wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì tin 9

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Kể tên của một số máy tìm kiếm

  

a)

A. http://www.google.com.vn

b)

B. http://www.bing.com

c)

   C. http://www.tuoitre.com.vn

d)

D. A và B

2.

Câu 2: Thư điện tử là….

                     

a)

A. Email      

b)

       B. Gửi hình ảnh qua Internet

c)

C. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng Internet thông qua các hộp thư điện tử

d)

D. Hổ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng

3.

Câu 3: Một trong những ưu điểm của thư điện tử so với thư truyền thống

          

                                                   

a)

A. Rất dễ dàng, ai cũng thực hiện được   

b)

        B. Có thể gửi kèm tệp

c)

C. Chi phí cao         

d)

D. Cả A và B

4.

Câu 4: Chọn phát biểu không đúng

a)

A. Thư điện tử là một ứng dụng của Internet cho phép gửi và nhận thư trên mạng máy tính

b)

B. Mỗi địa chỉ thư điện tử là tên của một hộp thư điện tử và là duy nhất trên toàn thế giới

c)

C. Dịch vụ thư điện tử cho phép nhận và đọc thư, viết và gửi thư, trả lời thư và chuyển tiếp thư cho người khác

d)

D. Thư điện tử là một dịch vụ miễn phí trên mạng Internet

5.

Câu 5: Tại sao cần bảo vệ thông tin máy tính

    

a)

A. Vì đó là của chung và của chính chúng ta        

b)

B.  Vì thông tin máy tính có thể bị mất, hư hỏng do nhiều nguyên nhân khác nhau

c)

C. Vì đó là các thông tin quan trọng trong máy tính

d)

D. Cả A, B, C

6.

Câu 6: Một trong những yếu tố ảnh hưởng tới sự mất an toàn thông tin máy tính

          

   

a)

A. Đánh cấp dữ liệu   

b)

   B. Mã hóa dữ liệu

c)

C. Bảo quản và sử dụng 

d)

     D. Cả A, B, C

7.

Câu 7: Để bảo vệ thông tin máy tính em cần

                                            

a)

A. Sao lưu dữ liệu thường xuyên và phòng tránh virus

b)

B. Sao lưu dữ liệu thường xuyên

c)

C. Quét virus thường xuyên

d)

D. Không sử dụng Internet.

8.

Câu 8: Đặc điểm của virus máy tính

                                                       

a)

A. Tự nhân bản  

b)

B. Tự sao chép chính nó

c)

C. Là một đoạn chương trình có dung lượng rất nhỏ

d)

D. Cả A, B, C

9.

Câu 9: Nền kinh tế tri thức là gì?

a)

A. Là nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở ứng dụng tin học

b)

B. Là nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào tri thức, trên cơ sở ứng dụng tin học và máy tính

c)

C. Là nền kinh tế sản xuất chủ yếu bằng máy tính

d)

D. Cả A, B, C

10.

Câu 10: Là con người trong xã hội tin học hóa, chúng ta phải làm gì?

a)

A. Cần có ý thức bảo vệ thông tin và các nguồn tài nguyên mạng thông tin, tài sản chung của mọi người, của toàn xã hội, trong đó có cá nhân mình.

b)

B. Có trách nhiệm với mỗi thông tin đưa lên mạng Internet.

c)

C. Xây dựng phong cách sống khoa học, có tổ chức, đạo đức và văn hóa ứng xử trên môi trường Internet, có ý thức tuân thủ pháp luật.

d)

D. Cả A, B, C

11.

Câu 11: Lợi ích của mạng máy tính

                                                  

a)

A. Dùng chung dữ liệu, thiết bị phần cứng, phần mềm 

b)

   B. Trao đổi thông tin     

c)

C. Cả A và B     

d)

     D. Không câu nào đúng

12.

Câu 12: Dựa vào tiêu chí nào để phân biệt mạng LAN và mạng WAN

         

        

a)

A. Cách kết nối       

b)

       B. Phạm vi kết nối

c)

C. Diện tích kết nối      

d)

   D. Mạng cục bộ và mạng diện rộng

13.

Câu 13: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một tòa nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẽ dữ liệu và máy in. Theo em mạng trên có thể được xếp vào loại nào

                                                      

a)

A. LAN           

b)

    B. WAN      

c)

   C. Internet        

d)

  D. Khách - chủ

14.

Câu 14: Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở Thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép các tệp và gửi thư điện tử. Theo em mạng trên có thể được xếp vào loại nào

                                                                       

a)

A. LAN   

b)

   B. WAN  

c)

  C. Internet     

d)

  D. Khách – chủ

15.

Câu 15: Một số dịch vụ cơ bản trên Internet

         

                                                        

a)

A. Tổ chức và khai thác thông tin trên Web 

b)

    B. Tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

C. Thư điện tử               

d)

D. Cả A, B, C            

16.

Câu 16: Làm thế nào để máy tính của em có thể kết nối được với mạng Internet?

a)

A. Đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet  

b)

  B. Đăng kí với điện lực

c)

C. Đăng kí với nhà quản lí và truy cập Internet     

d)

    D. Đăng kí với dịch vụ vi tính

17.

Câu 17: Internet là gì?

a)

A. Là một hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.

b)

B. Là một hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới.

c)

C. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.

d)

D. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính

18.

Câu 18: Chọn phát biểu không đúng

a)

A. Siêu văn bản là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…và các siêu liên kết.

b)

B. Trang web là một siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet.

c)

C. WWW là Internet

d)

D. Website là một hoặc nhiều trang web có liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.

19.

Câu 19: Để truy cập internet em cần sử dụng phần mềm nào?

                      

a)

A. Microsoft word      

b)

B. Kompozer       

c)

C. NNLT Passcal  

d)

D. Trình duyệt web

20.

Câu 20: Làm thế nào để truy cập một trang web

a)

A. Nhập địa chỉ của trang web vào ô địa chỉ rồi nhấn Enter.

b)

B. Nhập tên trang web vào ô địa chỉ rồi nhấn Enter.

c)

C. Nhập địa chỉ của trang web vào ô từ khóa rồi nhấn Enter.

d)

D. Nhập tên của trang web vào ô từ khóa rồi nhấn Enter.

21.

Câu 1. Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

A.   Truy cập các trang web có nội dung không lành mạnh.

b)

B.   Chạy các chương trình tải từ Internet về.

c)

C.   Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ.

d)

D.   Định kì quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus.

22.

Câu 2. Yếu tố nào sau đây đe dọa đến sự an toàn của thông tin khó lường nhất?

a)

A. Yếu tố công nghệ - vật lí;   

b)

B. Yếu tố bảo quản và sử dụng;

c)

C. Yếu tố vị trí địa lí;

d)

D. Yếu tố virus;

23.

Câu 3. Tin học không thể ứng dụng vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Khám chữa bệnh.     

b)

B. Điều khiển tình cảm con người.

c)

C. Điều hành xã hội.

d)

D. Điều khiển Robot.

24.

Câu 4. Tin học có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế tri thức?

a)

A. Không có tin học thì không có nền kinh tế tri thức.

b)

B. Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời nền kinh tế tri thức.

c)

C. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế chỉ nhằm phát triển tin học.

d)

D. Tin học càng phát triển thì nền kinh tế tri thức càng phát triển.

25.

Câu 5. Virus Không thể lây lan qua con đường nào sau đây?

a)

A. Qua việc cài đặt các phần mềm có bản quyền.

b)

B. Qua các phần mềm bẻ khóa, sao chép lậu.

c)

C. Qua các thiết bị nhớ di động.

d)

D. Qua thư điện tử.

26.

Câu 7. Cấu trúc chung của phần mềm trình chiếu gồm:

a)

A. Trang tiêu đề.                                        

b)

B. Trang nội dung.

c)

C. Trang tiêu đề và trang nội dung.           

d)

    D. Tiêu đề và nội dung trang chiếu.

27.

Câu 8. Chức năng của phần mềm trình chiếu là gì?

a)

          A. Thiết lập các chương trình dùng để trình chiếu.

b)

          B. Tạo các bài trình chiếu và hỗ trợ trình chiếu.

c)

          C. Chiếu các video clip.

d)

          D. Chiếu nội dung văn bản, hình ảnh lên màn hình.

28.

Câu 10. Chọn Đ (đúng) hoặc S (sai): Tại mỗi thời điểm, một phần mềm quét virus chỉ diệt một số loại virus nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 12. Chọn Đ (đúng) hoặc S (sai): Nếu máy tính không kết nối internet thì không cần thường xuyên cập nhật phần mềm diệt virus.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trình duyệt web là gì?

a)

Là một phần mềm dùng để truy cập các trang web.

b)

Là một phần mềm dùng để soạn thảo văn bản

c)

Là một phần mềm dùng để trình chiếu

d)

Là một phần mềm dùng để tìm kiếm

31.

Muốn truy cập vào một trang web ta thực hiện theo bước nào sau đây?

a)

- Bước 1: Nháy đúp chuột vào google

- Bước 2: nhấn enter

b)

- B1: Nhập địa chỉ của trang web vào ô địa chỉ trên cửa sổ trình duyệt.

- B2: Nhấn phím Enter.

c)

- Bước 1: Nháy đúp chuột vào coccoc

- Bước 2: nhấn enter

d)

- Bước 1: Nháy đúp chuột vào google

- Bước 2: nhập nội dung tìm kiếm

- Bước 3: Nhấn Enter

32.

Em hiểu WWW là gì?

a)

Là dịch vụ tổ chức thông tin trên web

b)

Là dịch vụ truy cập web

c)

Là dịch vụ khai thác thông tin trên Internet

d)

Là dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên Word Wide Web

33.

“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

34.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

35.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

36.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1 Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2 Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3 Mở Internet

4 Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

4-3-2-1

d)

2-3-1-4