wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi thử hk1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quang hợp kích thích tổng hợp protein và axit amin ở miền ánh sáng nào?

a)

Miền xanh tím

b)

Miền ánh sáng đỏ

c)

Miền ánh sáng cam

d)

Miền ánh sáng lục

2.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

5-10%

b)

90-95%

c)

70-75%

d)

80-85%

3.

Sắc tố nào trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xanhtophyl

4.

Sản phẩm nào của pha sáng chuyển cho pha tối trong quá trình quang hợp?

a)

ATP, NADPH

b)

O2

c)

ADP, NADP+

d)

H2O

5.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là

a)

CO2

b)

Tinh bột

c)

H2O

d)

O2

6.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

7.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

8.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

9.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Cnôp

d)

Tất cả các chu trình trên

10.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

11.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

12.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

13.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

14.

Bào quan thực hiện quang hợp bao gồm

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lá cây.

d)

riboxom.

15.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

16.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

b)

chỉ đóng vào giữa trưa.

c)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

d)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

17.

Thực vật C4 được phân bố

a)

ở vùng sa mạc.

b)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

18.

Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

A. cực đại.

b)

B. cực tiểu.

c)

C. mức trung bình.

d)

D. trên mức trung bình.

19.

Sản phẩm ổn định đầu tiên trong pha tối của quang hợp ở thực vật C3 là

a)

A. APG (axit photphoglixeric).

b)

B. AOA (axit oxaloaxetic).

c)

C. RiDP (ribulozo 1,5 đi photphat).

d)

D. AlPG (alđêhit photphoglixeric)

20.

Năng suất kinh tế là

a)

A. toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

b)

B. 2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

c)

C. 1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

d)

D. một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

21.

Vai trò của quang hợp là

a)

A. tạo chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và oxi.

b)

B. phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng (ATP).

c)

C. tạo chất vô cơ, chất hữu cơ, tích lũy năng lượng (ATP).

d)

D. tạo chất hữu cơ, tích lũy năng lượng (ATP), giải phóng O2.

22.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

b)

khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2

c)

cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG

d)

khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

23.

Trong chu trình canvil, chất nào sau đây đóng vai trò là chất nhận CO2

đầu tiên?

a)

RiDP ( ribulozo- 1,5- điphotphat)

b)

AM (axit malic)

c)

APG ( axit phophoglixeric)

d)

ALPG ( andehit phophoglixeric)

24.

Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là:

a)

Hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử

b)

APG

c)

AlPG

d)

RiDP

25.

Nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Nhóm thực vật C3

b)

Nhóm thực vật C4

c)

Nhóm thực vật CAM

d)

Các nhóm thực vật có năng suất như nhau

26.

Câu 1: Lá cây có màu xanh lục vì?

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

27.

Bộ máy hô hấp sáng gồm những gì?

1. Lục lạp 2. Peroxixom

3. Tế bào chất 4. Lạp thể 5. Ti thể

a)

1, 4, 5

b)

2, 3, 5

c)

2, 4, 5

d)

1, 2. 5

28.

Phương trình phản ứng hô hấp

a)

CH3COOH + C2H5OH → CO2 + H2O

b)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

C2H4 + H2O → C2H5OH

29.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng

b)

Axit lactic + CO2 + năng lượng

c)

Rượu etylic + năng lượng

d)

Rượu etylic + CO2

30.

Điều kiện của quá trình hô hấp sáng ở thực vật

a)

Cường độ ánh sáng cao, [CO2] thấp, [O2] cao

b)

Cường độ ánh sáng thấp, [CO2] thấp, [O2] cao

c)

Cường độ ánh sáng cao, [CO2] cao, [O2] thấp

d)

Cường độ ánh sáng cao, [CO2] và [O2] bằng nhau

31.

Nơi xảy ra của hô hấp hiếu khí:

a)

ti thể

b)

lạp thể

c)

không bào

d)

trung bào

32.

Điều kiện xảy ra của phân giải kị khí

a)

Thiếu O2

b)

Đủ O2

c)

Thiếu N2

d)

Đủ N2

33.

Khái niệm hô hấp ở thực vật:

a)

Là quá trình diệp lục sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng) để tổng hợp cacbohidrat và giải phóng O2 từ CO2 và H2O.

b)

Là quá trình oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng, một phần năng lượng được tích lũy trong ATP.

c)

Là quá trình chuyển hóa ni tơ hữu cơ (trong xác SV) thành ni tơ khoáng (NH4 + và NO3 - )

d)

Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

34.

Quá hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra

a)

38 ATP.

b)

36 ATP.

c)

32 ATP.

d)

34 ATP.

35.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucozo ta ra:

a)

1 axit piruvic + 1 ATP.

b)

2 axit piruvic + 2 ATP.

c)

3 axit piruvic + 3 ATP.

d)

4 axit piruvic + 4 ATP.

36.

Giai đoạn đường phân xảy tra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti Thể.

b)

Nhân.

c)

Tế bào chất.

d)

Lục lạp.

37.

Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân -> Chuỗi chuyền electron -> Chu trình Crep.

b)

Chu trình Crep -> Đường phân -> Chuỗi chuyền electron

c)

Chuỗi chuyền electron -> Đường phân -> Chu trình Crep.

d)

Đường phân -> Chu trình Crep -> Chuỗi chuyền electron

38.

Sản phẩm của pha tối là:

a)

O2

b)

CO2

c)

C6H12O6

d)

H2O

39.

Chu trình Calvin còn gọi là chu trình

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

C4 và C3

40.

Trong quang hợp ở thực vật CAM, các chu trình xảy ra vào thời gian nào?

a)

A. Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm.

b)

B. Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban ngày.

c)

C. Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày.

d)

D. Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra ban đêm.