wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHI 1 ĐỊA 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Trị An

2.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

3.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Việt Trì, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hạ Long

b)

Lào Cai, Hòa Bình, Điện Biên, Hà Giang.

c)

Yên Bái, Tuyên Quang, Sơn La, Bắc Kạn.

d)

Móng Cái, Bắc Giang, Thác Bà, Lai Châu.

4.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất của vùng Trung Du và Miền núi Bắc Bộ là:

a)

Cơ khí, điện tử

b)

Hoá chất, chế biến lâm sản

c)

Vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng.

d)

Khai khoáng, năng lượng

5.

Nhóm cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều tại Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Chè, cao su, cà phê

b)

Cà phê, hồ tiêu, cao su

c)

Bông, đay, chè

d)

Chè, hồi, quế

6.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

Apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

Thiếc, vàng, chì, kẽm.

7.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước mặt phong phú.

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình bằng phẳng.

8.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống:

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

9.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước là do có

a)

diện tích sản xuất lúa lớn nhất.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.

d)

hệ thống thủy lợi tốt.

10.

Các hoạt động nội thương của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

11.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả và rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây hoa màu

12.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là:

a)

Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại

b)

Phả Lại, Cà Mau, Sơn La

c)

Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

d)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ

13.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Nền kinh tế phát triển năng động.

d)

Giao thông vận tải phát triển.

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:

a)

Có thế mạnh phát triến lâu dài.

b)

Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

c)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp.

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

15.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

16.

Ngành nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào phát triển?

a)

Cơ khí – điện tử.

b)

Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện.

d)

Công nghiệp khai khoáng.

17.

Cây cà phê được trông nhiều ở đâu?

a)

Miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

18.

Cây cao su trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

19.

Giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng giá trịứcản xuất ngành trồng trọt năm 2007 chiếm bao nhiêu %?

a)

50,5%

b)

55%

c)

56,5%

d)

43,3%

20.

Hai vựa lúa lớn của nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

21.

Tỉnh có sản lượng lúa nhiều nhất cả nước năm2007 là

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Long An

22.

Mặt hàng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta là?

a)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

b)

Công nghiệp nặng và khoáng sản.

c)

Nông, lâm, thủy sản.

d)

Máy móc, thiết bị điện tử, nhiên liệu.

23.

Ở nước ta, vùng nào có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn?

a)

Vùng biển ven các đảo, vũng vịnh.

b)

Bãi triều, đầm phá ven biển.

c)

Sông, suối, ao, hồ.

d)

Khu vực rừng ngập mặn.

24.

Khó khăn do thiên nhiên gây ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản là gì?

a)

 Dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá và các dải rừng ngập mặn.

b)

Phương tiện tàu thuyền còn lạc hậu.

c)

Vùng biển thường xuyên xảy ra bão.

d)

Đường bờ biển kéo dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

25.

Câu 5: Trong các nhân tố KT-XH, nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là:

a)

A. Dân cư và lao động.

b)

B. Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp

c)

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng

26.

Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Dầu lửa

b)

B. Khí đốt

c)

C. Than đá

d)

D. Than gỗ.

27.

Điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sa Pa

b)

Tràng An

c)

Hạ Long

d)

Điện Biên

28.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

29.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là:

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Lô.

31.

vùng Tây Bắc có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng rừng.

c)

Kinh tế biển.

d)

Chăn nuôi lợn

32.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

khoáng sản phân bố rải rác.

b)

khí hậu diễn biến thất thường.

c)

địa hình dốc, giao thông khó khăn.

d)

đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.

33.

Tiểu vùng Tây Bắc của nước ta không có ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng rừng.

c)

Kinh tế biển.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Lao động trong khu vực nhà nước tang; lao động trong khu vực ngoài nhà nước và LĐ trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

b)

Lao động trong khu vực nhà nước giảm; lao động trong khu vực ngoài nhà nước và LĐ trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Lao động trong khu vực nhà nước giảm.

d)

Lao động trong khu vực ngoài nhà nước và LĐ trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

35.

Căn cứ vào ALLAT địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Sản lượng điện cả nước liên tục tăng.

b)

Các nhà máy điện có công suất trên 1000MW: Phả Lại, Hòa Bình, Phú Mĩ, Cà Mau.

c)

Sản lượng khai thác dầu thô và than sạch cả nước liên tục tăng qua các năm.

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp năng lượng so với toàn ngành công nghiệp giảm dần.

36.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi dân số thành thị và nông thôn của nước ta?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn số dân nông thôn

d)

Số dân nông thôn tăng nhanh hơn số dân thành thị

37.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Số lao động tăng, tỉ trọng tăng đối với ngành công nghiệp và xây dựng

b)

Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản có số lao động tăng, tỉ trọng giảm.

c)

Số lao động ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng lao động ngành này cũng tăng.

d)

Ngành công nghiệp và xây dựng có số lao động, tỉ trọng lao động ít nhất.

38.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta năm 2005 và 2015.

b)

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta năm 2005 và 2015.

c)

Tốc độ tăng trưởng lao động theo thành phần kinh tế nước ta năm 2005 và 2015.

d)

Số lượng lao động theo thành phần kinh tế nước ta năm 2005 và 2015.

39.

Để thể hiện tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2000 - 2015 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

kết hợp

d)

miền

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

 Sản lượng điện cả nước liên tục tăng.

b)

Các nhà máy điện có công suất trên 1000MW: Phả Lại, Hòa Bình, Phú Mĩ, Cà Mau.

c)

Sản lượng khai thác dầu thô và than sạch cả nước liên tục tăng qua các năm.

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp năng lượng so với toàn ngành công nghiệp giảm dần.