wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd 12 hk1 p2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta, quyền con người về chính trị, kinh tế, văn hoá và xã hội được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật nào

a)

Thông tư, thông tư liên tịch

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết, Nghị định

c)

Quyết định, chỉ thị

d)

Hiến pháp và Luật

2.

Việc đưa các quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội vào các quy phạm pháp luật có tác dụng gì

a)

Đảm bảo cho các quy phạm đạo đức được thực hiện nghiêm chỉnh trong thực tế

b)

Làm cho các quy phạm đạo đức và các quy phạm pháp luật có mối quan hệ mật thiết với nhau

c)

Làm cho các quy phạm đạo đức được thực hiện một cách tự giác

d)

Đảm bảo tính công bằng của pháp luật

3.

Đặc trưng nào thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa pháp luật và quy phạm đạo đức

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính dân chủ

c)

Nhân văn nhân đạo

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

4.

Tại sao cần phải có pháp luật

a)

Vì pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội

b)

Vì pháp luật là phương tiện để quản lí nhà nước

c)

Vì pháp luật là phương tiện để quản lí chính trị

d)

Vì pháp luật là phương tiện để quản lí kinh tế

5.

Vì sao nói pháp luật là phương tiện để nhà nuớc quản lí xã hội

a)

không có pháp luật, các tổ chức kinh tế sẽ không có trật tự, ổn định

b)

không có pháp luật, các tổ chức xã hội sẽ không có trật tự ổn định

c)

không có pháp luật, các cơ quan NN sẽ ko có trật tự ổn định

d)

không có pháp luật, xh sẽ không có trật tự ổn định

6.

Thông qua pháp luật công dân thực hiện và bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của mình như thế nào

a)

Các quyền con người được tôn trọng, được thể hiện ở các quyền công dân, đc quy định trong Hiến pháp và pháp luật

b)

Các quyền con người được tôn trọng, được thể hiện ở các quyền công dân, đc quy định trong Hiến pháp

c)

Các quyền con người được tôn trọng, được thể hiện ở các quyền công dân, đc quy định trong các văn bản

d)

Các quyền con người được tôn trọng, được thể hiện ở các quyền công dân, đc quy định trong các quy phạm đạo đức

7.

“Các quy phạm pháp luật do NN ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện” Khẳng định này muốn đề cập đến

a)

Bản chất xã hội của pháp luật

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật

c)

Bản chất chính trị của pháp luật

d)

Bản chất kinh tế của pháp luật

8.

Nội dung nào không phải là đặc trưng của pháp luật

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm, phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ phổ biến về mặt hình thức

d)

Tính giáo dục

9.

“Pháp luật do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực NN” khẳng định này muốn

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính thuyết phục, răn đe

10.

“Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái hiến pháp”

Khẳng định đề cập

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính thuyết phục răn đe

11.

Đặc trưng nào của pháp luật làm nên sức mạnh của NN

a)

Tính gd răn đe

b)

Tính noi gương, thuyết phục

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

12.

Đặc trưng nào làm nên sự công bằng bình đẳng của pl

a)

Tính xđ chặt chẽ về hình thức

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính ràng buộc chặt chẽ

13.

Đặc trưng làm nên sự thống nhất của hệ thống pháp luật

a)

Tính chính xác khoa học

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính ràng buộc chặt chẽ

d)

Tính quy phạm phổ biến

14.

Để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác người ta căn cứ vào đặc trưng

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính noi gương thuyết phục

15.

“Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn và được thực hiện trong đời sống xã hội” là khẳng định về

a)

Bản chất xã hội của pháp luật

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật

c)

Bản chất văn hoá của pháp luật

d)

Bản chất chính trị của pháp luật

16.

Bạn B bị xử phạt hình sự vì tội buôn bán hàng giả gây hậu quả nghiêm trọng là thể hiện

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính giáo dục, thuyết phục

17.

“Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do NN ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền NN”

Nhận định này đề cập

a)

Chức năng của pháp luật

b)

Đặc trưng của pháp luật

c)

Vai trò của pháp luật

d)

Khái niệm của pháp luật

18.

Chị C cho rằng: «Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung và tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức». Nhận định này xuất phát từ

a)

A. chức năng của pháp luật.

b)

B. đặc trưng của pháp luật

c)

C. vai trò của pháp luật.

d)

D. khái niệm của pháp luật.

19.

Pháp luật xử lý đúng pháp luật của một cá nhân A đứng đầu có hành vi tham nhũng cho dù A là ai, là biểu hiện rõ nhất đặc trưng

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính giáo dục, răn đe

20.

Chị Mai bị anh chồng Nam đánh đập, xúc phạm danh dự nhân phẩm. Cơ quan chính quyền địa phương hòa giải không được, chị A nhờ tư vấn pháp luật làm đơn tố cáo và được giải quyết kịp thời. Trong trường hợp này, pháp luật đã

a)

A. bảo vệ quyền bình đẳng nam nữ.

b)

B. bảo vệ quyền bà mẹ trẻ em.

c)

C. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chị Mai.

d)

D. bảo vệ quyền bình đẳng trong hôn

21.

Nhà nước đưa các quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển xã hội vào trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ

a)

A. các quyền của Nhà nước.

b)

B. các quyền của công dân.

c)

C. các chuẩn mực đạo đức của xã hội.

d)

D. sức mạnh của pháp luật.

22.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi đạo đức

a)

Hiếu thảo

b)

Lá lành

c)

Khiếu nại

d)

Ủng hộ đồng bào

23.

Để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức, pháp luật là một phương tiện:

a)

A. Đặc thù. 

b)

B. Quan trọng.

c)

C. Quyết định. 

d)

D. Chủ yếu

24.

Trong đời sống xã hội, vai trò của pháp luật được xem xét từ hai góc độ 

a)

A. nhà nước và xã hội

b)

B.nhà nước và xã hội

c)

C. chính quyền và xã hội

d)

D. Nhà nước và công dân

25.

Những giá trị cơ bản mà pháp luật và đạo đức cùng hướng tới là

a)

công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải, lẽ phải

b)

công bằng, bình đẳng, tự do, phát triển

c)

công bằng, bình đẳng, tự do, nhân ái

d)

công bằng, bình đẳng, nhân đạo, phát triển

26.

“Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội và công dân thực hiện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình”

Nhận định này đề cập

a)

Chức năng của pháp luật

b)

Đặc trưng của pháp luật

c)

Cai trò của pháp luật

d)

Khái niệm của pháp luật

27.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của pháp luật là phương tiện để NN quản lý xã hội

a)

NN quản lý xã hội bằng pháp luật để đảm bảo dân chủ công bằng

b)

NN sử dụng pháp luật để tạo được sự đồng thuận trong xã hội đối với việc thực hiện pháp luật

c)

NN sử dụng pháp luật để bảo vệ cho một số tổ chức cá nhân trong xh

d)

NN sử dụng pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xh một cách thống nhất

28.

Nội dung nào không thể hiện vai trò của pháp luật là phương tiện công dân thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

a)

Pháp luật xác lập quyền công dân trong các lĩnh vực của đời sống xh

b)

Pháp luật còn quy định rõ cách thức để công dân thực hiện các quyền của mình

c)

Pháp luật quy định trình tự, thủ tục, pháp lý để NN bảo vệ quyền công dân

d)

Pháp luật khuyến khích việc bảo vệ lợi ích tuyệt đối của mọi công dân

29.

“Pháp luật quy định trình tự, thủ tục, pháp lý để công dân yêu cầu NN bảo vệ quyền, lợi ích, hợp pháp của mình bị xâm phạm”

Nhận định này đề cập đến

a)

Chức năng của pháp luật

b)

Đặc trưng của pháp luật

c)

Khái niệm của pháp luật

d)

Vai trò của pháp luật

30.

Nhờ có pháp luật nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này đề cập đến điều gì?

a)

A. chức năng của pháp luật. 

b)

B. vai trò của pháp luật.

c)

C. đặc trưng của pháp luật.

d)

D. nhiệm vụ của pháp luật.

31.

«Pháp luật là đạo đức tối thiểu, còn đạo đức là pháp luật tối đa». Nhận định trên muốn đề cập đến

a)

A. phạm vi điều chỉnh của pháp luật rộng hơn.

b)

B. phạm vi điều chỉnh của đạo đức rộng hơn.

c)

C. tính phụ thuộc của đạo đức đối với pháp luật.

d)

D. tính quyết định của đạo đức đối với pháp luật.

32.

Pháp luật quy định rõ cách thức để công dân thực hiện quyền khiếu nại của mình là biểu hiện cụ thể về

a)

A. vai trò của pháp luật   

b)

B. chức năng của pháp luật.

c)

C. đặc trưng của pháp luật.

d)

D. bản chất của pháp luật.

33.

Pháp luật của nhà nước tư chủ nghĩa mang bản chất của

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp tiểu tư sản

34.

Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lí

a)

dân chủ và minh bạch nhất

b)

dân chủ và hiệu quả nhất

c)

dân chủ và bình đẳng nhất

d)

dân chủ và tự do nhất

35.

phương thức tác động của pháp luật

a)

Tự giác điều chỉnh bởi lương tâm và dư luận xh

b)

Giáo dục, cưỡng chế bằng quyền lực NN

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các quy tắc xử sự trong đời sống xh

36.

Hình thức thể hiện của pháp luật là

a)

Tự giác điều chỉnh bởi lương tâm và dư luận xh

b)

Giáo dục, cưỡng chế bằng quyền lực NN

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các quy tắc xử sự trong đời sống xh

37.

Pháp luật được hình thành từ

a)

Dư luận xã hội

b)

Các quy tắc xử sự chung trong đời sống xh được NN ghi nhận thành các quy phạm pháp luật

c)

Các quy tắc xử sự trong đời sống kinh tế

d)

Các quy tắc xử sự trong đời sống chính trị

38.

Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức vi hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản có chứ

a)

Quy phạm pháp luật do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành

b)

Các quy định do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành

c)

Các quy tắc do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành

d)

Văn bản do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành

39.

Pháp luật không những quy định quyền của công dân trong cuộc sống mà còn quy định rõ

a)

Nghĩa vụ để công dân thực hiện các quyền đó

b)

Trắc nhiệm để công dân thực hiện các quyền đó

c)

Cách thức để công dân thực hiện các quyền đó

d)

Phương thức để công dân thực hiện các quyền đó

40.

Nhờ có pháp luật, NN phát huy được

a)

Tính xã hội của mình và kiểm tra, kiểm soát đc các hđ của mọi công dân

b)

Sức mạnh của mình và kt, kiểm soát đc các hoạt động của mọi công dân

c)

Tính giai cấp của mình và kiểm tra, kiểm soát đc hđ của mọi công dân

d)

Quyền lực của mình và kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi công dân