wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập cuối kì 1-Sinh

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

2.

Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì

a)

Chúng sống trong môi trường giống nhau

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Chúng đều có chung một tổ tiên

d)

Chúng sống trong môi trường khác nhau

3.

Đơn vị phân loại lớn nhất của giới sinh vật là

a)

Loài

b)

Bộ

c)

Ngành

d)

Giới

4.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên cơ thể sống được gọi là đại lượng?

a)

C, H, O, N, Ca

b)

O, N, Mo, Na, C 

c)

N, P, Ca, Na, Fe

d)

Mn, Zn, Cu, Mo, Fe

5.

Cho các chất hữu cơ sau :

           (1). Tinh bột                      (2). Glicôgen                           (3). Insulin

       (4). Phôtpholipit                     (5). Côlesteron                        (6). Xenlulôzơ

 Có bao nhiêu chất có bản chất là đường (Cacbohidrat)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Đơn phân của prôtêin là

a)

nuclêôtit

b)

nuclêôxôm

c)

axit amin

d)

glucôzơ

7.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

8.

Ở tế bào vi khuẩn, phân tử nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Nước

b)

Đường

c)

Protein 

d)

Axit nucleic

9.

Chức năng của mạng lưới nội chất là

a)

tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào

b)

tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc

c)

tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào

d)

tổng hợp các prôtêin, tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc

10.

Chức năng của nhân là

a)

tổng hợp prôtêin

b)

tổng hợp lipit, chuyển hoá đường

c)

trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

11.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương

b)

Phân hủy tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

c)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào

12.

Bào quan nào giúp đuôi con nòng nọc bị mất thành con ếch?

a)

Lưới nội chất

b)

Lizôxôm

c)

Không bào

d)

Bộ máy gôngi

13.

Bào quan nào ở TBTV giữ nhiệm vụ chứa chất dự trữ hoặc chất phế thải hoặc giúp TB rễ hút nước?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Bộ máy Gôngi  

d)

Ti thể

14.

Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất nào có tiêu tốn năng lượng?

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Thụ động và xuất, nhập bào

d)

Chủ động và xuất, nhập bào

15.

CO2, O2 khuếch tán được vào TB chất là nhờ:

a)

Lớp phôtpholipit kép

b)

Kênh prôtêin xuyên màng

c)

Kênh prôtêin đặc biệt

d)

Nhập bào

16.

ATP được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Bazơ nitơ (A, T, G, X), đường pentôzơ,  nhóm photphat

b)

Nhóm amin (- NH2),  nhóm cacbôxyl (- COOH), nhóm gốc (- R), nhóm cacbôxyl và nhóm amin

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

Một phân tử glixêrol và 3 axit béo

17.

Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

điện năng

b)

hóa năng 

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

18.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng

a)

giải phóng năng lượng

b)

tích trữ năng lượng

c)

tổng hợp chất hữu cơ 

d)

chuyển động năng thành thế năng

19.

Enzim là

a)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là lipit

b)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là cacbohyđrat

c)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là prôtêin

d)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là axit nuclêic

20.

Cơ chất là

a)

sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác

b)

chất chịu tác động của enzim

c)

chất tham gia cấu tạo enzim

d)

chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại