NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 9
Total questions: 59
Worksheet time: 5mins
分かります(わかります)
Hiểu
Có
Kém
Ghét
あります
Hiểu
Có
Kém
Ghét
嫌い(きらい)
Hiểu
Có
Kém
Ghét
下手(へた)
Hiểu
Có
Kém
Ghét
好き(すき)
Thích
Giỏi
Chữ hán
Món ăn
上手(じょうず)
Thích
Giỏi
Chữ hán
Món ăn
漢字(かんじ)
Thích
Giỏi
Chữ hán
Món ăn
料理(りょうり)
Thích
Giỏi
Chữ hán
Món ăn
ローマじ
Chữ Romaji
Chữ Hiragana
Chữ Kanji
Chữ Katakana
ひらがな
Chữ Romaji
Chữ Hiragana
Chữ Kanji
Chữ Katakana
カタカナ
Chữ Romaji
Chữ Hiragana
Chữ Kanji
Chữ Katakana
果物(くだもの)
Hoa quả
Đồ uống
Thịt lợn
Thịt gà
飲み物(のみもの)
Hoa quả
Đồ uống
Thịt lợn
Thịt gà
豚肉(ぶたにく)
Hoa quả
Đồ uống
Thịt lợn
Thịt gà
鶏肉(とりにく)
Hoa quả
Đồ uống
Thịt lợn
Thịt gà
牛肉(ぎゅうにく)
Thịt bò
Quả quýt
Quả chuối
Âm nhạc
みかん
Thịt bò
Quả quýt
Quả chuối
Âm nhạc
バナナ
Thịt bò
Quả quýt
Quả chuối
Âm nhạc
音楽(おんがく)
Thịt bò
Quả quýt
Quả chuối
Âm nhạc
歌(うた)
Bài hát
Nhảy, khiêu vũ
Đàn(ghi ta)
Thể thao
ダンス
Bài hát
Nhảy, khiêu vũ
Đàn(ghi ta)
Thể thao
ギター
Bài hát
Nhảy, khiêu vũ
Đàn ghi ta
Thể thao
スポーツ
Bài hát
Nhảy, khiêu vũ
Đàn ghi ta
Thể thao
サッカー
Bóng đá
Tennis
Thời gian
Nhiều
テニス
Bóng đá
Tennis
Thời gian
Nhiều
時間(じかん)
Bóng đá
Tennis
Thời gian
Nhiều
たくさん
Bóng đá
Tennis
Thời gian
Nhiều
よく
Thường, hay
Đại khái, khoảng
Hoàn toàn...không
Tất nhiên
だいたい
Thường, hay
Đại khái, khoảng
Hoàn toàn...không
Tất nhiên
ぜんぜん
Thường, hay
Đại khái, khoảng
Hoàn toàn...không
Tất nhiên
もちろん
Thường, hay
Đại khái, khoảng
Hoàn toàn...không
Tất nhiên
どうして
Tại sao
Ít
Vì
Bị ốm
すこし
Tại sao
Ít
Vì
Bị ốm
~から
Tại sao
Ít
Vì
Bị ốm
病気(びょうき)
Tại sao
Ít
Vì
Bị ốm
薬(くすり)
Thuốc
Đầu
Bụng
Đau
頭(あたま)
Thuốc
Đầu
Bụng
Đau
お腹(おなか)
Thuốc
Đầu
Bụng
Đau
痛い(いたい)
Thuốc
Đầu
Bụng
Đau
ねつ が あります
Bị sốt
Đau đầu
Bị cảm
Nghỉ
あたま が いたい
Bị sốt
Đau đầu
Bị cảm
Nghỉ
かぜ を ひきました
Bị sốt
Đau đầu
Bị cảm
Nghỉ
休みます(やすみます)
Bị sốt
Đau đầu
Bị cảm
Nghỉ
会社を休みます(かいしゃ を やすみます)
Nghỉ( không đến công ty)
Có việc gì đấy
Xin lỗi( dùng trong nhờ vả)
Anh/ Chị bị làm sao vậy
なんですか
Nghỉ( không đến công ty)
Có việc gì đấy
Xin lỗi( dùng trong nhờ vả)
Anh/ Chị bị làm sao vậy
すみませんが
Nghỉ( không đến công ty)
Có việc gì đấy
Xin lỗi( dùng trong nhờ vả)
Anh/ Chị bị làm sao vậy
どうしましたか。
Nghỉ( không đến công ty)
Có việc gì đấy
Xin lỗi( dùng trong nhờ vả)
Anh/ Chị bị làm sao vậy
クラシック
Nhạc cổ điển
Nhạc jazz
Buổi hòa nhạc
Tiền lẻ
ジャズ
Nhạc cổ điển
Nhạc jazz
Buổi hòa nhạc
Tiền lẻ
コンサート
Nhạc cổ điển
Nhạc jazz
Buổi hòa nhạc
Tiền lẻ
こまかいおかね
Nhạc cổ điển
Nhạc jazz
Buổi hòa nhạc
Tiền lẻ
カラオケ
Karaoke
Kịch kabuki
Vé
Việc bận
歌舞伎(かぶき)
Karaoke
Kịch kabuki
Vé
Việc bận
チケット
Karaoke
Kịch kabuki
Vé
Việc bận
ようじ
Karaoke
Kịch kabuki
Vé
Việc bận
約束(やくそく)
Cuộc hẹn, lời hứa
Nhanh, sớm
Không được à
Thật đáng tiếc
はやく
Cuộc hẹn, lời hứa
Nhanh, sớm
Không được à
Thật đáng tiếc
だめですか。
Cuộc hẹn, lời hứa
Nhanh, sớm
Không được à
Thật đáng tiếc
残念ですね。(ざんねんですね)
Cuộc hẹn, lời hứa
Nhanh, sớm
Không được à
Thật đáng tiếc
