wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐỘNG

Total questions: 28

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

2.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

3.

Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

4.

Biết 25x21=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

5.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

6.

Phân tích đa thức 2xy+10x25xy2x-y+10x^2-5xy  ta được:

a)

A.  (2xy)(12x)A.\ \ \left(2x-y\right)\left(1-2x\right)  

b)

B.   (2xy)+5x(2xy)B.\ \ \ \left(2x-y\right)+5x\left(2x-y\right)  

c)

C.   (2xy)(1+5x)C.\ \ \ \left(2x-y\right)\left(1+5x\right)  

d)

D.   Đáp án khác

7.

Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

8.

Biết 25x21=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

9.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

10.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

11.

Khi phân tích đa thức x2y+2xy2+y3x^2y+2xy^2+y^3  ta sử dụng phương pháp

a)

Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức

b)

Đặt nhân tử chung

c)

Sử dụng hằng đẳng thức

d)

Nhóm hạng tử

12.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

13.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

14.

Kết quả phân tích đa thức 3x(xy)+6y(yx)3x\left(x-y\right)+6y\left(y-x\right)  thành nhân tử là

a)

3(xy)(x+2y)3\left(x-y\right)\left(x+2y\right)  

b)

3(xy)(x2y)3\left(x-y\right)\left(x-2y\right)  

c)

3(yx)(x+2)3\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

d)

3(xy)(xy)3\left(x-y\right)\left(x-y\right)  

15.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

16.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

17.

Tìm x, biết x33x=0x^3-3x=0  


a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

18.

Kết quả phân tích đa thức  8x3188x^3-\frac{1}{8}  thành nhân tử là

a)

(2x12)(4x2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2-x+\frac{1}{4}\right)  

b)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

c)

(2x12)(4x2+x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+x+\frac{1}{4}\right)  

d)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

19.

Tìm x biết: 2x(x5)x(3+2x)=262x\left(x-5\right)-x\left(3+2x\right)=26  

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  

c)

x=13x=13  

d)

x=13x=-13  

20.

Tìm x biết (2x3)2(x+5)2=0\left(2x-3\right)^2-\left(x+5\right)^2=0  

a)

x=8x=8  

b)

x=32x=\frac{3}{2}  

c)

x=8x=8  hoặc x=32x=\frac{-3}{2}  

d)

x=8x=8  hoặc x=23x=\frac{-2}{3}  

21.

Kết quả rút gọn biểu thức (5x+2)(5x2)\left(5x+2\right)\left(5x-2\right)  là:

a)

25x2+425x^2+4  

b)

25x2425x^2-4  

c)

5x2+45x^2+4  

d)

5x245x^2-4  

22.

Tìm x biết: 2x(x5)x(3+2x)=262x\left(x-5\right)-x\left(3+2x\right)=26  

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  

c)

x=13x=13  

d)

x=13x=-13  

23.

Tìm x biết 2(x+5)x25x=02\left(x+5\right)-x^2-5x=0  

a)

x=2x=2  hoặc x=5x=-5  

b)

x=2x=2  hoặc x=5x=5  

c)

x=2x=-2  hoặc x=5x=5  

d)

x=2x=-2  hoặc x=5x=-5  

24.

Tìm x biết (2x3)2(x+5)2=0\left(2x-3\right)^2-\left(x+5\right)^2=0  

a)

x=8x=8  

b)

x=32x=\frac{3}{2}  

c)

x=8x=8  hoặc x=32x=\frac{-3}{2}  

d)

x=8x=8  hoặc x=23x=\frac{-2}{3}  

25.

Phép chia đa thức 2x43x3+3x22x^4-3x^3+3x-2  cho đa thức x21x^2-1  được số dư là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Xác định a để đa thức 10x27x+a10x^2-7x+a  chia hết cho 2x32x-3  

a)

a = 24

b)

a = 12

c)

a = - 12

d)

a = 9

27.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 2 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

3,5 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

2,5 cm

28.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = BC

b)

AC = BD

c)

BC = CD

d)

AC vuông góc với BD