wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xã Hội Học 3

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

1/ _________ là người  đầu tiên đề nghị phải áp dụng phương pháp khoa học (tự nhiên) vào việc nghiên cứu đời sống xã hội.

a.         Robert Merton

b.         Auguste Comte

c.         Max Weber

d.         Émile Durkheim

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

2/ Các nhà xã hội học theo lý thuyết ________ quan niệm xã hội như kết dệt bởi những quan hệ, ý nghĩa và phản ứng mang tính chủ quan giữa nhiều tác nhân xã hội.

a.         Tương tác xã hội

b.         Cơ cấu - chức năng    

c.         Xung đột xã hội

d.         Hội nhập xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

3/ Chọn một ưu điểm của lý thuyết chức năng:

a.         Thuyết chức năng có xu hướng bảo vệ các định chế xã hội hiện có bằng cách nêu lên những chức năng của chúng.

b.         Thuyết chức năng không chỉ ra mối liên hệ giữa các định chế xã hội khác nhau

c.         Thuyết chức năng không giải thích được xung đột xã hội.

d.         Thuyết chức năng cho thấy cái liên kết chúng ta lại với nhau trong xã hội.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

4/ Theo Max Weber, loại hình lý tưởng (ideal type) ám chỉ:

a.         Kết quả tốt nhất có thể có được

b.         Một phương pháp nhấn mạnh tính ưu trội của các ý tưởng

c.         Một mô hình dựa trên một số nét chính yếu của một hiện tương xã hội

d.         Một chương trình lý tưởng vạch ra cho những nhà tư tưởng chính trị.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

5/ Trong những tác giả sau đây, tác giả nào thường không được liệt kê thuộc lý thuyết chức năng:           

a.         Talcott Parsons

b.         K. Marx        

c.         R. Merton

d.         É. Durkheim

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

6/ Một trong những khái niệm chính trong lý thuyết của nhà xã hội É. Durkheim là:

a.         Tương tác xã hội

b.         Xung đột xã hội

c.         Hội nhập xã hội

d.         Tư tưởng xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

10/ Nguyên tắc nào sau đây không phải là một trong các nguyên tắc của nhãn quan xã hội học

a.         Phải có cái nhìn hệ thống

b.         Phải thấy cái tổng quát trong cái cụ thể

c.         Phải thấy các lực xã hội tác động lên hiện tượng nghiên cứu

d.         Phải dựa trên các lối giải thích thông thường của quần chúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

11/ Đặc điểm nào sau đây không thuộc khái niệm hành động xã hội của M. Weber:

a.         Tìm hiểu khía cạnh bên ngoài của hiện tượng xã hội

b.         Tìm hiểu quan hệ xã hội trong hành động

c.         Tìm hiểu hành động nằm trong tương quan với người khác

d.         Tìm hiểu ý nghĩa, sách lược của hành động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

12/ Đặc điểm nào sau đây không thuộc khái niệm sự kiện xã hội của É. Durkheim:

a.         Là những sự kiện thường được nghiên cứu bằng phương pháp định lượng

b.         Là những sự kiện phải được tìm hiểu từ quan điểm bên trong của cá nhân

c.         Là những sự kiện mang tính khách quan

d.         Là những điều mà xã hội muốn chia sẻ với các thành viên qua quá trình xã hội hóa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

13/ Yếu tố nào sau đây không chi phối trực tiếp sự ra đời của xã hội học :

a.         Sự phát triển các phương tiện truyền thông đại chúng đầu thế kỷ 20

b.         Cuộc cách mạng công nghiệp

c.         Các cuộc cách mạng chính trị - xã hội vào thế kỷ 18

d.         Quá trình chuyển từ xã hội cổ truyền sang xã hội hiện đại.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

13/ Yếu tố nào sau đây không chi phối trực tiếp sự ra đời của xã hội học :

a.         Sự phát triển các phương tiện truyền thông đại chúng đầu thế kỷ 20

b.         Cuộc cách mạng công nghiệp

c.         Các cuộc cách mạng chính trị - xã hội vào thế kỷ 18

d.         Quá trình chuyển từ xã hội cổ truyền sang xã hội hiện đại.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

14/ Có thể liệt kê lý thuyết Frankfurt vào lý thuyết nào sau đây:

a.         Lý thuyết chức năng

b.         Lý thuyết phê phán              

c.         Lý thuyết cơ cấu

d.         Lý thuyết hành vi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

15/ Trong xã hội học có hai khuynh hướng chính: nghiên cứu hành động xã hội và nghiên cứu cơ cấu xã hội. Những nhà xã hội học nào sau đây cố gắng liên kết (hay cố thoát ra) cả hai khuynh hướng trên:

a. A. Comte, H. Spencer

b. A. Giddens, P. Bourdieu

c. M. Foucault, R. Merton

d. T. Parsons, S. Lévy-Strauss

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

16/ C. W. Mills đã muốn nói gì khi đề cập đến "trí tưởng tượng xã hội học"

a.         Nhà xã hội học phải có trí tưởng tượng phong phú

b.         Nhà xã hội học phải có cái nhìn toàn cầu

c.         Nhà xã hội học phải biết đặt những vấn đề cá nhân trong bối cảnh xã hội rộng lớn hơn

d.         Nhà xã hội học phải biết nhận ra những điều kỳ dị trong xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

17/ Đặc điểm nào sau đây không có vai trò quan trọng trong tư tưởng của É. Durkheim:

a.         Thuyết hành động xã hội

b.         Thuyết chức năng

c.         Nghiên cứu định lượng

d.         Thuyết phi chuẩn mực (anomie)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

18/ Các nhà xã hội học sau đây có đặc điểm chung nào: É. Durkheim, T. Parsons, R. Merton?

a.         Thuộc lý thuyết phê phán

b.         Thuộc lý thuyết tương tác xã hội

c.         Thuộc lý thuyết chức năng

d.         Thuộc lý thuyết xung đột xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

19/ Đặc điểm nào sau đây không có vai trò quan trọng trong tư tưởng của M. Weber:

a.         Vai trò của tư tưởng

b.         Tính duy lý

c.         Nghiên cứu tổ chức quan liêu (bureaucracy)

d.         Thuyết duy thực chứng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

20/ Trong những nguyên tắc chi phối nhãn quan xã hội học, nguyên tắc nào quan trọng nhất ?      

a.         Có cái nhìn so sánh, đối chiếu khi nghiên cứu những hiện tượng xã hội

b.         Thấy các lực xã hội chi phối cuộc sống của chúng ta

c.         Có cái nhìn toàn cầu khi nghiên cứu những hiện tượng xã hội

d.         Bác bỏ những định kiến, không theo các lối giải thích theo "lẽ thường" (common sense)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

1/  Các nhà xã hội học theo thuyết tương tác xã hội quan niệm rằng có một thực tại tồn tại một cách độc lập và chúng ta phải đáp ứng với thực tại đó.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

20.

2/ Cuộc cách mạng công nghiệp bắt đầu năm 1765 với việc phát minh ra máy hơi nước được sử dụng để vận hành máy móc đã xảy ra ở Đức.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

21.

3/ Xã hội học là một khoa học qui phạm (normative science)

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

22.

4/  Mô hình lý thuyết tương tác xã hội có định hướng nghiên cứu ở cấp độ vĩ mô.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

23.

5/ Giải thích hôn nhân là do duyên số. Đây là lối giải thích mang định kiến đạo đức

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

24.

6/ Những hậu quả không được chờ đợi, không được nhận biết của cơ cấu xã hội được gọi là chức năng tiềm ẩn.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

25.

7/ Các nhà xã hội học theo thuyết cơ cấu - chức năng  quan niệm rằng có một thực tại tồn tại một cách độc lập và chúng ta phải đáp ứng với thực tại đó.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

26.

8/ "Phụ nữ chân yếu tay mềm, nên làm việc nội trợ gia đình". Đây là lối giải thích mang định kiến sinh lý.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

27.

9/ Lý thuyết cơ cấu - chức năng là một lý thuyết về sự đồng thuận (consensus)

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

28.

1/ Thuật ngữ để chỉ việc mô tả một khái niệm một cách cụ thể cho phép người nghiên cứu có thể đo lường, nghiên cứu cụ thể khái niệm đó, được gọi là:   

a.         Giả thuyết của khái niệm

b.         Biến, biến số

c.         Thao tác hóa khái niệm  

d.         Tương quan của khái niệm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

2/ Trong khi thiết kế một cuộc nghiên cứu, có bước "xây dựng khung lý thuyết", bước này có nội dung:

a.         Đưa ra giả thuyết, định nghĩa các khái niệm chính, xác định vấn đề, nghiên cứu thăm dò, xem lại thư tịch

b.         Đưa ra giả thuyết, định nghĩa các khái niệm chính, xác định vấn đề, nghiên cứu thăm dò, kiểm chứng giả thuyết

c.         Đưa ra giả thuyết, định nghĩa các khái niệm chính, thao tác hóa các chiều kích và kiểm chứng giả thuyết

d.         Đưa ra giả thuyết, định nghĩa các khái niệm chính, thao tác hóa các chiều kích và chỉ báo của khái niệm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

3/ Các nghiên cứu thực địa với các phương pháp quan sát tham gia, phỏng vấn sâu thường cho ta những dữ liệu ________:

a.         Không chính xác

b.         Định tính       

c.         Đã được chuẩn mực hóa        

d.         Định lượng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

4/ Bạn muốn làm một cuộc nghiên cứu thăm dò và mô tả về các đối tượng trong một bối cảnh tự nhiên, sử dụng các dữ liệu định tính. Ngân sách nghiên cứu của bạn có nhiều hạn chế. Trong trường hợp này bạn nên sử dụng phương pháp nghiên cứu nào?

a.         Quan sát tham gia

b.         Thí nghiệm

c.         Điều tra xã hội học

d.         Phân tích thứ cấp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

5/ Một giả thuyết là: 

a.         Mục tiêu của cuộc nghiên cứu           

b.         Tính giá trị của nghiên cứu

c.         Là kết quả của nghiên cứu

d.         Là tương quan tạm thời giữa các biến

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

7/ Hạnh (tên riêng) muốn tiến hành một nghiên cứu để xác định xem phụ nữ  nhận thức thế nào là quấy rối tình dục và ý nghĩa mà họ gán cho hiện tượng này. Thông thường, Hạnh sẽ dùng phương pháp__________ để thu thập và phân tích dữ liệu.

a.         Định lượng

b.         Phi tham số

c.         Tham số

d.         Định tính

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

8/ Hùng đang làm một nghiên cứu thị trường cho nhà xuất bản. Hùng đã thu thập một tập hồ sơ những nghiên cứu về các loại sách, về giá cả, hình thức của chúng. Như vậy Hùng đang tiến hành phương pháp nghiên cứu nào?

a.         Quan sát         

b.         Phân tích thứ cấp

c.         Nghiên cứu thực địa

d.         Thử nghiệm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

9/ Những vấn đề (hạn chế) cần lưu tâm trong phương pháp quan sát tham gia là:

a.         Đặc điểm của người nghiên cứu

b.         Thiết lập quan hệ với đối tượng khảo sát      

c.         Tính khái quát hóa của quan sát

d.         Tất cả những vấn đề nêu ra đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

11/ Hạn chế lớn đối với phương pháp quan sát tham gia với tư cách là một phương pháp nghiên cứu, là:

a.         Tính khái quát hóa của nó

b.         Nó không có tính giá trị và không đáng tin cậy

c.         Là một phương pháp có nhiều định kiến

d.         Tính sâu sắc của nó

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

12/ Khi phân tích các dữ liệu thu thập từ quan sát tham gia, phỏng vấn sâu người nghiên cứu thường sử dụng phương pháp __________     

a.         Định lượng     

b.         Thống kê

c.         Định tính       

d.         Thực nghiệm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

13/ Lý thuyết thực chứng  (positivism) được mô tả như là một chủ trương:

a.         Nghiên cứu khoa học phải làm nổi bật lên những khía cạnh thực chứng của đời sống xã hội

b.         Các nhà xã hội học phải sử dụng nhiều các thống kê chính thức

c.         Tri thức phải được làm ra, sản xuất trên cơ sở những chứng cứ từ quan sát

d.         Các nhà xã hội học phải dựa trên các phương pháp nghiên cứu sơ cấp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

14/ Mục đích của nghiên cứu định tính là:

a.         Thấu hiểu được thực tại xã hội

b.         Làm cho xã hội bình đẳng hơn                      

c.         Thay đổi cơ cấu xã hội

d.         Tìm tương quan, định luật xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

16/ Sắp xếp các thuật ngữ này từ tổng quát nhất đến ít tổng quát nhất:

a.         Qui luật, sự kiện, lý thuyết                

b.         Sự kiện, qui luật, lý thuyết

c.         Lý thuyết, qui luật, sự kiện

d.         Lý thuyết, sự kiện, qui luật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

17/ Tính đáng tin cậy chủ yếu liên quan đến tính________; trong khi tính  giá trị liên quan đến_____

a.         Sự  chinh xac; tinh nhất quan

b.         Tinh nhất quán; sự chính xác

c.         Tinh tương đồng; sự chính xác                                  

d.         Tinh nhất quán; tính tương đồng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

18/ Nhìn chung, trình độ học vấn cao sẽ cho thu nhập cao. Trong trường hợp này trình độ học vấn là:

a. Biến kiểm định

b.Biến độc lập  

c. Biến phụ thuộc                                                           

d.Biến trung gian

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

19/ Vì sao các nhà nghiên cứu định tính xem phương pháp quan sát tham gia là một phương pháp tốt để có được những thông tin có giá trị ?

a.         Vì đối tượng không biết mình đang bị quan sát

b.         Vì quan sát tham gia cho những thông tin sâu sắc của người trong cuộc

c.         Vì quan sát tham gia kéo dài về mặt thời gian

d.         Vì  ít tốn kém

a)

â

b)

b

c)

c

d)

d

44.

20/ Nghiên cứu của É. Durkheim về tự tử chủ yếu dựa trên phương pháp nghiên cứu nào?

a.         Phân tích thứ cấp

b.         Nghiên cứu thực địa

c.         Quan sát

d.         Thử nghiệm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

21/ Phương pháp nào sau đây thường đòi hỏi nhiều thời gian nhất ?

a.         Quan sát tham gia

b.         Sử dụng tài liệu thống kê

c.         Thí nghiệm trong phòng thí nghiệm

d.         Bản hỏi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

 

1/ Để đảm bảo biến độc lập là nguyên nhân của bất kỳ thay đổi nào của biến phụ thuộc trong một thí nghiệm, thì cần có nhóm đối chứng.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

47.

2/ Sự thay đổi trong hành vi khi đối tượng biết rằng mình đang bị quan sát được gọi là “ảnh hưởng Hawthorne”.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

48.

3/ Mục đích của nghiên cứu định tính là tái tạo lại thế giới của đối tượng được khảo sát.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

49.

4/ Nghiên cứu của S. Asch về ba đường thẳng là để tìm hiểu áp lực nhóm?

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

50.

5/ Một biến số thay đổi do tác động của một biến số khác được gọi là biến số độc lập.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

51.

6/ Trong nghiên cứu qui nạp, người nghiên cứu luôn luôn xác định giả thuyết trước khi thu thập dữ liệu.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

52.

7/ Điều tra xã hội học cho phép ta thu thập những thông tin về các ứng xử có tính "tự nhiên" hơn là phương pháp quan sát tham gia.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

53.

8/ Nghiên cứu "Nền đạo đức Tin lành và tinh thần của chủ nghĩa tư bản" của M. Weber khởi đầu bằng phương pháp diễn dịch.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

54.

9/  Khi hai biến số có tương quan với nhau thì tất yếu có một mối liên hệ nhân quả.

a.         đúng

b.         sai

a)

a

b)

b

55.

 

3/ Khi nghiên cứu văn hóa, lý thuyết xung đột xã hội:

a.         Nghiên cứu các phương cách mà văn hóa giúp củng cố vị trí xã hội của các nhóm đang hưởng đặc quyền đặc lợi.

b.         Tập trung phân tích ở cấp độ vi mô, xem xã hội và văn hóa như là tập hợp các mối tương tác  các cá nhân.

c.         Nghiên cứu chức năng của văn hóa

d.         Nghiên cứu ở cấp độ vi mô.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

8/ Thái độ xem văn hóa có tính tương đối (cultural relativity) là thái độ cho rằng các xã hội, các nền văn hóa phải được nghiên cứu bằng:

a.         Những quan hệ gia đình và thân tộc của chính các xã hội nêu trên

b.         Ý nghĩa và giá trị của riêng các xã hội nêu trên

c.         Sản phẩm nghệ thuật và văn hóa của chính các xã hội nêu trên

d.         Những tín niệm tinh thần và tôn giáo của chính các xã hội nêu trên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

10/ Khi một nhóm xã hội có một lối sống riêng và các giá trị và chuẩn mực của họ đi ngược lại những giá trị và chuẩn mực của nền văn hóa đang thống trị trong xã hội, thì văn hóa của nhóm này được gọi là:

a.         Thích nghi văn hóa     

b.         Phân lớp văn hóa 

c.         Đồng hóa văn hóa

d.         Văn hóa phản kháng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

11/ ___________ gắn với các giá trị cơ bản của một nền văn hóa và đòi hỏi sự tuân thủ cao.

a.         Nguyên tắc đạo lý

b.         Chuẩn mực

c.         Tập tục

d.         Biểu tượng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

13/ Một tiểu văn hóa (subculture) là :

a.         Một lối sống

b.         Là văn hóa của một xã hội tổng thể

c.         Một nền văn hóa trong một nền văn hóa

d.         Là điều gì đi ngược lại các chuẩn mực của xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

14/ Loại hình xã hội nào sau đây có đặc điểm có nền công nghiệp hỗ trợ nền kinh tế dựa trên thông tin:

a.         Xã hội hậu công nghiệp

b.         Xã hội tiền công nghiệp

c.         Xã hội công nghiệp

d.         Xã hội nông nghiệp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

15/ Lý thuyết nào sau đây chú trọng tác động của những yếu tố môi trường vật lý lên các nét văn hóa

a.         Sinh vật học xã hội

b.         Sinh thái học văn hóa

c.         Chức năng

d.         Xung đột xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

16/ C. Lévy- Strauss, nhà nhân học người Pháp thường được liệt kê là lý thuyết gia của lý thuyết______.

a.         Cấu trúc

b.         Chức năng

c.         Xung đột xã hội

d.         Tương tác xã hội

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

17/ Dùng các quá trình văn hóa như: phát minh, khám phá, quảng bá văn hóa để giải thích biến chuyển văn hóa là luận điểm của các nhà lý thuyết____

a.         Xung đột xã hội

b.         Ký hiệu học

c.         Chức năng

d.         Sinh thái học văn hóa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

18/ Khi giải thích về văn hóa, lý thuyết nào bị phê phán là chỉ chú trọng hệ thống giá trị thống trị mà quên các dị biệt về văn hóa

a.         Xung đột xã hội

b.         Sinh thái học văn hóa

c.         Sinh vật học xã hội

d.         Chức năng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

19/ Các tác giả R. Barthes, A. Greimas, F. de Saussure thường được xem là thuộc lý thuyết________ khi họ giải thích về văn hóa.

a.         Chức năng

b.         Ký hiệu học

c.         Xung đột xã hội

d.         Sinh thái học văn hóa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

đ

66.

20/ Đặc điểm nào sau đây không thuộc lý thuyết xung đột xã hội khi giải thích về văn hóa:

a.         Chú trọng bất bình đẳng trong văn hóa

b.         Tiểu hệ thống văn hóa cũng có vai trò như tiểu hệ thống kinh tế, chính trị.

c.         Văn hóa chỉ là sự phản ảnh của hệ thống kinh tế

d.         Giải thích biến chuyển văn hóa bằng xung đột

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

1/  Những nghiên cứu dân tộc học cho thấy có rất ít sự khác nhau về biểu tượng giữa các nền văn hóa.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

68.

2/ Khi chúng ta cố gắng hiểu một nền văn hóa từ chính những điều kiện của nó, chúng ta có thái độ vị chủng.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

3/ Kỹ thuật, công nghệ (technology) là nét văn hóa cơ bản nhất của văn hóa vật thể.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

70.

4/ Tất cả chuẩn mực đều được qui định trong pháp luật.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

71.

5/ Mọi người trong xã hội đều đồng ý về nội dung của các chuẩn mực.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

72.

6/ Chuẩn mực là cơ sở tư tưởng biện minh cho các giá trị

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

73.

7/ Lý thuyết chức năng giải thích biến chuyển văn hóa là hậu quả của các quá trình văn hóa

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

74.

8/ Lý thuyết xung đột xã hội xem các giá trị cơ bản (core values) là yếu tố nòng cốt của văn hóa

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

75.

9/ Lý thuyết sinh thái học văn hóa có thể giải thích đúng các nét văn hóa phi vật thể hơn là các nét văn hóa vật thể

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

76.

10/ Tập tục được xem là những chuẩn mực có giá trị rất cao và chúng gắn với các giá trị cơ bản của một nhóm xã hội.

a.         sai

b.         đúng

a)

a

b)

b

77.

5/ Thuật ngữ nào sau đây để chỉ những điều cá nhân làm theo sự chờ đợi của xã hội khi ở vào một vị thế xã hội nhất định

a.         Vị trí chỉ định

b.         Vai trò

c.         Vị trí chủ yếu

d.         Vai trò gán

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

6/ Tác nhân nào sau đây không phải là tác nhân của quá trình xã hội hóa sơ cấp:    

a.         Cha mẹ

b.         Anh chị em

c.         Phương tiện truyền thông đại chúng

d.         Gia đình

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

9/ Lập luận nào sau đây về quá trình xã hội hóa là không đúng:

a.         Quá trình xã hội hóa là rất quan trọng cho sự tồn tại và phát triển của cá nhân.

b.         Nội dung của quá trình xã hội hóa là thống nhất giữa các xã hội

c.         Quá trình xã hội hóa là rất quan trọng cho sự tồn tại và phát triển của xã hội

d.         Quá trình xã hội hóa cho phép xã hội “tái sản xuất” ra chính mình bằng việc truyền lại văn hóa từ thế hệ này sang thế hệ khác.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

10/ J. Piaget  tin rằng __________ là điều quan trọng nhất chi phối sự phát triển của trẻ em:

a.         Nhận thức về thế giới xung quanh

b.         Nhận thức về mình    

c.         Cái tôi

d.         Tương tác với người khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

12/_________ làm cho đời sống xã hội có thể vận hành và qua đó con người  có thể tiên đoán được hành vi của kẻ khác.

a.         Kiểm soát xã hội

b.         Chuẩn mực

c.         Qui tắc thành văn

d.         Luật pháp chính thức.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

14/ Tác giả đầu tiên có những nghiên cứu hệ thống về sự phát triển nhận thức đạo đức là:

a.         C. Gilligan

b.         J. Watson       

c.         L. Kohlberg

d.         G. H. Mead

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

 

15/ Một trong những luận điểm của các nhà chức năng luận về vai trò xã hội là:

a.         Cá nhân thực hiện một cách sáng tạo vai trò của mình

b.         Con người có thể đấu tranh để thay đổi vai trò của mình

c.         Vai trò là một lối ứng xử đã bị qui định

d.         Cá nhân thương lượng để thực hiện vai trò

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

17/ Thuật ngữ nào sau đây để chỉ một vị thế xã hội có được ngay từ khi mới sinh ra hay được đảm nhận một cách không tự ý.

a.         Vai trò

b.         Vị trí chủ yếu

c.         Vị trí chỉ định

d.         Vị trí thành đạt           

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

85.

19/ Theo J. Piaget, nhận thức “lấy mình làm trung tâm” là đặc điểm của giai đoạn:

a.         Giai đoạn cảm giác

b.         Giai đoạn tiền  thao tác

c.         Giai đoạn thao tác cụ thể       

d.         Giai đoạn thao tác trừu tượng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

86.

20/ Thuật ngữ để chỉ một thế đứng của cá nhân  trong nhóm hay tổ chức xã hội được xã hội công nhận :

a.         Vai trò

b.         Vị trí

c.         Uy tín

d.         Quyền lực cá nhân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.

21/ Lan là sinh viên tốt nghiệp đứng đầu khóa. Vi trí “sinh viên thủ khoa” của Lan là:

a.         Vị trí thành đạt

b.         Vi trí chủ yếu

c.         Vai trò “gán”

d.         Vị trí chỉ định

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

24/ Tác giả đầu tiên có những nghiên cứu hệ thống về sự phát triển nhận thức đạo đức theo giới là:

a.         C. Gilligan

b.         J. Watson

c.         L. Kohlberg

d.         G. H. Mead

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.

11/ Mead cho rằng cả cái tôi và tinh thần của con người đều là những sản phẩm xã hội

            a.         Sai

            b.         Đúng

a)

a

b)

b

90.

14/ Căng thẳng vai trò xảy ra khi một người đóng nhiều vai trò xung đột nhau.

            a.         Đúng

            b.         Sai

a)

a

b)

b

91.

16/ Xung đột vai trò xảy ra khi không có sự tương thích giữa hai hay nhiều vai trò.

            a.         Đúng

            b.         Sai

a)

a

b)

b

92.

17/ Theo Piaget, trẻ em bắt đầu phát triển việc sử dụng biểu tượng khi ở giai đoạn được gọi là giai đoạn cảm giác.

            a.         Sai

            b.         Đúng

a)

a

b)

b

93.

19/ Tái xã hội hóa không phải luôn luôn đòi hỏi học lại một quan điểm khác mà thường chỉ nhằm thay đổi định hướng hiện tại về cuộc sống.

            a.         Đúng

            b.         Sai

a)

a

b)

b

94.

20/ Các nhà xã hội học cho rằng hầu hết mọi hành vi đặt cơ sở trên bản năng và bẩm sinh hơn là bắt nguồn từ quá trình học hỏi.

            a.         Sai

            b.         Đúng

a)

a

b)

b