Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất hữu cơ

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?

a)

CH2O

b)

C2H5Br

c)

C6H6

d)

CH3COOH

2.

Hợp chất hữu cơ là gì?

a)

Là tất cả các hợp chất của cacbon.

b)

Là các chất khi cháy hay dưới tác dụng của nhiệt độ đều tạo ra khí cacbonic.

c)

Là các hợp chất khi phân hủy tạo ra khí cacbonic và nước.

d)

Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại).

3.

Chọn câu trả lời sai trong số những câu trả lời sau:

a)

Cơ thể động thực vật có cấu tạo từ những chất vô cơ.

b)

Sự phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ nhằm mục đích dễ cho việc nghiên cứu hóa học.

c)

Các hợp chất hữu cơ luôn luôn có thành phần cấu tạo gồm C, H, O.

d)

Ngày nay CO, CO2 và các muối cacbonat đã được coi là hợp chất hữu cơ.

4.

Đâu là hợp chất hữu cơ? (câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Chỉ có những hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ.

b)

Các hợp chất có trong tự nhiên là hợp chất hữu cơ.

c)

Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống là các hợp chất hữu cơ.

d)

Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống.

6.

Cho các chất sau: C4H10, CH4O, NaHCO3, NaOC2H5, CH3NO2, HNO2, CaCO3, C6H6, CH3Br, C2H6O. Hãy chỉ ra dãy các chất nào sau đây là chất hữu cơ:

a)

NaOC2H5, NaHCO3, CH3NO2, CH3Br, C2H6O, C4H10, C6H6.

b)

CH3NO2, NaHCO3, CaCO3, HNO2, C6H6, C2H6O, C4H10

c)

NaOC2H5, NaHCO3, C4H10, CH3NO2, C6H6, CH3Br, C2H6O

d)

NaOC2H5, CH4O, C4H10, CH3NO2, C6H6, CH3Br, C2H6O

7.

Nội dung nào sau đây là sai với thuyết cấu tạo phân tử?

a)

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của C luôn là IV, H là I và các nguyên tố liên kết với nhau theo đúng hóa trị của chúng.

b)

Các nguyên tử C trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch C (thẳng, vòng, nhánh).

c)

Mỗi phân tử hợp chất hữu cơ có thể có một trật tự liên kết khác nhau giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Cùng một công thức phân tử nhưng do trật tự liên kết khác nhau giữa các nguyên tử mà có thể tạo ra các chất khác nhau.

8.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào là sai? (câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Tất cả các hợp chất chứa cacbon đều là hợp chất hữu cơ.

b)

Tất cả các hợp chất hữu cơ đều là hợp chất của cacbon

c)

Hợp chất hữu cơ đều dễ bay hơi và dễ tan trong nước.

d)

Hợp chất hữu cơ khi cháy đều sinh khí cacbonic.

9.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X. Sản phẩm thu được chỉ có CO2, hơi nước. Trong thành phần của X có thể có nguyên tố nào? (câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

C, H

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O

d)

C

10.

Thành phần % cacbon trong các chất nào sau đây là cao nhất:

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CH2Cl2

11.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

d)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

12.

Có các chất sau: CaCO3, Na2CO3, C2H6, C2H6O, CO, C2H4, C2H5O2N. Đặc điểm chung của các hợp chất trên là:

a)

Đều là các hợp chất hữu cơ.

b)

Đều là các hợp chất vô cơ.

c)

Đều là các hiđrocacbon.

d)

Đều là các hợp chất của cacbon.

13.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

14.

Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?

a)

Mạch hở có nhánh

b)

Mạch vòng

c)

Theo cặp

d)

Mạch hở và mạch vòng

15.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

16.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

17.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

18.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

19.

Để biết rõ số l­ượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngư­ời ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức phân tử

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức tổng quát

20.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

21.

Hợp chất nào sau đây có cấu tạo mạch vòng?

a)
b)
c)
d)
22.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
23.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

24.

Chọn các phát biểu Đúng trong các phát biểu sau (nhiều lựa chọn)

a)

Trong hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.

b)

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hai hóa trị là 2 và 4.

c)

Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.

d)

Trong hợp chất hữu cơ, tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

e)

Trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử C chỉ liên kết được với các nguyên tử O và H.

25.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

26.

Công thức sau đây có bao nhiêu liên kết π?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4