WorksheetsGTHN bài 4
Total questions: 10
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Chọn chữ Hán đúng:
Xin lỗi là ....?
a)
没关系
b)
对不起
c)
你好
d)
谢谢
2.
Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau
a)
我们不累
b)
我们都学汉语
c)
我们去银行
d)
我是中国人
3.
Dịch sang tiếng Hán.
Thứ 4 tôi đi Thiên An Môn.
a)
星期日我去天安门。
b)
星期四我去天安门。
c)
星期三我去天安门。
d)
星期五我去天安门。
4.
Dịch sang tiếng Hán.
Ngày mai là thứ mấy?
a)
今天星期几?
b)
明天星期几?
c)
明天星期一.
d)
今天星期一。
5.
Trả lời câu hỏi sau băng tiếng Hán:
今天星期几?
4 lines
6.
Dùng tiếng Hán để trả lời câu hỏi sau:
汉语难不难?
4 lines
7.
Dịch sang tiếng Việt :
星期三我很忙。
4 lines
8.
Nghe và trả lời câu hỏi:
男学生要去哪儿?
a)
天安门。
b)
学校。
c)
不去天安门。
d)
不去学校。
9.
Từ vừa nghe dùng để đáp lại câu nào sau đây
a)
对不起
b)
你好
c)
你好吗?
d)
谢谢
10.
Nghe và trả lời câu hỏi:今天星期几?
a)
星期日
b)
星期四
c)
星期二
d)
星期六
100 %
