Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Bộ nhớ ROM là bộ nhớ

a)

Cho phép đọc

b)

Cho phép ghi

c)

Không cho phép cả hai thao tác đọc ghi

d)

Cho phép đọc và ghi.

2.

Bộ số học/logic (ALU) làm nhiệm vụ

a)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

b)

Thực hiện các phép toán số học và logic

c)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

d)

Hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc

3.

Chọn phát biểu đúng về CPU?

a)

Gồm 2 đơn vị chính là CU và ALU

b)

Giữ nhiệm vụ xử lý thông tin và điều khiển hệ thống

c)

Còn gọi là bộ xử lý trung tâm

d)

Tất cả các câu phát biểu đều đúng.

4.

Với máy vi tính, bộ nhớ ngoài thường là

a)

Đĩa cứng ngoại

b)

Đĩa cứng nội

c)

Thẻ nhớ

d)

Cả 3 đều đúng

5.

Thiết bị nào là quan trọng nhất đối với máy tính trong các thiết bị sau

a)

Màn hình

b)

Đĩa mềm

c)

RAM

d)

CPU

6.

Bộ nhớ bao gồm

a)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoại, bộ nhớ nội.

c)

Ổ cứng, RAM và ROM

d)

Ổ cứng, ổ CD

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng với bộ nhớ ngoài?

a)

Dùng để lưu trữ thông tin lâu dài

b)

Hỗ trợ cho bộ nhớ trong

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

8.

Dữ liệu trên ROM

a)

Có thể thay đổi tùy ý

b)

Sẽ bị mất khi mất điện

c)

Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện

d)

Không bị mất khi mất điện

9.

Các chương trình hệ thống chạy lúc bật nguồn của máy tính.

a)

Chứa trong bộ vi xử lý của máy tính

b)

Chứa trong RAM

c)

Chứa trong ROM

d)

Chứa trên đĩa cứng

10.

Chọn đáp án chính xác nhất. Một hệ thống Tin học gồm 3 thành phần là:

a)

Bộ nhớ, phần mềm, con người

b)

Bộ nhớ ngoài, thiết bị ngoại vi, phần mềm.

c)

Bộ nhớ trong, thiết bị ngoại vi.

d)

Phần cứng, phần mềm, sự quản lý của con người.

11.

Đĩa cứng là:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ lưu trữ tạm thời

12.

Bộ phận nào sau đây không có khả năng lưu trữ dữ liệu?

a)

Đĩa Compact

b)

RAM

c)

Đĩa mềm

d)

Máy chiếu

13.

RAM là bộ phận

a)

Điều khiển việc thực hiện chương trình

b)

Chứa chương trình hệ thống

c)

Chứa các chương trình, dữ liệu khi máy đang làm việc

d)

Đưa dữ liệu ra ngoài

14.

Máy tính lưu trữ dữ liệu trong

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Bộ nhớ (ổ đĩa)

c)

Màn hình, máy in

d)

Hệ điều hành

15.

CPU là thiết bị dùng để

a)

Đưa dữ liệu từ máy ra ngoài

b)

Đưa dữ liệu vào máy

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

16.

Bộ điều khiển (CU) làm nhiệm vụ

a)

Hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc

b)

Thực hiện các phép toán số học và logic

c)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

d)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu

17.

Thiết bị vào là

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Tất cả đều đúng

18.

Thành phần nào sau đây không thuộc về phần cứng máy tính

a)

Windows

b)

Màn hình

c)

CPU

d)

RAM

19.

Hệ nhị phân chỉ dùng:

a)

Chữ số 0 hoặc chữ số 1

b)

Chữ số 10

c)

Chữ số 0 và chữ số 1

d)

Chữ số 01

20.

Bộ mã Unicode có thể mã hoá được bao nhiêu kí tự khác nhau?

a)

65536

b)

65535

c)

255

d)

256

21.

Hệ hexa sử dụng bao nhiêu kí hiệu để biểu diễn

a)

6

b)

10

c)

2

d)

16

22.

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

a)

bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng hình ảnh

b)

bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng văn bản

c)

bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng âm thanh

d)

bộ mã UNICODE có thể mã hoá được 65536 kí tự khkác nhau, cho phép thể hiện trong máy tính văn bản của hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới

23.

1 byte biểu diễn các số nguyên không âm trong phạm vi từ:

a)

Mọi số nguyên

b)

-127 đến 127

c)

0 đến 256

d)

0 đến 255

24.

Để biểu diễn mỗi kí tự trong bộ mã ASCII cần sử dụng :

a)

1 bit

b)

10 bit

c)

1 byte

d)

2 byte

25.

Hệ đếm nào chỉ sử dụng 2 chữ số 0 và 1 để biểu diễn ?

a)

Hệ Hexa

b)

Hệ thập phân

c)

Hệ nhị phân

d)

Hệ LaMa

26.

Để mã hóa số nguyên -100 cần ít nhất bao nhiêu byte?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Số thực 0,000984 được viết dưới dạng dấu phẩy động là:

a)

0,984 x 10-3

b)

0,984 x 103

c)

0.984 x 103

d)

0.984 x 10-3

28.

1110112 --> ?10

a)

5810

b)

6010

c)

5910

d)

5710

29.

10112 bằng:

a)

1110

b)

202210

c)

2210

d)

1310

30.

Dãy bit nào sau đây là biểu diễn số 2 trong hệ thập phân

a)

11

b)

10

c)

01

d)

00

31.

Một số hệ hecxa 1AE16 có giá trị thập phân là:

a)

432

b)

430

c)

416

d)

16

32.

Dãy ba byte 01010100 01001111 01001001 dùng để biểu diễn xâu kí tự nào? (Cho mã thập phân tương ứng của các kí tự: T:84; N:78; O:79; I:73 )

a)

“TIN”

b)

“TOI”

c)

“NIN”

d)

“NOI”

33.

Xác định câu nào đúng trong các câu sau:

a)

2048 byte = 2,048 KB

b)

2024 byte = 1 KB

c)

2000 byte = 2 KB

d)

2048 byte = 2 KB

34.

Mã hóa thông tin là?

a)

Biến đổi thông tin thành dãy bit

b)

Biến đổi thông tin thành số

c)

Biến đổi dữ liệu trong máy tính

d)

Biến thông tin thành hình ảnh

35.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

c)

Hiểu biết về thực thể nào đó

d)

Video

36.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ bản?

a)

Byte

b)

GB

c)

Bit

d)

KB

37.

Thông tin có mấy dạng?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

38.

Dữ liệu là thông tin được đưa vào (a)  

39.

Bộ mã Ascii dùng (a)   bit để mã hóa văn bản

40.

Bộ mã Ascii mã hóa được (a)   ký tự

41.

Bộ mã Unicode mã hóa được (a)   kí tự

42.

Bộ mã Unicode dùng (a)   bit để mã hóa văn bản

43.

Hệ đếm La Mã có đặc điểm

a)

Phục thuộc vào vị trí

b)

Không phụ thuộc vào vị trí

c)

Sử dụng chữ số để biểu diễn số