Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - HÓA 10A3

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của nguyên tố O trong phân tử O2 bằng bao nhiêu?

a)

0.  

b)

+1. 

c)

+2.   

d)

-3.

2.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình nhường electron được gọi là quá trình

a)

oxi hóa.  

b)

khử.  

c)

hòa tan. 

d)

phân hủy.

3.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

từ 0,0 đến < 0,4. 

b)

từ 0,4 đến < 1,7.

c)

1,7.    

d)

> 1,7.

4.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

H2.  

b)

N2.  

c)

HCl. 

d)

O2.

5.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

từ 0,0 đến < 0,4. 

b)

từ 0,4 đến < 1,7.

c)

>= 1,7.    

d)

> 1,5.

6.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp proton chung.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion. 

c)

một hay nhiều cặp electron chung.

d)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

7.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị. 

b)

Điện hóa trị.    

c)

Electron hóa trị.

d)

Cộng hóa trị.

8.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?

a)

0.  

b)

+1. 

c)

+2.   

d)

-3.

9.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình nthu electron được gọi là quá trình

a)

oxi hóa.  

b)

khử.  

c)

hòa tan. 

d)

phân hủy.

10.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là

a)

chất nhường proton. 

b)

chất nhường electron. 

c)

chất thu proton.

d)

chất thu electron.

11.

Phản ứng CaCO3 --> CaO + CO2 thuộc loại

a)

phản ứng hóa hợp.

b)

phản ứng thế.     

c)

phản ứng trao đổi.

d)

phản ứng phân hủy.

12.

Phản ứng Cu(OH)2 --> CuO + H2O thuộc loại

a)

phản ứng hóa hợp.

b)

phản ứng thế.     

c)

phản ứng trao đổi.

d)

phản ứng phân hủy.

13.

Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?

a)

phản ứng hóa hợp.

b)

phản ứng thế.     

c)

phản ứng trao đổi.

d)

phản ứng phân hủy.

14.

Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa.    

b)

chất bị khử.  

c)

chất khử.

d)

chất thu electron.

15.

Tiến hành thí nghiệm cho mẫu kẽm (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Zn+ CuSO4 → ZnSO4 + Cu, vai trò của Zn trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa.    

b)

chất bị khử.  

c)

chất khử.

d)

chất thu electron.

16.

Trong phân tử CaF2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

1+.

b)

2-.

c)

1-.

d)

2+.

17.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO2 là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+4.

d)

+5.

18.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên sắt nhỏ thì thấy viên sắt tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

Màu nâu đỏ.

b)

Không màu .

c)

Màu xanh. 

d)

Màu vàng.

19.

Cho kí hiệu nguyên tử natri là . Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

a)

12.

b)

11.

c)

23.

d)

34.

20.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?

a)

1s2.   

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s2.     

d)

1s22s22p5.

21.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố s?

                                            

a)

1s22s22p1.   

b)

1s22s2. 

c)

1s22s22p63s23p5.     

d)

1s22s22p5.

22.

Các nguyên tố ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

24.

Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?

a)

Na.

b)

H2.  

c)

NaOH. 

d)

H2O.

25.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Na2O + H2O → 2NaOH.

b)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.

d)

CaCO3 → CaO + CO2.

26.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VA.

d)

VIIA.

27.

Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

a)

F+.  

b)

F2+. 

c)

F-. 

d)

F2-.

28.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

NH3. 

b)

HCl. 

c)

H2O. 

d)

H2.

29.

Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

CaCl2.   

b)

NH3.

c)

KCl.  

d)

NaCl.

30.

Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

1-.

b)

2-.

c)

2+.

d)

1+.

31.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+4.

d)

+5.

32.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O.

b)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ .

c)

K2O + H2O → 2KOH.

d)

MgCO3 → MgO + CO2.

33.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p4, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIA.  

b)

VIA.  

c)

IA.

d)

IIA.

34.

Nguyên tử Cl (Z = 17) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

A. Cl+.                         B. Cl2+.                        C. Cl-.                         D.

a)

Cl+.

b)

Cl-.

c)

Cl2+.

d)

Cl2-.

35.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

O2.  

b)

HCl.  

c)

H2O.

d)

NH3.

36.

Trong phản ứng: 2K + 2H2O →2KOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?

a)

K.

b)

KOH.

c)

H2O. 

d)

H2.

37.

Cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử O (Z=8)?

                                            

a)

1s22s22p1.   

b)

1s22s2. 

c)

1s22s22p4.    

d)

1s22s22p5.

38.

Cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử F (Z=9)?

                                            

a)

1s22s22p1.   

b)

1s22s2. 

c)

1s22s22p5.    

d)

1s22s22p6.

39.

Cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử Mg (Z=12)?

                                            

a)

1s22s22p1.   

b)

1s22s2. 

c)

1s22s22p5.    

d)

1s22s22p63s2.

40.

Cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử Al (Z=13)?

                                            

a)

1s22s22p1.   

b)

1s22s2. 

c)

1s22s22p5.    

d)

1s22s22p63s23p1.

41.

Vị trÍ của nguyên tố O (Z=8) trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIiA.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIiA.

42.

Vị trÍ của nguyên tố F (Z=9) trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA.

b)

ô 9, chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

ô 9, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô 9, chu kì 3, nhóm VIA.

43.

Vị trÍ của nguyên tố Al (Z=13) trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 13, chu kì 3, nhóm IA.

b)

ô 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

c)

ô 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

44.

Vị trÍ của nguyên tố Mg (Z=12) trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô 12, chu kì 3, nhóm IIA.

b)

ô 12, chu kì 3, nhóm IA.

c)

ô 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô 12, chu kì 3, nhóm IIIA.

45.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hoá trị được gọi là gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị. 

b)

Điện hóa trị. 

c)

Electron hóa trị.

d)

Cộng hóa trị.

46.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp proton chung.    

b)

một hay nhiều cặp electron chung.

c)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

d)

lực hút tĩnh điện của các ion.  

47.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

A.                          B.                         C.                         D.

a)

O2. 

b)

H2. 

c)

HF.

d)

N2.

48.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm kim loại kiềm (IA) ở

a)

đầu các nhóm nguyên tố.   

b)

đầu các chu kì.  

c)

cuối các nhóm nguyên tố.

d)

cuối các chu kì.

49.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+. 

b)

Na+. 

c)

OH-.

d)

O2-.

50.

Hạt nào mang điện tích dương trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Nơtron. 

c)

Proton.  

d)

Vỏ nguyên tử.

51.

Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

Electron.  

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Hạt nhân.

52.

Trong phân lớp p có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

53.

Trong phân lớp S có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

54.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm khí hiếm (VIIIA) ở

a)

đầu các nhóm nguyên tố.   

b)

đầu các chu kì.  

c)

cuối các nhóm nguyên tố.

d)

cuối các chu kì.

55.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Ca2+.  

b)

O2-. 

c)

Br-.

d)

S2-.