wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – CÔNG NGHỆ 9 NH : 2021 – 2022

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tên một số đồng hồ đo điện là:
a)
A. Ampe kế
b)
B. Vôn kế
c)
C. Ôm kế
d)
D. Cả 3 đáp án trên
2.
Câu 2. Tên một số đại lượng đo điện là:
a)
A. Ampe
b)
B. Oát
c)
C. Ôm
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3. Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
a)
A. Vôn kế
b)
B. Công tơ điện
c)
C. Oát kế
d)
D. Đáp án khác
4.
Câu 4. Hãy cho biết A là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
a)
A. Oát kế
b)
B. Ampe kế
c)
C. Ôm kế
d)
D. Đáp án khác
5.
Câu 5. Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?
a)
A. Thước
b)
B. Panme
c)
C. Đồng hồ vạn năng
d)
D. Búa
6.
Câu 6. Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
a)
A. Đo chiều dài dây điện
b)
B. Đo đường kính dây điện
c)
C. Đo chính xác đường kính dây điện
d)
D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện
7.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp
b)
B. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở
8.
Câu 8. Công dụng của kìm là:
a)
A. Cắt dây dẫn
b)
B. Tuốt dây dẫn
c)
C. Giữ dây dẫn khi nối
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Câu 9. Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?
a)
A. Kìm
b)
B. Cưa
c)
C. Khoan
d)
D. Búa
10.
Câu 10. Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
a)
A. 3V
b)
B. 3,5V
c)
C. 4,5V
d)
D. 4V
11.
Câu 11. Nội dung cần thực hiện trong bài là:
a)
A. Tìm hiểu đồng hồ đo điện
b)
B. Thực hành sử dụng đồng hồ đo điện
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
12.
Câu 12. Tên đồng hồ đo điện là:
a)
A. Ampe kế
b)
B. Vôn kế
c)
C. Ôm kế
d)
D. Cả 3 đáp án trên
13.
Câu 13. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 5
14.
Câu 14. Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:
a)
A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện
b)
B. Nối mạch điện thực hành
c)
C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
15.
Câu 15. Có mấy nguyên tắc cần lưu ý khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
16.
Câu 16. Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng phải bắt đầu từ thang đo:
a)
A. Lớn nhất
b)
B. Nhỏ nhất
c)
C. Bất kì
d)
D. Đáp án khác
17.
Câu 17. Chập hai đầu que đo, hiệu chỉnh về 0 thực hiện:
a)
A. Thỉnh thoảng
b)
B. Ở mỗi lần đo
c)
C. 2 lần đo thực hiện 1 lần
d)
D. Đáp án khác
18.
Câu 18. Đồng hồ vạn năng thực hiện chức năng của:
a)
A. Ampe kế
b)
B. Vôn kế
c)
C. Ôm kế
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Câu 19. Nguyên tắc khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng là:
a)
A. Điều chỉnh núm chỉnh 0
b)
B. Không chạm tay vào đầu kim đo hoặc phần tử đo
c)
C. Bắt đầu từ thang đo lớn nhất và giảm dần
d)
D. Cả 3 đáp án trên
20.
Câu 20. Đồng hồ vạn năng đo:
a)
A. Dòng điện
b)
B. Điện áp
c)
C. Điện trở
d)
D. Cả 3 đáp án trên
21.
Câu 21. Có mấy loại mối nối dây dẫn điện?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
22.
Câu 22. Tên các loại mối nối dây dẫn điện là:
a)
A. Mối nối thẳng
b)
B. Mối nối phân nhánh
c)
C. Mối nối dùng phụ kiện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
23.
Câu 23. Khi thực hiện nối dây dẫn điện, cần thực hiện mấy yêu cầu về mối nối?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
24.
Câu 24. Khi thực hiện nối dây dẫn điện, yêu cầu mối nối là:
a)
A. Dẫn điện tốt
b)
B. Độ bền cơ học cao
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
25.
Câu 25. Chọn đáp án sai khi nói về yêu cầu mối nối:
a)
A. An toàn điện
b)
B. Không cần tính thẩm mĩ
c)
C. Dẫn điện tốt
d)
D. Đáp án khác
26.
Câu 26. Quy trình chung nối dây dẫn điện gồm mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
27.
Câu 27. Tại sao phải hàn mối nối trước khi bọc cách điện?
a)
A. Tăng sức bền cơ học cho mối nối
b)
B. Giúp dẫn điện tốt
c)
C. Chổng gỉ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
28.
Câu 28. Hàn mối nối thực hiện theo mấy bước?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
29.
Câu 29. Nối dây dẫn lõi một sợi theo đường thẳng gồm mấy bước?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
30.
Câu 30. Nối dây dẫn lõi nhiều sợi theo đường thẳng gồm mấy bước?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
31.
Câu 31. Trên bảng điện thường lắp những thiết bị nào?
a)
A. Thiết bị đóng cắt
b)
B. Thiết bị bảo vệ
c)
C. Thiết bị lấy điện của mạng điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
32.
Câu 32. Mạng điện trong nhà thường có mấy loại bảng điện?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
33.
Câu 33. Mạng điện trong nhà có bảng điện:
a)
A. Bảng điện chính
b)
B. Bảng điện nhánh
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
34.
Câu 34. Trên bảng điện có những phần tử nào?
a)
A. Cầu chì
b)
B. Ổ cắm
c)
C. Công tắc
d)
D. Cả 3 đáp án trên
35.
Câu 35. Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện tiến hành theo mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
36.
Câu 36. Hãy cho biết “Xác định vị trí bảng điện, bóng đèn” thuộc bước thứ mấy?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
37.
Câu 37. Theo em, phương pháp lắp đặt dây dẫn là:
a)
A. Lắp đặt nổi
b)
B. Lắp đặt chìm
c)
C. Đáp án A hoặc B
d)
D. Phương pháp khác
38.
Câu 38. Lắp đặt mạch bảng điện tiến hành theo mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
39.
Câu 39. Bước “Vạch dấu” thuộc bước thứ mấy trong quy trình lắp đặt mạch bảng điện?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
40.
Câu 40. Kiểm tra bảng điện theo yêu cầu nào?
a)
A. Lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện
b)
B. Các mối nối chắc chắn
c)
C. Bố trí thiết bị gọn, đẹp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
41.
Câu 41. Khi lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang cần:
a)
A. Vẽ sơ đồ lắp đặt
b)
B. Lập bảng dự trù vật liệu thiết bị và lựa chọn dụng cụ.
c)
C. Lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
d)
D. Cả 3 đáp án trên
42.
Câu 42. Vẽ sơ đồ lắp đặt tiến hành theo mấy bước?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
43.
Câu 43. Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt cần:
a)
A. Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang
b)
B. Lựa chọn dụng cụ
c)
C. Lập bảng dự trù vật liệu
d)
D. Đáp án khác
44.
Câu 44. Sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm:
a)
A. Tắc te
b)
B. Chấn lưu
c)
C. Đèn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
45.
Câu 45. Lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm mấy bước?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
46.
Câu 46. Bước nào sau đây thuộc quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?
a)
A. Vạch dấu
b)
B. Nối dây bộ đèn
c)
C. Kiểm tra
d)
D. Cả 3 đáp án trên
47.
Câu 47. Chọn phát biểu sai: Bước nào sau đây thuộc quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?
a)
A. Khoan lỗ
b)
B. Lắp thiết bị điện của bảng điện
c)
C. Nối dây bộ đèn
d)
D. Đáp án khác
48.
Câu 48. Nối dây bộ đèn ống huỳnh quang thuộc bước thứ mấy?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
49.
Câu 49. Những việc cần làm của bước “Vạch dấu” là:
a)
A. Vạch dấu vị trí lắp đặt các thiết bị điện
b)
B. Vạch dấu đường đi dây và vị trí lắp đặt bộ đèn ống huỳnh quang
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
50.
Câu 50. Kiểm tra sản phẩm cần đạt tiêu chuẩn nào?
a)
A. Lắp đặt theo đúng sơ đồ
b)
B. Chắc chắn
c)
C. Mạch điện đảm bảo thông mạch
d)
D. Cả 3 đáp án trên
51.
Câu 51. Khi lắp mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn cần:
a)
A. Vẽ sơ đồ lắp đặt
b)
B. Lập bảng dự trù vật liệu, thiết bị và lựa chọn dụng cụ
c)
C. Lắp đặt mạch điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
52.
Câu 52. Vẽ sơ đồ lắp đặt tiến hành theo mấy bước?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
53.
Câu 53. Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt cần:
a)
A. Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện
b)
B. Lựa chọn dụng cụ
c)
C. Lập bảng dự trù vật liệu
d)
D. Đáp án khác
54.
Câu 54. Sơ đồ nguyên lí mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn gồm:
a)
A. Cầu chì
b)
B. Công tắc hai cực
c)
C. Đèn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
55.
Câu 55. Kiểm tra mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn là:
a)
A. Kiểm tra sản phẩm đạt các tiêu chuẩn
b)
B. Nối mạch điện vào nguồn điện và vận hành thử
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
56.
Câu 56. Kiểm tra sản phẩm cần đạt các tiêu chuẩn:
a)
A. Lắp đặt đúng sơ đồ
b)
B. Mối nối đảm bảo an toàn điện, chắc, đẹp
c)
C. Mạch điện đảm bảo thông mạch
d)
D. Cả 3 đáp án trên
57.
Câu 57. Lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn tiến hành theo mấy bước?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
58.
Câu 58. Bước “Nối dây mạch điện” thuộc bước thứ mấy?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 1
59.
Câu 59. Công việc cần làm của bước “Lắp thiết bị điện của bảng điện” là:
a)
A. Nối dây các thiết bị đóng cắt, bảo vệ trên bảng điện
b)
B. Lắp đặt các thiết bị điện vào bảng điện
c)
C. Cả A và B đều sai
d)
D. Cả A và B đều đúng
60.
Câu 60. Chọn phát biểu sai: Khoan lỗ là tiến hành:
a)
A. Khoan lỗ bắt vít
b)
B. Khoan lỗ luồn dây
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác