WorksheetsETW14
Total questions: 60
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
speech
a)
chính xác, đúng
b)
sự nói, bài nói
c)
vừa, thích hợp
d)
cô gái, thiếu nữ
e)
gần, cận, ở gần
2.
speed
a)
bao gồm, tính cả
b)
tốc độ, vận tốc
c)
dấu hiệu, ký hiệu
d)
ngôn ngữ
e)
làm đấy, lấp kín
3.
spell
a)
hình vuông
b)
dân tộc, quốc gia
c)
đánh vần
d)
giữ, giữ lại
e)
riêng biệt, cá biệt
4.
spend
a)
làm cân bằng, san bằng
b)
tiêu, xài
c)
máy, động cơ
d)
thịt
e)
sâu
5.
spoke
a)
nói
b)
đơn vị đo khối lượng (0.45 kg)
c)
đủ
d)
bao gồm, tính cả
e)
phương Nam, hướng Nam
6.
spot
a)
mặt, đối mặt
b)
hiện hành, dòng nước
c)
dấu, đốm, vết
d)
khúc gỗ
e)
khác, nữa
7.
spread
a)
thủy tinh, cái cốc
b)
trải ra, căng ra
c)
thông báo, chú ý
d)
sự vui đùa, sự vui thích
e)
mục, phần
8.
square
a)
như thế nào, làm sao
b)
hình vuông
c)
ghi chú, ghi chép
d)
giờ
e)
một ít, một vài
9.
stand
a)
xa lạ, chưa quen
b)
đứng, sự đứng
c)
của tôi
d)
được, có được
e)
oxy
10.
state
a)
thích đáng, thích hợp
b)
nhà nước, chính quyền
c)
bài hát
d)
mang vác, khuân chở
e)
tháng
11.
station
a)
chơi, sự vui chơi
b)
xếp, đặt, bố trí
c)
trạm
d)
miễn phí, tự do
e)
máy, máy móc
12.
stay
a)
con người, người
b)
ở, ở lại
c)
mỗi, cũng thế
d)
tuyết, tuyết rơi
e)
bản thân mình
13.
stead
a)
thay thế
b)
bắp ngô
c)
biểu diễn, trưng bày
d)
việc, việc làm
e)
cô ấy, bà ấy
14.
steam
a)
sắp xếp, sửa soạn
b)
thứ, bậc, ra lệnh
c)
hơi nước
d)
bức vẽ, bức họa
e)
tháng
15.
steel
a)
làm, chế tạo
b)
thép, ngành thép
c)
gửi, phái đi
d)
gốc, rễ
e)
hy vọng
16.
step
a)
sự nguy hiểm
b)
sự lao dốc, bờ biển
c)
có
d)
bước, bước đi
e)
cần, sự cần
17.
stick
a)
thư, bưu kiện, gửi thư
b)
que, chọc
c)
mặt đất, bãi đất
d)
nhỏ, bé
e)
(quá khứ) nghĩa là
18.
still
a)
thì, là
b)
đứng yên, vẫn còn
c)
phố, đườmg phố
d)
cơ quan, văn phòng
e)
biểu diễn, trưng bày
19.
stone
a)
đá
b)
đưa ra, đề ra
c)
thủy tinh, cái cốc
d)
cô ấy, bà ấy
e)
chứng tỏ, chứng minh
20.
stood
a)
thí dụ, ví dụ
b)
sự dừng lại, sự đứng lại
c)
vàng (ở huy hiệu)
d)
nhà, căn nhà
e)
trường học
21.
store
a)
nhìn, cái nhìn
b)
của ông ấy, của anh ấy
c)
điều kiện, tình thế
d)
kỹ năng, kỹ sảo
e)
cửa hàng, kho hàng
22.
story
a)
(thuộc) gốc, nguồn gốc
b)
chuyện, câu chuyện
c)
nâu, màu nâu
d)
đứng, sự đứng
e)
chờ đợi, mong đợi
23.
straight
a)
dòng suối
b)
áo choàng
c)
tâm trí, để ý
d)
phút
e)
thẳng, không cong
24.
strange
a)
thép, ngành thép
b)
trải ra, căng ra
c)
kích thích, kích động
d)
xa lạ, chưa quen
e)
tham gia, ghép
25.
stream
a)
được, có được
b)
dòng suối
c)
đơn vị đo khối lượng (0.45 kg)
d)
nở hoa, thổi
e)
sẵn sàng
26.
stretch
a)
cái mũ
b)
căng ra, duỗi ra
c)
tốt, giỏi
d)
xảy ra, xảy đến
e)
nhiều
27.
string
a)
sự giải quyết, giải pháp
b)
trạm
c)
căng ra, duỗi ra
d)
tiền
e)
xanh lá cây
28.
strong
a)
dây thừng
b)
căng ra, duỗi ra
c)
dây, đường, tuyến
d)
bản đồ, kế hoạch
e)
quả, trái cây
29.
study
a)
mua
b)
tâm trí, để ý
c)
căng ra, duỗi ra
d)
chiều dài, độ dài
e)
sắt, bọc sắt
30.
subject
a)
nhiều
b)
căng ra, duỗi ra
c)
khóa học, tiến trình
d)
chiếc nhẫn, đeo nhẫn
e)
sẽ
31.
substance
a)
phát triển
b)
căng ra, duỗi ra
c)
mang vác, khuân chở
d)
lửa, đốt cháy
e)
bây giờ, hiện giờ
32.
subtract
a)
ngựa
b)
căng ra, duỗi ra
c)
kết nối, nối
d)
con trai
e)
đủ
33.
success
a)
duy nhất, chỉ
b)
căng ra, duỗi ra
c)
trời, bầu trời
d)
xám, hoa râm (tóc)
e)
quan tâm, thích thú
34.
such
a)
đô la Mỹ
b)
im lặng, yên tĩnh
c)
bàn tay, trao tay
d)
căng ra, duỗi ra
e)
đồ ăn, món ăn
35.
sudden
a)
quyết định, phân xử
b)
ở trên, tiếp tục
c)
sàn, tầng (nhà)
d)
đấu tranh, chiến đấu
e)
căng ra, duỗi ra
36.
suffix
a)
xa lạ, chưa quen
b)
phía bắc, phương bắc
c)
mặc quần áo cho
d)
căng ra, duỗi ra
e)
hò hét, reo hò
37.
suggest
a)
điều lệ, cai trị
b)
căng ra, duỗi ra
c)
như vậy, vì thế
d)
đồng bằng
e)
đánh vần
38.
suit
a)
làm, chế tạo
b)
căng ra, duỗi ra
c)
tiêu, xài
d)
buổi sáng
e)
có thể, có khả năng
39.
summer
a)
căng ra, duỗi ra
b)
cho, biếu, tặng
c)
tuổi
d)
phía bắc, phương bắc
e)
lãnh đạo, dẫn dắt
40.
supply
a)
căng ra, duỗi ra
b)
làm đấy, lấp kín
c)
con gấu, mang vác
d)
xếp, đặt, bố trí
e)
nói
41.
support
a)
máu, huyết
b)
phương pháp, cách thức
c)
căng ra, duỗi ra
d)
mỗi, cũng thế
e)
rừng
42.
sure
a)
riêng biệt, tách ra
b)
nhìn, cái nhìn
c)
thứ, bậc, ra lệnh
d)
hơi nóng, sức nóng
e)
căng ra, duỗi ra
43.
surface
a)
tìm kiếm, thăm dò
b)
mỗi, cũng thế
c)
đá
d)
căng ra, duỗi ra
e)
kích thích, kích động
44.
surprise
a)
hình vuông
b)
bẻ gãy, đập vỡ
c)
căng ra, duỗi ra
d)
to lớn, vĩ đại
e)
niềm vui, sự vui mừng
45.
syllable
a)
căng ra, duỗi ra
b)
cái mũ
c)
nhìn
d)
(thuộc) điện
e)
giữa, ở giữa
46.
symbol
a)
cao, ở mức độ cao
b)
chân, bàn chân
c)
căng ra, duỗi ra
d)
bên trái, về phía trái
e)
mặt trăng
47.
system
a)
thế kỷ
b)
nhiều, lắm
c)
bắp ngô
d)
đấu tranh, chiến đấu
e)
căng ra, duỗi ra
48.
table
a)
hiện hành, dòng nước
b)
kinh nghiệm, trải qua
c)
giác quan, cảm giác
d)
căng ra, duỗi ra
e)
sẵn sàng
49.
tail
a)
thường, hay, luôn
b)
sóng vô tuyến, radio
c)
căng ra, duỗi ra
d)
đo, đo lường
e)
của ông ấy, của anh ấy
50.
take
a)
nhìn, quan sát
b)
căng ra, duỗi ra
c)
hồ
d)
cảm thấy
e)
đều đều, giống như
51.
... don't finish the lesson until four o'clock
a)
their
b)
they
c)
themselves
d)
them
52.
I could never imagine Tom... an actual woman
a)
to dating
b)
to date
c)
dated
d)
dating
53.
I missed my interview. If only that the train ... on time
a)
would be
b)
was
c)
could be
d)
had been
54.
The girl was ... dressed for her birthday party
a)
prettily
b)
prettyly
c)
prettive
d)
pretty
55.
Ann ... not come to the party tonight. She feels tired
a)
should
b)
shouldn't
c)
may not
d)
may
56.
I'll ... Minh ... and tell him our plan
a)
turn down
b)
come about
c)
break down
d)
call up
57.
We have to pay for the food, ... we
a)
aren't
b)
don't
c)
are
d)
do
58.
... will you know the result of the exam? Next week
a)
How
b)
When
c)
Whose
d)
Where
59.
He said we ... for her in the hallway
a)
could wait
b)
may wait
c)
can wait
d)
will wait
60.
Both ... are living in Canada
a)
a brother
b)
her brothers
c)
the brother
d)
her brother
100 %
