WorksheetsObject Pronoun
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Bạn hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp
Do you play with your children (……………) after dinner?
(a)
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
Yesterday Helen went to the cinema but _______ stayed at home.
I
her
Hãy viết ra 1 lỗi sai của câu sau
Him likes cooking.
(a)
Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp
Mary sends flowers (……………) to her boyfriend.
(a)
Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp
Do you eat apples (…………), Tom?
(a)
Điền đại từ nhân xưng thích hợp
We
They
He
I
Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống
you
him
her
them
us
Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống
you
us
them
him
đại từ nhân xưng___________
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
tính từ sở hữu ________
đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
tân ngữ ________
đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ, thường đứng sau động từ
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
My mother gives me some flowers
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He teaches French to me
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
.………. are in the garage. (the motorbikes)
(a)
(a) made a cake for her children (The mother)
he tell me about (a) secret
(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)
the mouse is looking at (a) cheese
(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)
My cousins use (a) car to travel around the world.
Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Tính từ sở hữu của: I
(a)
Tính từ sở hữu của: we
(a)
Tính từ sở hữu của: you
(a)
Tính từ sở hữu của: they
(a)
Tính từ sở hữu của: his
(a)
Tính từ sở hữu của: She
(a)
Tính từ sở hữu của: it
(a)
Đại từ sở hữu của: I
(a)
Đại từ sở hữu của: we
(a)
Đại từ sở hữu của: you
(a)
Đại từ sở hữu của: they
(a)
Đại từ sở hữu của: he
(a)
Đại từ sở hữu của: she
(a)
Đại từ sở hữu của: it
(a)
