Worksheetsair and sea travel
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
highway
(a)
runway
(a)
bay khẩn cấp
(a)
băng truyền nơi nhận hành lý
(a)
vé máy bay, tàu
(a)
điểm dừng
(a)
aisle
sơ tán
xe đẩy
lối đi giữa các dãy ghế
nhân viên khuân vác
sự khởi hành
desembark
departure
steer
divert
chuyển hướng, đổi hướng
(a)
xuống tàu
embark
collision
disembark
collide
cán bộ hải quan
(a)
emergency
(a)
sự nhiễu loạn (không khí, ...)
(a)
hành lý quá tải
collision
carourel
baggage claim
excess baggage/luggage
say máy bay, lệch múi giờ
(a)
nơi lưu trữ
(a)
long-haul
di chuyển đường dài
kiềm lại
đường băng
nhà đón khách
nhà đón khách
(a)
trôi nổi lềnh bềnh
aground
adrift
steer
stowage
biển động
seasick
choppy
unabated
navigable
refrain from
sơ tán
chèo lái
kiềm lại
xuống tàu, xe, máy bay
lounge
phòng chờ
cán bộ hải quan
di chuyển đường dài
kiềm lại
navigable
biển động
xa bờ
tàu thuyền qua lại đc
vỡ vụn
xe đẩy
trolley
valley
stopover
wrekage
băng truyền hành lý
navigable
seasick
encounter
carousel
steer
chèo lái
say sóng
xs bờ
nôn
xa bờ
offshore
seashore
wrekage
choppy
aground
mắc cạn
trôi lềnh bềnh
say sóng
nơi lưu trữ
wrekage
mảnh vỡ vụn
chuyên gia
điều tra
neo đậu
