wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ket- random 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Between about 40 and 60 years old

a)

young

b)

middle-aged

c)

elderly

d)

toddler

2.

Long hair that is tied at the back of the heard

a)

curly

b)

ponytail

c)

plait

d)

shaved

3.

Too heavy ot fat

a)

trim

b)

slender

c)

chic

d)

over-weight

4.

at least

a)

Nhiều nhất

b)

gần đây

c)

Ít nhất

d)

sự thật

5.

order

a)

giao hàng

b)

thợ máy

c)

huyến luyện viên

d)

đơn đặt hàng

6.

arrive

a)

đến

b)

đi

c)

trễ

d)

sớm

7.

coach

a)

ghế dài (như sofa)

b)

huấn luyện viên

c)

phim hài

d)

đơn đặt hàng

8.

recently

a)

thật may mắn

b)

gần đây

c)

hôm trước

d)

bất ngờ thay

9.

fact

a)

huyến luyện viên

b)

khung thành

c)

sự thật

d)

phim kinh dị

10.

mechanic

a)

bác sĩ

b)

kỹ sư

c)

nhà thiết kế

d)

thợ sửa xe

11.

engineer

a)

nha sĩ

b)

kỹ sư

c)

công nhân

d)

nhà thiết kế

12.

beyond

a)

xa

b)

gần

c)

vượt quá khả năng

d)

phía trước

13.

mysterious

a)

thú vị

b)

sợ

c)

nguy hiểm

d)

bí ẩn

14.

entrance

a)

cửa phụ

b)

lối vào

c)

lối ra

d)

đi vào

15.

customer

a)

người bán hàng

b)

khách hàng

c)

quản lý

d)

giảm giá

16.

cash

a)

app điện tử

b)

séc

c)

thẻ tin dụng

d)

tiền mặt

17.

staff

a)

nhân viên

b)

quản lý

c)

khách hàng

d)

bộ phận vệ sinh

18.

sour

a)

mặn

b)

ngọt

c)

chua

d)

chát

19.

suitable

a)

phù hợp

b)

thoải mái

c)

thuận tiện

d)

thư giãn

20.

conversation

a)

cuộc hội thoại

b)

bảo tồn

c)

cuộc tranh cãi

d)

cuộc thỏa thuận

21.

Are you sick? Your face look_______.

a)

peal

b)

pale

c)

pence

d)

path

22.

______ me - I didn't hear what you said

a)

pardon

b)

please

c)

pleasant

d)

path

23.

I walked along the _____ through the forest.

a)

pence

b)

please

c)

pleasant

d)

path

24.

It is very ____________ to live in the countryside. The air is fresh and the trees are nice.

a)

pence

b)

please

c)

pleasant

d)

path

25.

After she paid the bill, she put the ______ in her wallet.

a)

record

b)

rent

c)

receive

d)

receipt

26.

What is this?

a)

intersection

b)

roundabout

c)

return point

d)

traffic pole

27.
đèn pin, ngọn đuốc
a)
torch
b)
sculpture
c)
opening hours
d)
jogging
28.
tắm nắng
a)
sunbathe
b)
rope
c)
nightlife
d)
ice skates
29.
trượt, chuyển động nhẹ, lướt qua
a)
slide
b)
playground
c)
join in
d)
hike
30.
ngắm cảnh
a)
sightseeing
b)
opening hours
c)
jogging
d)
hire
31.
nghệ thuật điêu khắc
a)
sculpture
b)
nightlife
c)
ice skates
d)
to go out/hang out with friends
32.
dây cáp, dây thừng, xâu, chuỗi
a)
rope
b)
join in
c)
hike
d)
gallery
33.

a)

kick

b)

hold

c)

pick

d)

lie

34.

a)

lie on

b)

hang from

c)

climb up

35.

Humid

a)

ẩm ướt

b)

rất nóng

c)

rất lạnh

d)

có mưa

36.

Fog

a)

tuyết

b)

sương

c)

khói

d)

mây

37.

observation

a)

quan sát

b)

khổng lồ

c)

sa mạc

d)

khủng long

38.

________the left/right

a)

in

b)

at

c)

on

39.

________the top/ bottom

a)

at

b)

in

c)

on