wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1

Total questions: 30

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn tinh có hàm lượng dinh dưỡng cao được sử dụng nhiều trong

khẩu phần ăn của lợn và gia cầm.

Để hạn chế ẩm, mốc, sâu mọt và chuột phá hoại nên cần phải

a)

phối hợp với các loại thức ăn khác.

b)

chế biến phù hợp.

c)

bảo quản cẩn thận.

d)

phân loại cụ thể.

2.

Trong chăn nuôi người chăn nuôi thường sử dụng một số loại thức ăn nhất định.

Loại thức ăn có đặc điểm dinh dưỡng tỉ lệ xơ cao, nghèo chất dinh dưỡng là

a)

thức ăn tinh.

b)

thức ăn xanh.

c)

thức ăn thô.

d)

thức ăn hỗn hợp.

3.

Khi sử dụng thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi không nên

a)

nấu chín.

b)

uống đủ nước.

c)

cung cấp lượng vừa đủ.

d)

đúng đối tượng vật nuôi.

4.

Để tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên ở tầng trên của thủy vực,

người nuôi cá nên thả giống cá nào trong ao?

a)

Cá mè.

b)

Cá rô phi.

c)

Cá chim.

d)

Cá chép.

5.

Hãy sắp xếp các loại thức ăn sau vào nhóm thức ăn xanh?

1. Củ khoai lang, hạt ngô. 5. Cỏ tươi ủ xanh.

2. Thân cây ngô, rau muống. 6. Rơm rạ, bã mía.

3. Hạt đậu đỗ, khô dầu, bột cá. 7. Cám Con Cò.

4. Cỏ khô.

a)

(1); (3).

b)

(2); (4).

c)

(2); (5).

d)

(6); (7).

6.

Nhân giống thuần chủng là phương pháp cho ghép đôi giao phối giữa 2 cá thể

đực và cái

a)

khác giống.

b)

cùng giống.

c)

cùng loài.

d)

khác loài.

7.

Lượng dinh dưỡng cần thiết cung cấp cho vật nuôi để vật nuôi tồn tại, phát triển và cho sản phẩm là

a)

nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

b)

nhu cầu duy trì cơ thể.

c)

nhu cầu cho phát triển cơ thể

d)

nhu cầu cho sản xuất

8.

Lượng dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại, duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lí trong trạng thái không tăng, không giảm khối lượng, không cho sản phẩm gọi là

a)

nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.

b)

nhu cầu duy trì cơ thể.

c)

nhu cầu cho phát triển cơ thể.

d)

nhu cầu cho sản xuất.

9.

Hãy chỉ ra chất không phải là chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn.

a)

Protein

b)

Năng lượng

c)

Khoáng

d)

Nước

10.

Nội dung nào sau đây không phải nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi:

a)

Đảm bảo dinh dưỡng

b)

Vật nuôi không thích ăn

c)

Phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa

d)

Tận dụng được nguồn thức ăn sẵn có ở địa phương

11.

Trong 4 loại thức ăn sau loại thức ăn nào có hàm lượng chất xơ cao nhất?

a)

Tinh

b)

Xanh

c)

Thô

d)

Hỗn hợp

12.

Đây không phải thức ăn tự nhiên cho cá:

a)

Thực vật phù du, thực vật bậc cao

b)

Động, thực vật phù du, vi khuẩn

c)

Muối dinh dưỡng hòa tan trong nước ao

d)

Chất vẩn, động vật đáy

13.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến thức ăn tự nhiên của cá:

a)

Ánh sáng

b)

Muối dinh dưỡng hòa tan

c)

Mùn đáy

d)

Con người

14.

Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi là:

a)

Sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật có ích

b)

Sử dụng sinh vật bất hoạt có ích

c)

Sử dụng hoạt động sống của các loại vi sinh vật

d)

Sử dụng sinh vật bất hoạt có hại

15.

Nguyên lí của chế biến thức ăn bằng công nghệ vi sinh là cấy các chủng

vi khuẩn có ích, nấm men vào thức ăn có giá trị dinh dưỡng ...

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

16.

Loại dinh dưỡng thức ăn hỗn hợp đậm đặc bổ sung cho thức ăn khác là

a)

Protein

b)

Gluxit

c)

Khoáng

d)

Vitamin

17.

Công thức tổng quát: NCDD = NCDT + NC tăng trọng, xác định nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi nào sau đây?

a)

Bò sữa

b)

Gà đẻ

c)

Lợn thịt

d)

Lợn đẻ

18.

Tìm nội dung thể hiện tiêu chuẩn ăn khác khẩu phần ăn

a)

Tiêu chuẩn ăn được thể hiện bằng chất dd còn khẩu phần ăn được thể hiện bằng loại thức ăn.

b)

Tiêu chuẩn ăn thể hiện bằng lượng thức ăn còn khẩu phần ăn thể hiện bằng loại thức ăn

c)

Tiêu chuẩn ăn thể hiện bằng lượng thức ăn còn khẩu phần ăn thể hiện bằng chất dinh dưỡng

d)

Tiêu chuẩn ăn thể hiện bằng lượng dinh dưỡng còn khẩu phần ăn thể hiện bằng loại thức ăn

19.

Tìm nội dung nói đúng về việc sử dụng thức ăn thô cho vật nuôi:

a)

Chế biến để làm nhỏ hoặc mềm ra, tăng dinh dưỡng và khả năng tiêu hóa

b)

Cho ăn thẳng bổ sung thêm nước

c)

Cho ăn tươi để giữ được vitamin trong thức ăn

d)

Kết hợp và chế biến phù hợp đảm bảo đủ dinh dưỡng cho vật nuôi.

20.

Chọn đáp án sai khi nói về: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh tốt nhất cho

vật nuôi vì

a)

Cân đối đầy đủ dinh dưỡng.

b)

Vật nuôi lớn nhanh

c)

Vật nuôi thích ăn

d)

Rất bẩn và dộc hại

21.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh không có vai trò này:

a)

Cân đối đầy đủ dinh dưỡng, vật nuôi lớn nhanh

b)

Đã được chế biến sẵn, tiết kiệm được công chế biến, nuôi được quy mô lớn

c)

Sạch nên giảm được bệnh

d)

Giàu dinh dưỡng nhưng không cân đối khi sử dụng

22.

Loại thức ăn nào đã bị xếp sai nhóm thức ăn trong chăn nuôi

a)

Ngũ cốc, khô dầu, bột cá, bột thịt

b)

Rau xanh, cỏ tươi, thức ăn ủ xanh

c)

Cám hỗn hợp đậm đặc, cám hỗn hợp hoàn chỉnh

d)

Rơm, rạ, cỏ khô, bột cỏ, bột máu

23.

Thức ăn tinh có đặc điểm và cách sử dụng như thế nào?

a)

Giàu dinh dưỡng nhưng không cân đối, khi sử dụng cần kết hợp nhiều loại và chế biến phù hợp

b)

Nhiều VTM, khoáng, nước, xơ dễ tiêu, nên cho ăn tươi hoặc ủ chua, ủ tươi

c)

Nhiều xơ khó tiêu, khoáng, cứng, khó tiêu hóa vì vậy cần chế biến làm nhỏ.

d)

Cân đối đầy đủ dinh dưỡng nhưng còn hạn chế về VTM và nước

24.

Ưu điểm của thức ăn nhân tạo so với thức ăn tự nhiên nuôi thủy sản là

a)

cung cấp dinh dưỡng, làm tăng quá trình dị hóa thức ăn, cá lớn nhanh, rút ngắn thời gian nuôi.

b)

cung cấp nhiều chất đạm, làm tăng quá trình đồng hóa thức ăn, cá lớn nhanh, rút ngắn thời gian nuôi.

c)

cung cấp nhiều chất bột đường, vitamin, làm tăng quá trình oxi hóa thức ăn, cá lớn nhanh, rút ngắn thời gian nuôi.

d)

cung cấp nhiều chất dinh dưỡng, làm tăng quá trình đồng hóa thức ăn, cá lớn nhanh, rút ngắn thời gian nuôi.

25.

Công đoạn nào sau đây không cần trong quy trình chế biến thức ăn bằng công nghệ vi sinh?

a)

Xử lí nguyên liệu.

b)

Cấy vi sinh vật giống.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho vi sinh vật phát triển.

d)

Chiết tách lấy sản phẩm làm thức ăn cho vật nuôi.

26.

Lên men thức ăn để làm tăng dinh dưỡng và bảo quản thức ăn vì VSV sinh sản

rất nhanh, thành phần của nó là Protein, mặt khác nó lại có khả năng tạo ra chất trung gian trong quá trình trao đổi chất bản chất là Vitamin, enzim và nhiều chất có hoạt tính sinh học cao, thường do loại vi sinh vật nào tạo ra?

a)

Lợi dụng hoạt động sống của các loại nấm

b)

Dùng các loại vi khuẩn để ủ

c)

Lợi dụng hoạt động sống của các chủng vi rút

d)

Vi khuẩn có ích và nấm men

27.

Sử dụng thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi cần chú ý:

a)

Cần nấu chín

b)

Cho ăn trực tiếp và cho uống đủ nước

c)

Ủ chua

d)

Phơi khô và nghiền bột

28.

Đây là cơ sở khoa học của việc bảo vệ và phát triển thức ăn tự nhiên cho cá:

a)

Dựa vào mối quan hệ dinh dưỡng trong ao hồ để giữ cân bằng hệ sinh thái

b)

Dựa vào mối quan hệ cạnh tranh trong ao hồ để giữ cân bằng hệ sinh thái

c)

Dựa vào mối quan hệ tương hỗ trong ao hồ để giữ cân bằng hệ sinh thái

d)

Dựa vào mối quan hệ cộng sinh trong ao hồ để giữ cân bằng hệ sinh thái

29.

Nhà bác An nhận thầu 10 mẫu ruộng bỏ hoang, bác đã đào ao

nuôi cá( Bác chưa sử dụng thức ăn nhân tạo), sau một thời gian bác thấy ao

lúc nào nước cũng trong mà cá thì lâu lớn quá, em hãy giải thích cho bác hiểu tại sao

và đưa ra biện pháp khắc phục trong trường hợp này nhé?

30.

Nhà Lan nuôi 1 đàn gà ri, mẹ Lan thường trộn thức ăn cho gà

gồm cám gạo, cám ngô với cám đậm đặc. Hãy tính giúp mẹ Lan  khối lượng 

cụ thể cho 3 nguyên liệu trên để trộn? Biết rằng prôtêin  của 3 nguyên liệu trên

lần lượt là 12%, 8% ,42% ) và gà cần có thức ăn 18% Prôtêin.

Cám ngô và cám gạo trộn tỉ lệ bằng nhau?