NEW
Font size
WorksheetsON TAP LY THUYET HKI - DS 8
Total questions: 31
Worksheet time: 5mins
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)2 =...........................................................
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
(A − B)2 =...............................................................
A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A2−B2=...................................
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Tính nhanh:
312 =961
930
441
992
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
x(x+1)+x
x+2.x+3
x(x−y)(x+4)
x(x+y)+2(x+y)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y2 ta sử dụng phương pháp
dùng hằng đẳng thức
nhóm hạng tử
kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
đặt nhân tử chung
Khi phân tích đa thức x2y+2xy2+y3 ta sử dụng phương pháp
Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức
Đặt nhân tử chung
Sử dụng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là
phương pháp đặt nhân tử chungg
phương pháp dùng hằng đẳng thức
phương pháp nhóm hạng tử
tất cả các phương pháp trên
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử A đều chia hết cho đơn thức B), ta.... mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
nhân
trừ
cộng
chia
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:
Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A
Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Kết quả của phép chia (3a2 +2a4) : a là bao nhiêu ?
3a - 2a3
3a2 + 2a3
3a + 2a3
Kết quả của phép chia a7 :a4 là
a3
3
a4
a
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
x1
xx+1
x2−5
0x−1
Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức BA cho cùng một đa M khác đa thức 0 ta được:
BA=B.MA.M
BA=BA.M
BA=B.MA
Khi ta chia cả tử và mẫu của phân thức BA cho cùng một nhân tử chung của A và B là N ta được:
BA=BA:N
BA=B:NA:N
BA=B:NA
BA =?
−B−A
−−BA
−B−A
cả 3 đáp án
3 − xx− y=?
x − 3x − y
x − 3y−x
−x − 3y −x
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 4xy213 và 2x5y5 là:
8x6y3
4xy
4x5y2
8xy
x−2x+1+x−22x=
x−2x+1
x−23x+1
21
x+24x
