WorksheetsHóa 12: AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT VÀ PROTEIN
Total questions: 21
Worksheet time: 16mins
Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là
2
6
7
3
Tên thay thế của CH3-NH-CH3 là
Metyl amin.
N-metylmetanamin.
Etan amin.
Đimetyl amin.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí?
Metylamin.
Triolein.
Anilin.
Alanin.
Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
KOH.
Na2SO4.
H2SO4.
KCl.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
H2NCH2COOH
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3NH2.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch etylamin, màu quỳ tím chuyển thành
đỏ
nâu đỏ
xanh
vàng
Amin nào sau đây là amin bậc 3?
C2H5NH2.
(CH3)3N.
C6H5NH2.
(CH3)2NH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin.
Metylamin.
Anilin.
Glucozơ.
Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối. Số công thức cấu tạo của X là
1
2
3
4
Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
Axit glutamic.
Glysin.
Lysin.
Đimetylamin
Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
Trimetylamin.
Triolein.
Anilin.
Alanin.
Phân tử khối của valin là
89
117
146
147
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
NaOH.
CH3NH2.
NH2CH2COOH.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
5
7
9
3
Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là
Lysin.
Valin.
Axit glutamic.
Alanin.
Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Lysin.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
2
3
4
Số công thức cấu tạo của đipeptit X mạch hở tạo từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là
4
5
3
2
Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là
glyxin
Lysin
axit glutamic
alanin
Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
Lysin.
Valin.
Axit glutamic.
Alanin.
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Metylamin.
Anilin.
Ala-Gly-Val.
Gly-Val.
