Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập hợp+ luỹ thừa+làm tròn số 2

Total questions: 37

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ? 2; −0,5 ; 103; 0 ; − 8;  3122;\ -0,5\ ;\ \frac{10}{3};\ 0\ ;\ -\ 8;\ \ 3\frac{1}{2}  

a)

2; 0 ; − 82;\ 0\ ;\ -\ 8  

b)

2; 103; −0,5; −82;\ \frac{10}{3};\ -0,5;\ -8  

c)

−0,5; 103-0,5;\ \frac{10}{3}  

d)

2; −0,5; 103; 0; −8; 3122;\ -0,5;\ \frac{10}{3};\ 0;\ -8;\ 3\frac{1}{2}

2.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

3.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn số hữu tỉ −34\frac{-3}{4}   


a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

4.

Kết quả phép tính −53+−15\frac{-5}{3}+\frac{-1}{5}  là:


a)

−68\frac{-6}{8}  

b)

−2815\frac{-28}{15}  

c)

34\frac{3}{4}  

5.

Tìm x biết x−12=35x-\frac{1}{2}=\frac{3}{5}  . Kết quả là:


a)

x=35+12=1110x=\frac{3}{5}+\frac{1}{2}=\frac{11}{10}  

b)

x=35−12=110x=\frac{3}{5}-\frac{1}{2}=\frac{1}{10}  

c)

x=−35+12=−110x=\frac{-3}{5}+\frac{1}{2}=\frac{-1}{10}  

6.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in  

7.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

8.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ −34-\frac{3}{4} ?

a)

−1215\frac{-12}{15}  

b)

24−32\frac{24}{-32}  

c)

−2028\frac{-20}{28}  

d)

−2836\frac{-28}{36}  

9.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

−3∈ N-3\in\ N

b)

−3∉Z-3\notin Z

c)

−3∉Q-3\notin Q

d)

N⊂Z⊂QN\subset Z\subset Q

10.

Khẳng định nào sau đây đúng? Nếu x > y thì trên trục số

a)

x nằm bên phải y

b)

x nằm bên trái y

c)

x năm bên trái số 0

d)

x năm bên phải số 0

11.

 Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x  ≥\ge   0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Số hữu tỉ không âm

d)

Số hữu tỉ không dương

12.

Chọn câu trả lời sai

a)

9∈N9\in N

b)

9∈Z9\in Z

c)

9∈Q9\in Q

d)

9∉Q9\notin Q

13.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

−23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

14.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

b)

Các số hữu tỉ đều là số nguyên hoặc số tự nhiên

c)

Các số hữu tỉ dương đều là số tự nhiên

d)

Chỉ có số tự nhiên khác 0 mới là số hữu tỉ

15.

Số hữu tỉ  ab\frac{a}{b}  là số hữu âm khi nào

a)

a dương và b âm

b)

a âm và b dương

c)

a và b trái dấu

d)

a và b cùng dấu

16.

Tính:

28: 23 =

a)

16

b)

32

c)

8

d)

40

17.

Tính 32. 32

a)

81

b)

9

c)

27

d)

18

18.

32 + 33 = ...

a)

35

b)

36

c)

32

d)

27

19.

Kết quả của phép tính (17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  là:

a)

77  

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

11  

20.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ và các số tự nhiên ta có

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm\left(a.b\right)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n\left(a^m\right)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

21.

Tính  (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

22.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ ta có

a)

x0=xx^0=x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(xy)n=xnyn (y≠0; n∈N)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\frac{x^n}{y^n}\ \left(y\ne0;\ n\in N\right)

23.

Chọn câu sai.

a)

(−2019)0=1\left(-2019\right)^0=1

b)

(0,5).(0,5)2=14\left(0,5\right).\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(−3)3.(−3)2=(−3)5\left(-3\right)^3.\left(-3\right)^2=\left(-3\right)^5

24.

Số x12 x^{12}\ (với  x≠0x\ne0 ) không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18:x6x^{18}:x^6  

b)

x4.x8x^4.x^8  

c)

x2.x6x^2.x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

25.

Số 2242^{24} dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là: 

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp số khác

26.

Số x sao cho 2x=(22)52^x=\left(2^2\right)^5 là: 

a)

55  

b)

77  

c)

272^7  

d)

1010  

27.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

28.

Cho 20n:5n=420^n:5^n=4 thì: 

a)

n=0n=0  

b)

n=3n=3  

c)

n=2n=2  

d)

n=1n=1  

29.

Số x12 x^{12}\ (với  x≠0x\ne0 ) không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18:x6x^{18}:x^6  

b)

x4.x8x^4.x^8  

c)

x2.x6x^2.x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

30.

Số x sao cho 2x=(22)52^x=\left(2^2\right)^5 là: 

a)

55  

b)

77  

c)

272^7  

d)

1010  

31.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

32.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

33.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

34.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

35.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

36.

Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:

a)

0,712

b)

0,713

c)

0,710

d)

0,700

37.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725