Font size
Worksheetsenglish 11 23.12
Total questions: 103
Worksheet time: 34mins
người sống ở đô thị, cư dân thành thị (n)
(a)
dò tìm, phát hiện ra (v)
(a)
cơ sở hạ tầng (n)
(a)
cư dân, người cư trú (n)
(a)
sống được (adj)
(a)
lạc quan (adj)
(a)
chật ních, đông nghẹt (adj)
(a)
bi quan (adj)
(a)
chất lượng sống (n)
(a)
có thể tái tạo lại (adj)
(a)
không gây hại cho môi trường, có tính bền vững (adj)
(a)
nâng cấp (v)
(a)
thuộc về đô thị (adj)
(a)
chuyên gia quy hoạch đô thị
(a)
dồi dào, nhiều (adj)
(a)
chấp nhận, công nhận, thừa nhận (v)
(a)
thuộc về khảo cổ học (adj)
(a)
thật, thực (adj)
(a)
đẹp đến ngỡ ngàng (adj)
(a)
chôn vùi, giấu trong lòng đất (v)
(a)
hang động (n)
(a)
thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công) (n)
(a)
quần thể, tổ hợp (n)
(a)
bao gồm, gồm (v)
(a)
lưu lại, giam giữ lại (v)
(a)
lượng khí CO, thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy... (n)
(a)
thảm họa (adj)
(a)
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh (n)
(a)
biến đổi khí hậu (n)
(a)
sự đa dạng (n)
(a)
hạn hán (n)
(a)
thuộc về sinh thái (adj)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)
(a)
nạn đói kém (n)
(a)
việc khai quật (n)
(a)
mở rộng (v)
(a)
hệ động vật (n)
(a)
hệ thực vật (n)
(a)
thuộc về địa chất (a)
(a)
hang động (n)
(a)
hài hòa (a)
(a)
di sản (n)
(a)
thuộc về hoàng tộc (a)
(a)
bị phá hủy, đổ nát (idiom)
(a)
nguyên vẹn, không bị hư tổn (a)
(a)
thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm (a)
(a)
hòn đảo nhỏ (n)
(a)
lịch trình cho chuyến đi (n)
(a)
phong cảnh ( thiên nhiên) (n)
(a)
đèn lồng (n)
(a)
đá vôi (n)
(a)
tuyệt đẹp (a)
(a)
kiệt tác (n)
(a)
lăng mộ (n)
(a)
khảm, chạm khảm (adj)
(a)
nhà thờ Hồi giáo (n)
(a)
nổi bật, xuất chúng (adj)
(a)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (adj)
(a)
mang tính chất thơ ca (adj)
(a)
bảo tồn (v)
(a)
việc bảo tồn (n)
(a)
cổ vật (n)
(a)
theo thứ tự lắn lượt (adv)
(a)
thuộc về nhà vua, hoàng gia (adj)
(a)
thánh địa, địa điểm thẩn thánh (n)
(a)
có cảnh quan đẹp (adj)
(a)
tiếp theo, kế tiếp (adj)
(a)
lăng mộ (n)
(a)
thờ cúng, tôn thờ (n)
(a)
ở nước ngoài (adv)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật (adj)
(a)
tiện nghi ăn ở, chỗ ăn ở (n)
(a)
đạt được (v)
(a)
sự vào hoặc được nhận vào một trường học (n)
(a)
(thuộc) phân tích (adj)
(a)
kì thi tú tài (n)
(a)
người có bằng cử nhân (n)
(a)
mở rộng, nới rộng (n)
(a)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học) (n)
(a)
cộng tác (n)
(a)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp (n)
(a)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo (v)
(a)
người điều phối, điều phối viên (n)
(a)
khóa học, chương trình học (n)
(a)
thuộc bình phẩm, phê bình (adj)
(a)
gia nhập, theo học một trường (v)
(a)
khoa (của một trường đại học) (n)
(a)
viện, trường đại học (n)
(a)
giai đoạn thực tập (n)
(a)
trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 - 6 tuổi) (n)
(a)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành (n)
(a)
có tính bắt buộc (a)
(a)
thạc sĩ (n)
(a)
sự say mê, niềm say mê (n)
(a)
khả năng, tiềm lực (n)
(a)
nghề, nghề nghiệp (n)
(a)
đeo đuổi (v)
(a)
