WorksheetsLơp 6. Unit 8 (vocab 2 ) fill
Total questions: 36
Worksheet time: 36mins
He has gained a lot of (a) - in the last year.
Anh ấy đã đạt được khá nhiều thành tích trong năm vừa qua.
He is one of the most famous (a) in Argentina.
Anh ấy là một trong những vận động viên nổi tiếng nhất tại Ác-hen-ti-na.
The images of champions (a) in today’s post.
Hình ảnh các nhà vô địch xuất hiện trong bài đăng ngày hôm nay.
He uses his baseball (a) skillfully.
Anh ấy sử dụng chiếc gậy bóng chày một cách điêu luyện.
(a) racing is a popular sport in many countries.
Đua thuyền là một môn thể thao phổ biến tại nhiều quốc gia.
Pelé started his (a) as a football player at the age of 15.
Pê-lê bắt đầu sự nghiệp là một cầu thủ bóng đá khi ông ấy 15 tuổi.
We'll (a) for my country’s team.
Chúng tôi sẽ cổ vũ cho đội nhà.
He dreamt of becoming an Olympic (a) .
Anh ấy đã mơ ước trở thành nhà vô địch Olympics.
She always (a) gum when she walks on the street.
Cô ấy luôn nhai kẹo gôm khi đi bộ trên đường phố.
He won second place in the (a) .
Anh ấy giành vị trí thứ 2 trong cuộc thi.
(a) ! I hear you won the match yesterday.
Chúc mừng! Tớ nghe nói cậu chiến thắng trận đấu ngày hôm qua.
Beijing was (a) to hold The 2008 Summer Olympics.
Bắc Kinh được chọn để tổ chức Thế vận hội Mùa hè năm 2008.
The (a) in the gym is quite modern.
Thiết bị tại phòng tập thể dục khá là hiện đại.
The runners were (a) when they crossed the finish line.
Các vận động viên chạy đua mệt lử khi họ về đích.
The football player scored a (a) goal.
Cầu thủ bóng đá đã ghi được một bàn thắng tuyệt diệu.
Linh is very (a) because she does exercise every day.
Linh rất khỏe mạnh bởi vì cô ấy tập thể dục mỗi ngày.
I always wear (a) when I am swimming.
Tớ luôn đeo kính bơi khi bơi.
Lan goes to the (a) three times a week.
Lan tới phòng tập thể dục 3 lần mỗi tuần.
He gave the ball a (a) .
Cậu ấy đá vào quả bóng.
A football match often (a) 90 minutes.
Một trận bóng đá thường kéo dài 90 phút.
Take the (a) to the sixth floor.
Hãy đi thang máy lên tầng 6.
Liverpool is going to have a (a) with Arsenal next week.
Liverpool sẽ có một trận thi đấu với Arsenal vào tuần tới.
Children are playing in the (a) .
Trẻ em đang chơi trong sân chơi.
Can I borrow your badminton (a) ?
Cậu cho tớ mượn chiếc vợt cầu lông của cậu được không?
He is (a) the best football player of all time.
Anh ấy được coi là cầu thủ bóng đá giỏi nhất mọi thời đại.
Two men are competing in the boxing (a) .
Hai người đàn ông đang thi quyền anh trên sàn đấu .
My uncle often goes (a) twice a week.
Chú của tớ thường đi thuyền buồm 2 lần một tuần.
They (a) two goals in only 10 minutes.
Họ đã ghi 2 bàn thắng chỉ trong vòng 10 phút.
He won a silver medal for (a) .
Anh ấy đã dành được huy chương bạc môn bắn súng.
This (a) is so great.
Chiếc ván trượt này tuyệt thật.
She must go to school on (a) in the winter.
Cô ấy phải đến trường trên ván trượt tuyết vào mùa đông.
He is a (a) .
Anh ấy là một vận động viên chuyên nghiệp.
Jack is very (a) . He plays many sports such as football, cycling, and skateboarding.
Jack rất yêu thích thể thao. Cậu ấy chơi khá nhiều các môn thể thao như là bóng đá, đạp xe đạp, trượt ván.
My family is going to the (a) to watch sport events tomorrow.
Gia đình tớ sẽ tới sân vận động để xem sự kiện thể thao ngày mai.
Always chew food well before (a) it.
Luôn nhai thức ăn kĩ trước khi nuốt.
Did you watch the (a) programme last night?
Bạn có xem chương trình dự báo thời tiết tối qua không?
Mời các bạn làm bài luyện tập
