wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HKI đại số 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép khai phương 25\sqrt{25}   là

a)

5

b)

25

c)

10

2.

Kết quả phép tính 49+16\sqrt{49}+\sqrt{16}  là

a)

7 + 4

b)

11

c)

7 + 8

3.

Phát biểu sau đúng hay sai: 6 <  41\sqrt{41}  


a)

Sai

b)

Đúng

4.

x5\sqrt{x-5}  có nghĩa khi

a)

x>5x>5  

b)

x5x\ge5  

c)

x5x\ne5  

5.

3x3\frac{3}{\sqrt{x-3}}  xác định khi

a)

x>3x>3  

b)

x3x\ge3  

c)

x3x\ne3  

6.

Rút gọn (x1)2x\sqrt{\left(x-1\right)^2}-x  với  x1x\ge1  là

a)

1 - 2x

b)

2x-1

c)

-1

7.

Tìm x biết x5=2\sqrt{x-5}=2  

a)

x=7x=7  

b)

x=9x=9  

c)

x=5x=5  

8.

2.8\sqrt{2}.\sqrt{8}  = ?

a)

4

b)

16\sqrt{16}  

c)

8

9.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  hỏi x = ?

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 5 hặc x = -5

d)

x = 5 hoặc x = -1

10.

(35)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

53\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

11.

2x+7\sqrt{2x+7}  được xác định khi

a)

x72x\ge-\frac{7}{2}  

b)

x72x\ge\frac{7}{2}  

c)

x72x\le-\frac{7}{2}  

d)

x72x\le\frac{7}{2}  

12.

(1,3)2=?-\sqrt{\left(-1,3\right)^2}=?  

a)

-1,3

b)

1,3

c)

-2,6

d)

1,69

13.

Viết kết quả thu gọn 2a22\sqrt{a^2}  (với a > 0)



(a)  

14.

thu gọn 2a25a2\sqrt{a^2}-5a  (Với a < 0)

a)

-7a

b)

-3a

c)

3a

d)

7a

15.

10.0,4=...\sqrt{10}.\sqrt{0,4}=...  

a)

2

b)

0,4

c)

0,2

d)

4

16.

4a2=?\sqrt{4a^2}=?  (Với a \ge  0)

a)

2a2a  

b)

4a4a  

c)

2a-2a  

d)

2a2-2a^2  

17.

9a2=?\sqrt{9a^2}=?  (Với a \le  0)

a)

3a-3a  

b)

3a3a  

c)

3a2-3a^2  

d)

3a23a^2  

18.

2b2b=? (b0)2\sqrt{b^2}-b=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

bb  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

19.

a4b2=? (b0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

abab  

b)

a2ba^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab2ab  

20.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

21.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

22.

Rút gọn Q=(a2)29(a<2)Q=\sqrt{\frac{\left(a-2\right)^2}{9}}\left(a<2\right)  

a)

Q=a22Q=\frac{a-2}{2}  

b)

Q=a+23Q=\frac{a+2}{3}  

c)

Q=2a3Q=\frac{2-a}{3}  

d)

Q=2a9Q=\frac{2-a}{9}  

23.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

24.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

25.

Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:

a)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A\sqrt{B}}{B}  

b)

AB=AB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A}{B}  

c)

AB=BAB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{B\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

26.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

27.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

28.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

29.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

30.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

31.

Vi B0, BA2 thıˋ  CAB=?Với\ B\ge0,\ B\ne A^2\ thì\ \ \frac{C}{A-\sqrt[]{B}}=?  

a)

C(A+B)AB\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

b)

C(AB)AB\frac{C\left(A-\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

c)

C(A+B)A2B\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A^2-B}  

d)

C(A+B)AB2\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B^2}  

32.

352=?\frac{3}{\sqrt[]{5}-2}=?  

a)

3(5+2)3\left(\sqrt[]{5}+2\right)  

b)

3(52)3\left(\sqrt[]{5}-2\right)  

c)

3(2+5)3\left(\sqrt[]{2}+5\right)  

d)

3(25)3\left(\sqrt[]{2}-5\right)  

33.

43+7=?\frac{4}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}}=?  

a)

3+7\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}  

b)

(3+7)-\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right)  

c)

374\frac{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}}{4}  

d)

(37)-\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}\right)  

34.

3313\frac{\sqrt[]{3}-3}{1-\sqrt[]{3}}  

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3+1\sqrt[]{3}+1  

c)

31\sqrt[]{3}-1  

d)

333-\sqrt[]{3}  

35.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

36.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x+1y=\sqrt{x}+1

b)

y=1xy=1-x

c)

y=x+1xy=x+\frac{1}{x}

d)

y=2x2+1y=2x^2+1

37.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

38.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

39.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

40.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

41.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

42.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

43.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

44.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

45.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

46.

Hàm số 

y=2x1y=2x-1  có...

a)

a=2, b=1a=2,\ b=-1  

b)

a=1, b=2a=1,\ b=2  

c)

a=1, b=2a=-1,\ b=2  

d)

a=2, b=1a=2,\ b=1  

47.

Hàm số 

y=2x2+1y=\sqrt{2}x-\sqrt{2}+1  có...

a)

a=2, b=2+1a=\sqrt{2},\ b=-\sqrt{2}+1  

b)

a=2, b=2+1a=\sqrt{2},\ b=\sqrt{2}+1  

c)

a=2, b=2a=\sqrt{2},\ b=-\sqrt{2}  

d)

a=2, b=1a=\sqrt{2},\ b=1  

48.

Hệ số góc của đồ thị hàm số  y=2019x2020y=2019x-2020  
 bằng

a)

20192020\frac{2019}{2020}  

b)

20202019\frac{\text{2020}}{\text{2019}}  

c)

2019

d)

2020

49.

Câu 3: Hai đường thẳng y=(m−1)x−3 (với m là tham số)

 và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng: 

a)

2

b)

-2

c)

- 4

d)

4

50.

Câu 10: Hai đường thẳng y = x+5 và y=3x+2k−1 (với k là tham số)(với k là tham số) cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi

a)

k=-3

b)

k=1

c)

k=3

d)

k= 12\frac{1}{2}