wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động học chất điểm

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định bằng công thức

a)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

b)

v=a.tv=a.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=12atv=\frac{1}{2}at

2.

Công thức tính đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

b)

s=v0ts=v_0t

c)

s=12at2s=\frac{1}{2}at^2

d)

s=v0t+at2s=v_0t+at^2

3.

Một vật có vận tốc đầu v0 chuyển động thẳng biến đổi đêu với gia tốc a, sau khi đi được quãng đường s, vật có vận tốc v. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

as=v2v02as=v^2-v_0^2

b)

s=12a(v2v02)s=\frac{1}{2a}\left(v^2-v_0^2\right)

c)

2as=vv02as=v-v_0

d)

a=12(v2v02)a=\frac{1}{2}\left(v^2-v_0^2\right)

4.

Một xe bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đạt vận tốc 20m/s. gia tốc của xe

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

2 ms2\ \frac{m}{s}

c)

0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}

d)

2 ms2-2\ \frac{m}{s^2}

5.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 2m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. Vận tốc xe sau 5s là

a)

4,5 m/s

b)

4 m/s

c)

6 m/s

d)

10 m/s

6.

Một xe bắt đầu khởi hành, chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đi được 20m. Gia tốc của xe là

a)

2 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

0,2 m/s2

7.

Một xe đang chạy với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 5s thì ngừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

-2 m/s2

b)

2 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

-0,5 m/s2

8.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, đi thêm 50m thì ngừng hẳn. Thời gian chuyển động của xe là

a)

10 s

b)

5 s

c)

20 s

d)

15 s

9.

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu 4m/s và gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=40,5.t (ms)v=4-0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

b)

v=40,5.t(ms)v=-4-0,5.t\left(\frac{m}{s}\right)  

c)

v=4+0,5.t (ms)v=4+0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

d)

v=40,25.t (ms)v=4-0,25.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

10.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình đường đi s=4.t+0,3.t2(m)s=4.t+0,3.t^2\left(m\right)  (t tính bằng s). Gia tốc của chuyển động

a)

0,6 ms20,6\ \frac{m}{s^2}  

b)

0,3 ms20,3\ \frac{m}{s^2}  

c)

4 ms24\ \frac{m}{s^2}  

d)

0,4 ms20,4\ \frac{m}{s^2}  

11.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình x=4+3.t+2.t2 (m) (t tính bằng giây). Vận tốc ban đầu của vật là

a)

3 m/s

b)

4 m/s

c)

2 m/s

d)

5 m/s

12.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc

a)

tăng đều theo thời gian

b)

tăng theo thời gian

c)

giảm đều theo thời gian

d)

giảm theo thời gian

13.

Đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

không đổi theo thời gian

b)

là hàm bậc 2 theo thời gian

c)

là hàm bậc 1 theo thời gian

d)

tỉ lệ thuận với thời gian

14.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều

a)

gia tốc cùng hướng vận tốc

b)

gia tốc ngược hướng vận tốc

c)

gia tốc cùng hướng và cùng dấu với vận tốc

d)

gia tốc ngược hướng và cùng dấu với vận tốc

15.

Chọn phát biểu sai: Chuyển động rơi tự do là chuyển động có

a)

quỹ đạo thẳng

b)

hướng từ trên xuống

c)

vận tốc tăng dần

d)

vận tốc giảm dần

16.

Ỏ độ cao 80m so với mặt đất, thả một vật rơi tự do, lấy g=10m/s2. Thời gian chuyển động của vật là

a)

2 s

b)

4 s

c)

6 s

d)

8 s

17.

Một vật rơi tự do, thời gian từ lúc rơi đến lúc chạm đất là 5s. Lấy g=10m/s2. Vận tốc khi vật chạm đất là

a)

40m/s

b)

50m/s

c)

30m/s

d)

60m/s

18.

Một vật rơi tự do ở độ cao h=125m, lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi sau 3s là

a)

5m

b)

20m

c)

30m

d)

45m

19.

Một vật rơi tự do ở độ cao 200m. Lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây thứ 4 là

a)

80m

b)

25m

c)

45m

d)

20m

20.

Phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng

a)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

b)

x=x0+v0t x=x_0+v_0t\

c)

x=v.tx=v.t

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

21.

Trong chuyển động thẳng đều thì

a)

tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.

b)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

c)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v.

d)

  tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

22.

Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

b)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ mười của toà nhà xuống đất.

c)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục quay của nó.

23.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

                                                                         

a)

0,04s

b)

0,02s

c)

25s

d)

50s

24.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy .Tìm thời gian để vật rơi đến đất?

                                                                                           

a)

15s

b)

16s

c)

51s

d)

15s

25.

Một vật rơi tự do sau thời gian 4 giây thì chạm đất. Lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây cuối là

                                                                               

a)

75 m.

b)

35 m.

c)

45 m.

d)

5 m.

26.

Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào ? biết g = 10m/s2.

                                                                                   

a)

20m 

b)

80m  

c)

60m 

d)

70m

27.

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Tính độ cao của tòa tháp.

                                                                

a)

4000m

b)

3000m

c)

2000m   

d)

1000m

28.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên một quãng đường dài 40(m). Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian t

1

=5(s), nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t

2

=2(s). Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

7(m/s).

b)

5,71(m/s).

c)

0,7(m/s).

d)

2,85(m/s).

29.

Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc - thời gian như hình vẽ bên.

Tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t=0 đến t = 40s.

a)

0,6m/s.

b)

0,5m/s.

c)

0,4m/s.

d)

0,3m/s.

30.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v = 20 - 2t.

b)

v = t2 + 4t.

c)

v = t2 - 1.

d)

v = 20 + 2t + t2.

31.

Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi được quãng đường 100 m ôtô dừng lại. Gia tốc chuyển động của ôtô là

a)

-0,5 m/s2.

b)

1 m/s2.

c)

-2m/s2.

d)

0,5 m/s2.

32.

Hai ôtô xuất phát cùng lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 12km, đi cùng chiều theo hướng từ A đến B. Ôtô chạy từ A có vận tốc 60km/h; ôtô chạy từ B có vận tốc 54km/h. Chọn bến xe A làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm hai ôtô xuất phát và chiều dương là chiều từ A đến B. Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là

a)

t = 1 giờ 30 phút và x = 90km.

b)

t = 2 giờ 20 phút và x = 150km.

c)

t = 2 giờ và x =120km.

d)

t = 1 giờ và x = 60km.

33.

Viết phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều trong trường hợp vật mốc không trùng với điểm xuất phát :

a)

s=vt.

b)

x=vt.

c)

x =x0+vt.

d)

s=s0+vt.

34.

Chọn câu đúng

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm dần theo thời gian.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

35.

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Độ cao của vật sau khi vật thả được 4s.

a)

1920m

b)

1290m

c)

2910m

d)

1029m