wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN10a6

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Để vật nuôi sinh trưởng, phát dục tốt cần tác động vào nhóm yếu tố nào

a)

Yếu tố bên trong, thức ăn

b)

Yếu tố bên ngoài, đặc điểm di truyền

c)

Các yếu tố bên trong và bên ngoài

d)

Môi trường sống và yếu tố di truyền

2.

Quá trình sinh trưởng, phát dục tuân theo mấy quy luật

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Giai đoạn phát triển của gia súc gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Giai đoạn phát triển của cá gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Giai đoạn đầu của thời kì phôi thai

a)

Quá trình phát dục mạnh

b)

Quá trình sinh trưởng mạnh

c)

Quá trình phát triển mạnh

d)

Quá trình trao đổi chất mạnh

6.

Cuối giai đoạn phôi thai

a)

Quá trình phát dục nhanh hơn quá trình sinh trưởng

b)

Quá trình sinh trưởng nhanh hơn quá trình phát dục

c)

Quá trình phát triển mạnh

d)

Quá trình trao đổi chất mạnh

7.

Nội dung của quy luật sinh trưởng, phát dục không đồng đều là

a)

Quá trình phát triển của cơ thể trải qua những giai đoạn nhất định

b)

Quá trình trao đổi chất tăng giảm theo chu kỳ ngày đêm

c)

Ở gia súc cái hoạt động sinh dục theo chu kỳ nhất định

d)

Có giai đoạn sinh trưởng mạnh, phát dục chậm và ngược lại

8.

Nội dung của quy luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn là

a)

Quá trình phát triển của cơ thể trải qua những giai đoạn nhất định.

b)

Quá trình trao đổi chất tăng giảm theo chu kỳ ngày đêm

c)

Ở gia súc cái hoạt động sinh dục theo chu kỳ nhất định

d)

Có giai đoạn sinh trưởng mạnh, phát dục yếu và ngược lại

9.

Giai đoạn sau phôi thai bao gồm

a)

Thời kì bú sữa, thời kì sau bú sữa

b)

Thời kì bú sữa, thời kì thành thục

c)

Thời kì cai sữa,  thời kì thai

d)

Thời kì thành thục, thời kì tiền phôi

e)

Thời kỳ bú sữa, thời kì sau bú sữa

10.

Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát dục

a)

A. Tính biệt, tuổi, thức ăn, chăm sóc quản lí.

b)

B. Thức ăn, chăm sóc, quản lí, môi trường sống.

c)

C. Chăm sóc, quản lí, trạng thái sức khỏe.

d)

D. Đặc điểm của cá thể, tính biệt.

11.

Ở phân biệt con đực và con cái ở vật nuôi, người ta dùng từ ngữ nào:

a)

A. Giới tính.

b)

B.Con đực.      

c)

C.Tính biệt.

d)

     D.Con cái.

12.

. Tính chu kì thể hiện rõ nhất ở hoạt động

a)

A. Sinh dục của con cái

b)

B. Sinh dục của con đực

c)

C. Sinh lí ngày đêm

d)

D.Trao đổi chất

13.

Hình dáng bên ngoài của vật nuôi là:

a)

Ngoại hình

b)

Thể chất

c)

C. Khả năng sản xuất

d)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

14.

Chất lượng bên trong của vật nuôi là

a)

Ngoại hình

b)

. Thể chất

c)

Khả năng sản xuất

d)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

15.

Mức độ tạo ra sản phẩm của vật nuôi là

a)

Thể chất

b)

Sức sản xuất

c)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

d)

Ngoại hình

16.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuô1

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi

a)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng và sức sản xuất

b)

Ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục và sức sản xuất

c)

Ngoại hình, sinh trưởng, phát dục, sức sản xuất

d)

Ngoại hình, sinh trưởng, thể chất, phát dục

18.

Chọn lọc cá thể gồm

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

19.

. Phương pháp áp dụng để chọn giống tiểu gia súc và gia cầm cái sinh sản

a)

Chọn lọc cá thể.

b)

Chọn lọc hàng loạt

c)

Chọn lọc tổ tiên

d)

Chọn lọc bản thân

20.

Phương pháp áp dụng để chọn con đực giống

a)

Chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc hàng loạt

c)

Nhân giống thuần chủng

d)

Lai tạo giống