wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HK1-VL11-LẦN 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

H=AıˊchAnguo^ˋn.(100%)H=\frac{A_{ích}}{A_{nguồn}}.\left(100\%\right)  

b)

H=UNξ(100%)H=\frac{U_N}{\xi}\left(100\%\right)  

c)

H=RNRN+r.(100%)H=\frac{R_N}{R_N+r}.\left(100\%\right)  

d)

H=rRN+r.(100%)H=\frac{r}{R_N+r}.\left(100\%\right)  

2.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ mối hàn

b)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

3.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các chất tan trong dung dịch.

b)

các ion dương trong dung dịch.

c)

các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

d)

các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.

4.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

                              

                         

a)

điện lượng chuyển qua bình.   

b)

thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình.

d)

khối lượng chất điện phân.

5.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các

a)

electron theo chiều điện trường.

b)

ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường.

c)

ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường.

d)

ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường.

6.

Chất nào dưới đây không phải là chất bán dẫn?

                                             

a)

silic(S)

b)

gecmani(Ge)

c)

lưu huỳnh(S)

d)

Sunfua chì (PbS).

7.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các

                                                                                             

 

a)

electron tự do.   

b)

ion

c)

electron và lỗ trống.       

d)

electron, các ion dương và ion âm.

8.

Hãy giải thích tại sao ở các xe xitec thở dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất? Khi xe chạy vỏ thùng nhiễm điện, có thể làm nảy sinh tia lửa điện và bốc cháy. Vì vậy, người ta phải làm một chiếc xích sắt nói vỏ thùng với đất:

a)

Điện tích xuất hiện sĐẽ theo sợi dây xích truyền xuống đất.

b)

Điện tích xuất hiện sẽ phóng tia lửa điện theo sợi dây xích truyền xuống đất.

c)

Điện tích xuất hiện sẽ đốt nóng thùng và nhiệt theo sợi dây xích truyền xuống đất.

d)

Sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện.

9.

Hai quả cầu A và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0, q2<0 và . Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng

                                 

                                       

a)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tương tác         

d)

Hút nhau

10.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là nanôfara (nF).

d)

Hiệu điện thế hai bản tụ càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

11.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH.

b)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

12.

Tìm phát biểu sai.

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

b)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch.

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.

d)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó.

13.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.

c)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

d)

làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

14.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

                           

                    

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.   

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.  

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

15.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

Công suất có đơn vị là oát (W).

16.

Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để mạ điện ?

                               

                                

a)

Hiện tượng đoản mạch.    

b)

Hiện tượng siêu dẫn.      

c)

Hiện tượng nhiệt điện.   

d)

Hiện tượng điện phân.

17.

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường

a)

kim loại

b)

Chất điện phân

c)

chất khí

d)

Chất bán dẫn

18.

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường

a)

kim loại

b)

chất điện phân

c)

chất khí

d)

chất bán dẫn

19.

Chọn phát biểu sai khi nói về bán dẫn

                            

a)

Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết, trong đó mật độ êlectron tự do bằng mật độ lỗ trống.

b)

Bán dẫn có tạp chất trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo ra bởi các nguyên tử tạp chất.

c)

Bán dẫn lọai n trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn nhiều so với mật độ êlectron tự do.   

d)

Bán dẫn lọai p trong đó mật độ êlectron nhỏ hơn rất nhiều so với mật độ lỗ trống.

20.

Silic pha tạp asen thì nó là bán dẫn

 

a)

hạt tải điện cơ bản là eletron và là bán dẫn loại n.  

b)

hạt tải điện cơ bản là eletron và là bán dẫn loại p.

c)

hạt tải điện cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại n.

d)

hạt tải điện cơ bản là lỗ trống và là bán dẫn loại p.