Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Object Pronoun

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp

Do you play with your children (……………) after dinner?

(a)  

2.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống

Yesterday Helen went to the cinema but _______ stayed at home.

a)

I

b)

her

3.

Hãy viết ra 1 lỗi sai của câu sau

Him likes cooking.

(a)  

4.

Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp

Mary sends flowers (……………) to her boyfriend.

(a)  

5.

Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp

Do you eat apples (…………), Tom?

(a)  

6.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

We

b)

They

c)

He

d)

I

7.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

a)

you

b)

him

c)

her

d)

them

e)

us

8.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

a)

you

b)

us

c)

them

d)

him

9.

đại từ nhân xưng___________

a)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

b)

nó bổ nghĩa cho danh từ

c)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

10.

tính từ sở hữu ________

a)

đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ

b)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

c)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

11.

tân ngữ ________

a)

đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ

b)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ, thường đứng sau động từ

12.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

13.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He loves his pet very much.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

14.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

My mother gives me some flowers

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

15.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

I have just lost my keys

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

16.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

She has had her hair cut

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

17.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He teaches French to me

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

18.

.………. are in the garage. (the motorbikes)

(a)  

19.

(a)   made a cake for her children (The mother)

20.

he tell me about (a)   secret

(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)

21.

the mouse is looking at (a)   cheese

(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)

22.

My cousins use (a)   car to travel around the world.

Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.

23.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

They take their children to school every morning.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

24.

Tính từ sở hữu của: I

(a)  

25.

Tính từ sở hữu của: we

(a)  

26.

Tính từ sở hữu của: you

(a)  

27.

Tính từ sở hữu của: they

(a)  

28.

Tính từ sở hữu của: his

(a)  

29.

Tính từ sở hữu của: She

(a)  

30.

Tính từ sở hữu của: it

(a)  

31.

Đại từ sở hữu của: I

(a)  

32.

Đại từ sở hữu của: we

(a)  

33.

Đại từ sở hữu của: you

(a)  

34.

Đại từ sở hữu của: they

(a)  

35.

Đại từ sở hữu của: he

(a)  

36.

Đại từ sở hữu của: she

(a)  

37.

Đại từ sở hữu của: it

(a)