wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP LY THUYET HKI - HH7

Total questions: 28

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

2.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3.

Hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc khi:

a)

góc xOy = 90o

b)

góc xOy > 180o

c)

góc xOy < 180o

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Đường trung trực của một đoạn thẳng là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó

b)

Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó

c)

Đường thẳng cắt đoạn thẳng đó

d)

Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó

5.

a và b có song song với nhau không? Nếu có thì song song theo dấu hiệu nhận biết nào?

a)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc so le trong bằng nhau.

b)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc đồng vị bằng nhau.

c)

Có. Theo dấu hiệu cặp góc trong cùng phía bù nhau.

d)

Không song song với nhau.

6.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

"Qua một điểm nằm ngoài đường thăng ... đường thẳng song song với đường thẳng đó"

a)

có vô số

b)

chỉ có một

c)

có hai

d)

có ba

7.

Trong các câu sau có bao nhiêu câu đúng?

Nếu một đường thẳng cắt nhau hai đường thẳng song song thì:

a)

Hai góc đồng vị bằng nhau

b)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

c)

Hai góc so le trong bằng nhau

8.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

9.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

10.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

11.

 Nếu  aca\perp c  và  bcb\perp c  thì:

a)

aba\perp b  

b)

aa  cắt  bb  

c)

aa  // bb  

d)

aba\equiv b   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

12.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

13.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

14.

Chọn các câu ĐÚNG:

a)

Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng.

b)

Khi định lí được phát biểu dưới dạng: "Nếu...thì...", phần nằm giữa từ "nếu" và "thì" là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ "thì" là phần kết luận, viết tắt KL.

c)

Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết.

d)

Tất cả đều sai

15.

Chứng minh định lí là:

a)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.

b)

Dùng hình vẽ để suy ra kết luận.

c)

Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

16.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (xem hình). Đâu là giả thiết của định lí?

a)

ac ; a // ba\perp c\ ;\ a\ //\ b

b)

ac ; aba\perp c\ ;\ a\perp b

c)

bc ; a // bb\perp c\ ;\ a\ //\ b

d)

bc ; acb\perp c\ ;\ a\perp c

17.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (xem hình). Đâu là Kết luận của định lí?

a)

aca\perp c

b)

aba\perp b

c)

a // ba\ //\ b

d)

bcb\perp c

18.

Tổng ba góc của một tam giác bằng?

a)

360°360\degree

b)

120°120\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

19.

Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng bao nhiêu độ?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

20.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

b)

Mỗi góc ngoài của tam giác lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó.

c)

Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề nói nó

d)

Góc ngoài của tam giác bằng mỗi góc trong không kề với nó

21.

Góc ngoài của một tam giác là ............................................

a)

góc phụ với một góc của tam giác

b)

góc kề với một góc của tam giác

c)

góc kề bù với một góc của tam giác

22.

Chọn phát biểu đúng?

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

23.

Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  . Biết A=33°\angle A=33\degree  . Khi đó góc D bằng bao nhiêu độ?

a)

D=33°\angle D=33\degree  

b)

D=42°\angle D=42\degree  

c)

D=32°\angle D=32\degree  

d)

D=66°\angle D=66\degree  

24.

Câu 1. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác là:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Nếu hai góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

25.

Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác (c.g.c)

a)

Nếu một cạnh xen giữa hai góc của tam giác này bằng một cạnh xen giữa hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

26.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

HKI\angle HKI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

27.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

28.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g