nẵng phối hợp với EAB cung cấp dịch vụ thanh toán tiền điện tử

30.

Trong thanh toán điện tử, một trong các trung gian không thể thiếu là (a)  

31.

Trong các phương tiện thanh toán TRUYỀN THỐNG, (a)   được sử dụng rộng rãi hơn cả

32.

Theo BC TMĐT 2007, hệ thống các ngân hàng thành viên của Smartlink và Banknetvn chiếm khoảng (a)   % thị trường cả nước

33.

Thanh toán điện tử là nhwungx giao dịch thanh toán được thực hiện thông qua các (a)   thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc.

34.

Thẻ thanh toán bao gồm thẻ tín dụng (không phí hàng năm và có phí hàng năm) và thẻ ghi nợ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Tính đến năm 2005, ở VN, (a)   đã xây dựng chương trình EDI theo tiêu chuẩn quốc tế EDIFACT

36.

Tính đến năm 2007, tỷ lệ thanh toán sử dụng thẻ tín dụng ở VN đạt (a)   %

37.

Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là việc chuyển giao thong tin từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác bằng (a)   sử dụng một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận về cấu trúc thông tin

38.

Khó khăn nhất đối với thanh toán điện tử ở Việt Nam hiện nay là (a)  

39.

Trái với dự đoán ban đầu, hiện nay các giao dịch mua bán trên mạng Internet được thanh toán chủ yếu bằng (a)  

40.

Một trong các giải pháp cho vấn đề thanh toán điện tử tại VN là sử dụng (a)  

41.

Tính đến tháng 1 năm 2007, có (a)   % website TMĐT tại Việt Nam cho phép thanh toán trực tuyến

42.

Khách hàng bắt buộc phải mở tài khaonr tại ngân hàng mới được sử dụng Telephone Banking

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Theo BC TMĐT thì năm (a)   Bưu điện Hà Nội thực hiện thanh toán cước qua ATM

44.

Chỉ ra những ưu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt

a)

Không thể lần theo dấu vết của tiền trong quá trình sử dụng

b)

Giảm nhu cầu về vốn lưu động

c)

Có khả năng thanh toán toàn cầu

d)

Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo với số lượng nhỏ

e)

Người thanh toán không cần khai báo họ tên

45.

Ngày càng có nhiều thanh toán được thực hiện trên mạng với giá trị rất nhỏ như một bant nhạc, một trò chơi đơn giản trên mạng

a)

ĐÚNG

b)

SAI