wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 9

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt.

a)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

b)

Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.

c)

Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.

d)

Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.

2.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả.

a)

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.

b)

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.

c)

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.

d)

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt,xã hội bất ổn.

3.

Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là.

a)

Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp.

d)

Mở rộng nền kinh tế đối ngoại.

4.

Nhân tố quan trọng tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nước ta là.

a)

Điều kiện tự nhiên - xã hội.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên và kinh tế.

5.

Rừng phòng hộ có chức năng.

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường.

b)

Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất.

d)

Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai.

6.

 Nguyên nhân quan trọng làm cho cơ cấu công nghiệp nước ta thay đổi là.

a)

Sức ép thị trường trong và ngoài nước.

b)

Tay nghề lao động ngày càng được nâng cao

c)

Sự phát triển và phân bố của dân cư.

d)

Sự phân bố của tài nguyên thiên nhiên.

7.

Sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm có tác dụng.

a)

Thúc đẩy sự tăng trường kinh tế.

b)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

CảA, B,C đều đúng.

8.

Loại hình giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển khá nhanh vì.

a)

Ngành đóng tàu biển của Việt Nam đang phát triển.

b)

Nhiều cảng biển được xây dựng hiện đại.

c)

Đường biển ngày càng hoàn thiện hơn.

d)

Nền ngoại thương Việt Nam phát triển khá nhanh.

9.

Có sự khác nhau của các hoạt động thương mại giữa các vùng trong nước ta là do.

a)

Định hướng phát triển kinh tế khác nhau của nhà nước đối với từng vùng.

b)

Sự phát triển các hoạt động kinh tế, sức mua, qui mô dân số từng vùng.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài,sức mua, qui mô dân số từng vùng.

d)

Trình độ phát triển kinh tế và phân bố dân cư từng vùng

10.

Đối với sự phát triển kinh tế ngành du lịch có tác dụng.

a)

Đem lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao trình độ dân trí.

b)

Phát triển số lượng và chất lượng đường giao thông, nhà hàng, khách sạn.

c)

Mở rộng giao lưu giữa nước ta với thế giới,cải thiện đời sống nhân dân.

d)

Phát triển ngoại thương, cải thiện đời sống nhân dân

11.

Để bảo vệ địa hình, tài nguyên đất vùng trung du - miền núi Bắc Bộ phát triển theo hướng.

a)

Mô hình nông- lâm kết hợp.

b)

Trồng rừng phòng hộ vùng núi cao.

c)

Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng.

d)

Tăng cường công tác “Phủ xanh đất trống, đồi trọc”

12.

Xây dựng thủy lợi là biện pháp hàng đầu thâm canh nông nghiệp nước ta nhằm.

a)

Thay đổi cơ cấu mùa vụ, cải tạo đất, nâng cao năng xuất.

b)

Phát triển đa dang cây trồng, nâng cao năng xuất.

c)

Nâng cao năng xuất cây trồng, mở rộng diện tích đất canh tác.

d)

Cung cấp nước tưới - tiêu, cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác.

13.

Trong sản xuất lương thực, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gặp khó khăn.

a)

Hiện tượng hoang mạc hóa, diện tích đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

Mật độ dân cư thấp, thiếu lao động.

c)

Dân cư thiếu kinh nghiệm trồng lúa, mùa khô kéo dài.

d)

Diện tích đất đồng bằng bị thu hẹp, đất nghèo chất dinh dưỡng.

14.

Nước ta có dân số đông, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực - thực phẩm sẽ có ý nghĩa quan trọng nhất.

a)

Đảm bảo an ninh lương thực,

b)

Thúc đẩy công nghiệp hóa.

c)

Đa dạng hóa các sản phẩm trong nông nghiệp.

d)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu.

15.

Trong giai đoạn hiện nay, chính sách phát triển công nghiệp có vai trò quan trọng nhất là.

a)

Khuyến khích đầu tư trong và ngoài nước

b)

Đổi mới cơ chế quản lí và chính sách kinh tế đối ngoại.

c)

Gắn liền với việc phát triển kinh tế nhiều thành phần.

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

16.

Việc phát triển kinh tế - xã hội, vùng trung du - miền núi Bắc Bộ cần kết hợp.

a)

Khai thác chế biến khoáng sản, phân bố lại dân cư.

b)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư.

c)

Khai thác thế mạnh của tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

d)

Nâng cao mặt bằng dân trí kết hợp trồng và bảo vệ rừng.

17.

Việc khai thác thế mạnh của vùng đồng bằng Sông Hồng cần phải kết hợp.

a)

Phát triển công nghiệp chế biến gắn với sản xuất nông nghiệp theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Nâng cao tay nghề lao động, phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, công nghiệp hóa trong sản xuất nông nghiệp.

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi, nâng cao năng xuất cây trồng.

18.

Để hạn chế tác hại của gió tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần.

a)

Xây dựng các hồ chứa nước và bảo vệ rừng.

b)

Bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ.

c)

Dự báo đề phòng thời gian hoạt động của gió tây khô nóng.

d)

Trồng rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường sinh thái.

19.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng kinh tế biển đó là.

a)

Đánh bắt nuôi trồng thủy hải san, phát triển du lịch biển đảo.

b)

Khai thác tài nguyên dàu khí ở vùng thềm lục địa.

c)

Xây dựng nhiều cảng biển , khai thác muối.

d)

Xây dựng các cơ sở đóng tàu biển phục vụ đánh bắt thủy sản

20.

Để khắc phục những khó khăn về nông nghiệp, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã có những giải pháp.

a)

. Mở rộng diện tích đất trồng cây công nghiệp, trồng rừng phòng hộ.

b)

Xây dựng hồ chứa nước chống hạn phòng lũ, trồng rừng phòng hộ.

c)

Đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu hải sản, bảo vệ môi trường.

d)

Thâm canh tăng diện tích cây trồng, xây dựng hệ thống tưới tiêu.

21.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Bắc Cạn

b)

Quãng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Bắc Giang

22.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

. Gió mùa, địa hình.

b)

Núi cao, nhiều sông.

c)

Thảm thực vật, gió mùa

d)

Vị trí ven biển và đất.

23.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

24.

Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

a)

LẠng Sơn

b)

Quãng Ninh

c)

Hòa Bình

d)

Phú Thọ

25.

Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Dầu lửa

b)

Khí đốt

c)

Than đá

d)

Than củi

26.

Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông:

a)

Đà

b)

c)

Gâm

d)

Chảy

27.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đền Hùng

b)

Tam đảo

c)

Sa pa

d)

Hạ Long

28.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh

b)

Đông Hà, Quảng Trị

c)

Thanh Hóa, Vinh, Huế

d)

Đồng Hới, Quảng Bình

29.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

  Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

  Đông Nam Bộ.

30.

Các dạng địa hình từ tây sang đông của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, hải đảo.

b)

núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo.

c)

biển, đồng bằng, gò đồi, núi, hải đảo.

d)

  biển, đồng bằng, núi, gò đồi, hải đảo.