NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔNTHI CUỐI KÌ I CÔNG NGHỆ 8 NH 2021 - 2022 VÒNG 1
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Mối ghép động có:
a)
A. Khớp tịnh tiến
b)
B. Khớp quay
c)
C. Khớp cầu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
2.
Câu 2: Khớp tịnh tiến có:
a)
A. Mối ghép pittông – xilanh
b)
B. Mối ghép sống trượt – rãnh trượt
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
3.
Câu 3: Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động:
a)
A. Khác nhau
b)
B. Giống hệt nhau
c)
C. Gần giống nhau
d)
D. Đáp án khác
4.
Câu 4: Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát, người ta sẽ:
a)
A. Sử dụng vật liệu chịu mài mòn
b)
B. Làm nhẵn bóng các bề mặt
c)
C. Bôi trơn bằng dầu, mỡ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
5.
Câu 5: Cấu tạo khớp quay gồm mấy phần?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
6.
Câu 6: Cấu tạo vòng bi gồm mấy phần?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
7.
Câu 7: Ở khớp quay, chi tiết có lỗ giảm ma sát bằng cách:
a)
A. Lắp bạc lót
b)
B. Dùng vòng bi
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
8.
Câu 8: Ứng dụng khớp quay trong:
a)
A. Bản lề cửa
b)
B. Xe đạp
c)
C. Quạt điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khớp quay?
a)
A. Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn
b)
B. Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục
c)
C. Chi tiết có mặt trụ ngoài là trục
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
10.
Câu 10: Trong khớp quay:
a)
A. Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quanh một trục cố định
b)
B. Mỗi chi tiết có thể quay quanh nhiều trục cố định
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
11.
Câu 11: Các máy móc hay thiết bị do mấy bộ phận hợp thành?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. Nhiều
d)
D. Đáp án khác
12.
Câu 12: Trong các máy móc hay thiết bị, các bộ phận được đặt ở:
a)
A. Cùng vị trí
b)
B. Các vị trí khác nhau
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
13.
Câu 13: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?
a)
A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau
b)
B. Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu
c)
C. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau
d)
D. Cả 3 đáp án trên
14.
Câu 14: Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là:
a)
A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy
b)
B. Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án A hoặc B
15.
Câu 15: Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
16.
Câu 16: Dây đai được làm bằng:
a)
A. Da thuộc
b)
B. Vải dệt nhiều lớp
c)
C. Vải đính với cao su
d)
D. Cả 3 đáp án trên
17.
Câu 17: Bộ truyền động đai được ứng dụng trong:
a)
A. Máy khâu
b)
B. Máy khoan
c)
C. Máy tiện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
18.
Câu 18: Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
19.
Câu 19: Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
20.
Câu 20: Bộ truyền động xích ứng dụng trong:
a)
A. Xe đạp
b)
B. Xe máy
c)
C. Máy nâng chuyển
d)
D. Cả 3 đáp án trên
21.
Câu 21: Các bộ phận trong máy có:
a)
A. Duy nhất một dạng chuyển động
b)
B. Có 2 dạng chuyển động
c)
C. Có nhiều dạng chuyển động khác nhau
d)
D. Đáp án khác
22.
Câu 22: Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động:
a)
A. Thẳng lên xuống
b)
B. Thẳng từ dưới lên theo một chiều
c)
C. Thẳng từ trên xuống theo một chiều
d)
D. Tròn
23.
Câu 23: Từ một dạng chuyển động ban đầu, muốn biến thành các dạng chuyển động khác cần có mấy cơ cấu biến đổi chuyển đông?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
24.
Câu 24: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
a)
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
b)
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
c)
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
d)
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
25.
Câu 25: Cấu tạo cơ cấu tay quay – con trượt gồm mấy bộ phận?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
26.
Câu 26: Ứng dụng cơ cấu tay quay – con trượt dùng trong:
a)
A. Máy khâu đạp chân
b)
B. Máy cưa gỗ
c)
C. Ô tô
d)
D. Cả 3 đáp án trên
27.
Câu 27: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:
a)
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
b)
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
c)
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
d)
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
28.
Câu 28: Cấu tạo cơ cấu tay quay – thanh lắc gồm mấy bộ phận?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
29.
Câu 29: Ứng dụng của cơ cấu tay quay – thanh lắc trong:
a)
A. Máy dệt
b)
B. Máy khâu đạp chân
c)
C. Xe tự đẩy
d)
D. Cả 3 đáp án trên
30.
Câu 30: Trong cơ cấu tay quay – thanh lắc, khâu dẫn là cách gọi khác của:
a)
A. Tay quay
b)
B. Thanh truyền
c)
C. Thanh lắc
d)
D. Giá đỡ
31.
Câu 31: Loài người biết sử dụng điện để sản xuất và phục vụ đời sống sau khi chế tạo được:Loài người biết sử dụng điện để sản xuất và phục vụ đời sống sau khi chế tạo được:
a)
A. Pin
b)
B. Ac quy
c)
C. Máy phát điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
32.
Câu 32: Trong các nhà máy điện, năng lượng nào biến đổi thành điện năng?
a)
A. Nhiệt năng
b)
B. Thủy năng
c)
C. Năng lượng nguyên tử
d)
D. Cả 3 đáp án trên
33.
Câu 33: Sơ đồ nhà máy thủy điện có:
a)
A. Dòng nước
b)
B. Tua bin nước
c)
C. Máy phát điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
34.
Câu 34: Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
a)
A. Năng lượng của than
b)
B. Năng lượng của dòng nước
c)
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ
d)
D. Đáp án khác
35.
Câu 35: Có mấy loại đường dây truyền tải?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
36.
Câu 36: Để đưa điện từ nhà máy đến các khu công nghiệp, người ta dùng:
a)
A. Đường dây truyền tải điện áp cao
b)
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp
c)
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình
d)
D. Đáp án khác
37.
Câu 37: Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
a)
A. Đường dây truyền tải điện áp cao
b)
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp
c)
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình
d)
D. Đáp án khác
38.
Câu 38: Vai trò của điện năng là:
a)
A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa
b)
B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi
c)
C. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
39.
Câu 39: Nhà máy điện hòa bình là:
a)
A. Nhà máy nhiệt điện
b)
B. Nhà máy thủy điện
c)
C. Nhà máy điện nguyên tử
d)
D. Đáp án khác
40.
Câu 40: Đường dây truyền tải điện 500kV, 220kV thuộc:
a)
A. Đường dây cao áp
b)
B. Đường dây hạ áp
c)
C. Đường dây trung áp
d)
D. Đáp án khác
41.
Câu 41: Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
42.
Câu 42: Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện đó là:
a)
A. Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn hở cách điện
b)
B. Sử dụng đồng hồ điện bị rò rỉ điện ra vỏ
c)
C. Sửa chữa điện không cắt nguồn điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
43.
Câu 43: Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:
a)
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
b)
B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
c)
C. Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
44.
Câu 44: Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
45.
Câu 45: Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách:
a)
A. Rút phích cắm điện
b)
B. Rút nắp cầu chì
c)
C. Cắt cầu dao
d)
D. Cả 3 đáp án trên
46.
Câu 46: Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:
a)
A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
b)
B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
47.
Câu 47: Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa là như thế nào?
a)
A. Sử dụng các vật lót cách điện
b)
B. Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
c)
C. Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
d)
D. Cả 3 đáp án trên
48.
Câu 48: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
a)
A. Giầy cao su cách điện
b)
B. Giá cách điện
c)
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện
d)
D. Thảm cao su cách điện
49.
Câu 49: Để phòng ngừa tai nạn điện cẩn:
a)
A. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sử dụng điện
b)
B. Thực hiện các nguyên tắc an toàn điện khi sửa chữa điện
c)
C. Giữ khoảng cách an toàn với đường dây điện cao áp và trạm biến áp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
50.
Câu 50: Đâu là hành động sai không được phép làm?
a)
A. Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp
b)
B. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
c)
C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
d)
D. Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp
Reset
