wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao Động Cơ

Total questions: 30

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng:

a)

A. Đường hyperbol.

b)

B. Đường parabol.

c)

C. Đường thẳng.

d)

D. Đường elip.

2.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi:

a)

A. Hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.

b)

B. Không có vị trí nào có gia tốc bằng 0.

c)

C. Vật ở hai biên.

d)

D. Vật ở vị trí có vận tốc bằng 0.

3.

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 2 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4 cm.

d)

D. 5 cm.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2cos(20t) cm. Vận tốc của vật tại thời điểm t= π8\frac{\pi}{8}  (s) là:

a)

A. 4 cm/s.

b)

B. -40 cm/s.

c)

C. 20 cm/s.

d)

D. 1m/s.

5.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, tại thời điểm t1 vật có li độ x1=103x_1=-10\sqrt[]{3} (cm) và vận tốc v1=10πv_1=10\pi ( cm/s). Tại thời điểm t2 vật có li độ x2=102x_2=10\sqrt[]{2} (cm) và vận tốc v2=10π2v_2=-10\pi\sqrt[]{2} (cm/s). Lấy π2=10\pi^2=10 . Biên độ và chu kì dao động của vật là:

a)

A. A=10cm; T=1s

b)

B. A=1cm; T=0,1s

c)

C. A=2cm; T=0,2s

d)

D. A=20cm; T=2s

6.

Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng:

a)

A. Tăng lên 3 lần.

b)

B. Giảm đi 3 lần.

c)

C. Tăng lên 2 lần.

d)

D. Giảm đi 2 lần.

7.

Một vật dao động điều hòa với độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x=4cos(2πtπ2)(cm)x=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  

b)

x=4cos(πtπ2)(cm)x=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  

c)

x=4cos(2πt+π2)(cm)x=4\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  

d)

x=4cos(πt+π2)(cm)x=4\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  

8.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=2cm, tần số f=5Hz. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x0=−1cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng:

a)

x=2cos(10πt2π3)(cm)x=2\cos\left(10\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)  

b)

x=2cos(10πt+2π3)(cm)x=2\cos\left(10\pi t+\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right)  

c)

x=2cos(10πt+π6)(cm)x=2\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)  

d)

x=2cos(10πtπ6)(cm)x=2\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right)  

9.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=8cos(4πt+π4)(cm)x=8\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right)

. Biết ở thời điểm t vật chuyển động theo chiều dương qua li độ x = 4cm. Sau thời điểm đó 124(s)\frac{1}{24}\left(s\right)   li độ và chiều chuyển động của vật là:

a)

A. x=43(cm)x=4\sqrt[]{3}\left(cm\right)   và chuyển động theo chiều dương.

b)

B. x=43(cm)x=4\sqrt[]{3}\left(cm\right) và chuyển động theo chiều âm.

c)

C. x=43(cm)x=4\sqrt[]{3}\left(cm\right) và chuyển động theo chiều dương.

d)

D. x=43(cm)x=4\sqrt[]{3}\left(cm\right) và chuyển động theo chiều âm.

10.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(10πt)(cm)x=-5\cos\left(10\pi t\right)\left(cm\right) . Thời gian vật đi quãng đường dài 12,5 cm kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

a)

A. 1/15s

b)

B. 2/15s

c)

C. 1/30s

d)

D. 1/12s

11.

Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và một vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hòa với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong π/20s đầu tiên là

a)

A. 24cm

b)

B. 6cm

c)

C. 9cm

d)

D. 12cm

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(4πt+π3)(cm)x=4\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right) . Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6s.

a)

A. 3\sqrt[]{3} (cm)

b)

B. 232\sqrt[]{3} (cm)

c)

C. 333\sqrt[]{3} (cm)

d)

D. 434\sqrt[]{3} (cm)

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=8cos(3πt+π17)(cm)x=8\cos\left(3\pi t+\frac{\pi}{17}\right)\left(cm\right) , số lần vật đạt tốc độ cực đại trong giây đầu tiên là:

a)

A. 1 lần

b)

B. 2 lần

c)

C. 3 lần

d)

D. 4 lần

14.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là:

a)

A. 20 rad/s

b)

B. 3,18 rad/s

c)

C. 6,28 rad/s

d)

D. 5 rad/s

15.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=10sin(4πt+π2)(cm)x=10\sin\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right) , với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

A. 1,00 s

b)

B. 1,50 s

c)

C. 0,50 s

d)

D. 0,25s

16.

Con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m dao động với chu kì T. Muốn chu kì dao động của vật tăng gấp đôi thì ta phải thay vật bằng một vật khác có khối lượng m’ có giá trị:

a)

A. m' = 2m

b)

B. m' = 0,5 m

c)

C. m=2mm'=\sqrt[]{2}m  

d)

D. m' = 4m

17.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc này bằng

a)

A. 0,50 J

b)

B. 0,10 J

c)

C.0,05 J

d)

D. 1,00 J

18.

Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40340\sqrt[]{3} cm/s là

a)

A. π/40 (s).

b)

B. π/120 (s).

c)

C. π/20 (s).

d)

D. π/60 (s).

19.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

A. Giảm chiều dài của dây 2 lần.

b)

B. Giảm chiều dài của dây 4 lần.

c)

C. Tăng chiều dài của dây 2 lần.

d)

D. Tăng chiều dài của dây 4 lần.

20.

Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1=1,2s , con lắc đơn có độ dài l2 dao động với chu kỳ T2=1,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là:

a)

A. 4s.

b)

B. 0,4s.

c)

C. 2,8s.

d)

D. 2s.

21.

Tính năng lượng dao động của con lắc đơn có biên độ góc là 0,1 rad (coi rất nhỏ so với 1 rad). Biết con lắc đơn nặng 100g, dài 1,2m tại nơi có g = 10m/s2

a)

A. 6.10-4 (J)

b)

B. 6 (mJ)

c)

C. 3.10-4 (J)

d)

D. 3 (mJ)

22.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)

A. Biên độ và năng lượng.

b)

B. Biên độ và tốc độ.

c)

C. Li độ và tốc độ.

d)

D. Biên độ và gia tốc.

23.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. Với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

B. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

C. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

D. Mà không chịu ngoại lực tác dụng.

24.

Một con lắc dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 12%. Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ:

a)

A. 24%

b)

B. 12%

c)

C. 88%

d)

D. 22,56%

25.

Ta có thể tổng hợp hai dao động thành phần khi hai dao động này:

a)

A. Cùng phương, cùng tần số.

b)

B. Cùng biên độ và cùng tần số.

c)

C. Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

d)

D. Cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

26.

Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

a)

A. 48 cm.

b)

B. 3 cm

c)

C. 4 cm

d)

D. 9 cm

27.

Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với phương trình là: x1=5cos(4πt+π3)(cm)x_1=5\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right) x2=3cos(4πt+4π3)(cm)x_2=3\cos\left(4\pi t+\frac{4\pi}{3}\right)\left(cm\right) . Phương trình dao động của vật là:

a)

A. x=2cos(4πt+π3)(cm)x=2\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)  

b)

B. x=2cos(4πt+4π3)(cm)x=2\cos\left(4\pi t+\frac{4\pi}{3}\right)\left(cm\right)  

c)

C. x=8cos(4πt+π3)(cm)x=8\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)  

d)

D. x=4cos(4πt+π3)(cm)x=4\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)  

28.

Dao động của con lắc đồng hồ là:

a)

A. Dao động tự do

b)

B. Dao động cưỡng bức

c)

C. Dao động duy trì

d)

D. Dao động tắt dần

29.

Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là:

a)

A. vận tốc, gia tốc và cơ năng.

b)

B. vận tốc, động năng và thế năng.

c)

C. vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.

d)

D. động năng, thế năng và lực phục hồi.

30.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:

a)

A. Vận tốc ngược chiều với gia tốc.

b)

B. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

C. Vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

d)

D. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.