wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP LY THUYET HKI - DS 8

Total questions: 31

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

2.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

3.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =...........................................................

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

4.

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...............................................................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

7.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

8.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

11.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

13.

Tính nhanh:

312 =31^{2\ }=  

a)

961

b)

930

c)

441

d)

992

14.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

x(x+1)+xx\left(x+1\right)+x

b)

x+2.x+3x+2.x+3

c)

x(xy)(x+4)x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

x(x+y)+2(x+y)x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

15.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

16.

Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

dùng hằng đẳng thức

b)

nhóm hạng tử

c)

kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

đặt nhân tử chung

17.

Khi phân tích đa thức x2y+2xy2+y3x^2y+2xy^2+y^3  ta sử dụng phương pháp

a)

Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức

b)

Đặt nhân tử chung

c)

Sử dụng hằng đẳng thức

d)

Nhóm hạng tử

18.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

19.

các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là

a)

phương pháp đặt nhân tử chungg

b)

phương pháp dùng hằng đẳng thức

c)

phương pháp nhóm hạng tử

d)

tất cả các phương pháp trên

20.

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử A đều chia hết cho đơn thức B), ta.... mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.

a)

nhân

b)

trừ

c)

cộng

d)

chia

21.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

a)

Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

b)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A

c)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

22.

Kết quả của phép chia (3a2 +2a4) : a là bao nhiêu ?

a)

3a - 2a3

b)

3a2 + 2a3

c)

3a + 2a3

23.

Kết quả của phép chia a7 :a4

a)

a3

b)

3

c)

a4

d)

a

24.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

25.

Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức AB\frac{A}{B}  cho cùng một đa M khác đa thức 0 ta được:

a)

AB=A.MB.M\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}

b)

AB=A.MB\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B}

c)

AB=AB.M\frac{A}{B}=\frac{A}{B.M}

26.

Khi ta chia cả tử và mẫu của phân thức AB\frac{A}{B}  cho cùng một nhân tử chung của A và B là N ta được:

a)

AB=A:NB\frac{A}{B}=\frac{A:N}{B}  

b)

AB=A:NB:N\frac{A}{B}=\frac{A:N}{B:N}  

c)

AB=AB:N\frac{A}{B}=\frac{A}{B:N}  

27.

AB =?\frac{A}{B}\ =?  

a)

AB\frac{-A}{-B}  

b)

AB-\frac{A}{-B}  

c)

AB-\frac{-A}{B}  

d)

cả  3 đáp án

28.

x y3  x=?\frac{x-\ y}{3\ -\ x}=?  

a)

x  yx  3\frac{x\ -\ y}{x\ -\ 3}  

b)

yx x  3\frac{y-x\ }{x\ -\ 3}  

c)

y x x  3-\frac{y\ -x\ }{x\ -\ 3}  

29.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

30.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 134xy2\frac{13}{4xy^2}52x5y\frac{5}{2x^5y} là: 

a)

8x6y38x^6y^3  

b)

4xy

c)

4x5y24x^5y^2  

d)

8xy

31.

x+1x2+2xx2=\frac{x+1}{x-2}+\frac{2x}{x-2}=  

a)

x+1x2\frac{x+1}{x-2}  

b)

3x+1x2\frac{3x+1}{x-2}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

4xx+2\frac{4x}{x+2}