wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 6

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?

a)

A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

c)

Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.

d)

Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.

2.

Trong các cặp số sau, cặp số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

a)

6 và 9

b)

2 và 11

c)

15 và 33

d)

2 và 6

3.

Tập hợp số nguyên kí hiệu là:

a)

NN  

b)

ZZ  

c)

II  

d)

PP  

4.

Thực hiện bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:

(1008 - 2001) - (15 + 1997 - 120)

a)

1008 - 2001 - 15 + 1997 - 120

b)

1008 - 2001 - 15 - 1997 + 120

c)

1008 + 2001 - 15 - 1997 - 120

d)

1008 - 2001 - 15 + 1997 + 120

5.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 12 cm. Diện tích hình thoi là:

a)

120 cm2cm^2  

b)

60 cm2cm^2  

6.

Cho các hình sau đây:

(1) Đoạn thẳng MN

(2) Tam giác đều ABC

(3) Hình tròn tâm O

Trong các hình trên, các hình có tâm đối xứng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(2), (3)

7.

Kết quả của phép tính (-5) x (-16) là

a)

90

b)

-80

c)

80

d)

-21

8.

Tìm số tự nhiên là bội chung của 9, 12 và nhỏ hơn 50.

a)

15

b)

18

c)

36

d)

6

9.

Tổng tất cả các số nguyên x mà -6 < x < 7 là:

a)

-5

b)

0

c)

6

d)

-1

10.

Dãy số nào sau đây chỉ bao gồm các số nguyên tố?

a)

1, 3, 5, 7, 9

b)

2, 4, 6, 8, 10

c)

7, 9, 11, 13

d)

2, 3, 5, 7, 11

11.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tam giác đều ABC là hình có tâm đối xứng.

b)

Hình thang cân luôn có trục đối xứng.

c)

Hình bình hành luôn có 2 trục đối xứng.

d)

Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng.

12.

Nhiệt độ của một số địa điểm trên thế giới được liệt kê trong bảng sau. Địa điểm nào lạnh nhất?

a)

Ngọn núi Dome Fuji

b)

Yakutsk

c)

International Falls

d)

Fraser

13.

Hình nào dưới đây KHÔNG có trục đối xứng?

a)

1, 4, 6, 8

b)

2, 3, 7

c)

4, 8

d)

5, 4, 2, 8

14.

Trong tập hợp các số nguyên, tất cả các ước của 7 là:

a)

1, 7

b)

7, -7

c)

-7, -1, 1, 7

d)

1, -1

15.

Số đối của số 125 là

a)

-125

b)

125

c)

1/125

16.

Các viết tập hợp nào sau đây đúng?

a)

A = [1; 2; 3; 4]

b)

A = ( 1; 2; 3; 4)

c)

A = { 1, 2, 3, 4}

d)

A = {1; 2; 3; 4}

17.

Viết tập hợp P các chữ cái tiếng Việt trong cụm từ: “HỌC SINH”.

a)

P = {H; O; C; S; I; N; H}

b)

P = {H; O; C; S; I; N}

c)

P = {H; C; S; I; N}

d)

P = {H; O; C; H; I; N}

18.

Trường hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên?

a)

{1; 2; 3; 4; …}

b)

{0; 1; 2; 3; 4; …}

c)

{0, 1, 2, 3, 4, …}

d)

{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

19.

Điền tiếp hai số tự nhiên vào dãy số sau để được dãy ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 1 256 ; …; …

a)

1 257 và 1 258

b)

1 258 và 1 260

c)

1 255 và 1 253

d)

1 255 và 1 254

20.

Kết quả của tổng 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + 19 có chữ số tận cùng là:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

0

21.

Phép chia a : b thực hiện được khi:

a)

b là số tự nhiên bất kì

b)

b = 0

c)

b ≠ 0

d)

b ≠ 1

22.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 2 021 . (x – 2 021) = 2 021.

a)

2 020

b)

2 021

c)

2 022

d)

2 023

23.

Chọn đáp án sai.

a)

53 < 35

b)

34 > 25

c)

43 = 26

d)

43 > 82

24.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43 . 45?

a)

n = 32

b)

n = 16

c)

n = 8

d)

n = 4

25.

Kết quả của phép tính 34 . 6 – [131 – (15 – 9)2] là:

a)

319

b)

931

c)

193

d)

391

26.

Nếu x ⁝ 2 và y ⁝ 4 thì tổng x + y chia hết cho?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

Không xác định

27.

Tổng (hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

136 + 420

b)

621 – 450

c)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 42

d)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 – 35

28.

Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng số 23x5y chia hết cho 2, 5 và 9.

a)

x = 0; y = 6

b)

x = 6; y = 0

c)

x = 8; y = 0

d)

x = 0; y = 8

29.

BCNN(40, 28, 140) là:

a)

140

b)

280

c)

420

d)

560

30.

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

31.

Giá trị nào của x thỏa mãn x – 589 = (– 335)

a)

x = – 452

b)

x = – 254

c)

x = 542

d)

x = 254

32.

Chữ số 5 ở vị trí nào trong số: 975493 ?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng chục

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

33.

Cho tập hợp A={x \in  N*/ x \le  5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là

a)

{1;2;3;4}

b)

{1;2;3,4;5}

c)

{0;1;2;3;4;5}

d)

{0;1;2;3;4}

34.

Số liền sau của số tự nhiên a là ?

(a)  

35.

Số liền trước của số 999 là?

(a)  

36.

Số liền sau của số 100 là?

(a)  

37.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Số này có giá trị là bao nhiêu?

a)

11

b)

8

c)

9

d)

10

39.

Số 21 La Mã được viết như thế nào?

a)
b)
c)
d)
40.

Lan được mẹ cho 20 000 đồng. Lan đi đến hiệu sách mua 3 quyển tập, mỗi quyển có giá 6000 đồng. Hỏi Lan mua hết bao nhiêu tiền?

a)

18 000 đồng

b)

6000 đồng

c)

20 000 đồng

d)

2000 đồng

41.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

42.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

44.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

45.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

46.

Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

a)

x ∈ {5; 15}

b)

x ∈ {30; 60}

c)

x ∈ {15; 20}

d)

x ∈ {20; 30; 60}

47.

Nếu a chia hết 6 ; b chia hết 9 thì :

a)

( a + b ) chia hết 6

b)

( a + b ) chia hết 9

c)

( a + b ) chia hết 3

d)

Không có đáp án đúng

48.

Điền vào dấu * để số 3*5 chia hết cho 9 là

a)

* = 1

b)

* = 9

c)

* = 2

d)

* = 5

49.

Cho Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4; 6; 12};Ư(18) = {1 ; 2; 3; 6 ; 9 ; 18}

ước chung mà lớn nhất của 12 và 18 bằng:

a)

2

b)

6

c)

1

d)

3

50.

Một hình vuông có chu vi là 20cm. Diện tích của hình vuông đó là...

a)

5cm25cm^2  

b)

25cm225cm^2  

c)

10cm210cm^2  

d)

15cm215cm^2  

51.

Hình nào sau đây là hình thang cân?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

52.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

HÌnh 4

53.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình chữ nhật:

a)

Bốn góc bằng nhau và bằng 60 độ

b)

Hai đường chéo không bằng nhau

c)

Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ

d)

Hai đường chéo song song với nhau

54.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

b)

Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau

c)

Hai góc đối của hình thoi không bằng nhau

d)

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

55.

Hình chữ nhật có diện tích 800m2800m^2  , độ dài một cạnh là 40m thì chu vi của nó là:

a)

60m

b)

80m

c)

100m

d)

120m

56.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm, 8cm thì diện tích của nó là

a)

48cm248cm^2  

b)

24cm224cm^2  

c)

14cm214cm^2  

d)

7cm27cm^2  

57.

Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10 cm và chiều cao tương ứng bằng 5 cm thì diện tích của hình bình hành đó là:

a)

25cm225cm^2  

b)

30cm230cm^2  

c)

50cm250cm^2  

d)

75cm275cm^2  

58.

Hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 4cm, 10cm và chiều cao bằng 4cm thì diện tích của hình thang cân đó là:

a)

14cm214cm^2  

b)

28cm228cm^2  

c)

56cm256cm^2  

d)

160cm2160cm^2  

59.

Có bao nhiêu tam giác đều trong hình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình lục giác đều

a)

Các góc bằng nhau và bằng 90 độ

b)

Đường chéo chính bằng đường chéo phụ

c)

Các góc bằng nhau và bằng 60 độ

d)

Các đường chéo chính bằng nhau

61.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều

b)

Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông

c)

Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều

d)

Cả 3 đều đúng

62.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc nhau

b)

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau

c)

Tam giác đều có 3 đường chéo bằng nhau

d)

Hình vuông có 4 góc bằng nhau và bằng 90 độ

63.

Quốc kì Việt Nam có hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

64.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thoi?

a)

Hình thoi có 4 góc bằng nhau

b)

Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc nhau

c)

Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau

d)

Hình thoi có 2 góc kề một đáy bằng nhau

65.

Chu vi hình thoi có cạnh 5dm là

a)

20cm

b)

200dm

c)

200cm

d)

25dm

66.

Hình thang cân có tổng hai đáy là 18dm và chu vi hình thang cân là 340cm. Độ dài cạnh bên của hình thang cân này là

a)

16dm

b)

8dm

c)

16cm

d)

8cm

67.

Hình vuông có diện tích 64m264m^2  . Chu vi của hình vuông đó là

a)

32cm

b)

16m

c)

8m

d)

32m

68.

Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là ...

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành