wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 THÁNG 10 2021 TỪ VỰNG UNIT 5 LỚP 10

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

bulky:

a)

to lớn, kềnh càng

b)

xếp lại, cụp lại

c)

tai nghe

d)

vải, chất liệu vải

e)

tai nghe qua đầu

2.

collapse:

a)

to lớn, kềnh càng

b)

xếp lại, cụp lại

c)

tai nghe

d)

vải, chất liệu vải

e)

tai nghe qua đầu

3.

earbuds:

a)

to lớn, kềnh càng

b)

xếp lại, cụp lại

c)

tai nghe

d)

vải, chất liệu vải

e)

tai nghe qua đầu

4.

fabric:

a)

to lớn, kềnh càng

b)

xếp lại, cụp lại

c)

tai nghe

d)

vải, chất liệu vải

e)

tai nghe qua đầu

5.

headphones:

a)

bắt chước, mô phỏng theo

b)

sự mô phỏng, bắt chước

c)

tai nghe

d)

mang tính truyền cảm hứng

e)

tai nghe qua đầu

6.

imitate:

a)

bắt chước, mô phỏng theo

b)

sự mô phỏng, bắt chước

c)

nguồn cảm hứng

d)

mang tính truyền cảm hứng

e)

tai nghe qua đầu

7.

imitation:

a)

bắt chước, mô phỏng theo

b)

sự mô phỏng, bắt chước

c)

nguồn cảm hứng

d)

mang tính truyền cảm hứng

e)

truyền cảm hứng

8.

inspiration:

a)

bắt chước, mô phỏng theo

b)

sự mô phỏng, bắt chước

c)

nguồn cảm hứng

d)

mang tính truyền cảm hứng

e)

truyền cảm hứng

9.

inspirational =

(có thể có nhiều hơn một đáp án)

a)

bắt chước, mô phỏng theo

b)

inspiring

c)

nguồn cảm hứng

d)

mang tính truyền cảm hứng

e)

truyền cảm hứng

10.

inspire:

a)

bắt chước, mô phỏng theo

b)

nguồn cảm hứng

c)

mang tính truyền cảm hứng

d)

truyền cảm hứng

11.

economical:

a)

tiết kiệm, không lãng phí

b)

tiết kiệm

c)

nền kinh tế

d)

thuộc kinh tế

12.

economize:

a)

tiết kiệm, không lãng phí

b)

tiết kiệm

c)

nền kinh tế

d)

thuộc kinh tế

13.

economy:

a)

tiết kiệm, không lãng phí

b)

tiết kiệm

c)

nền kinh tế

d)

thuộc kinh tế

14.

economic:

a)

tiết kiệm, không lãng phí

b)

tiết kiệm

c)

nền kinh tế

d)

thuộc kinh tế

15.

(điền từ) s******** (n): tàu ngầm

(a)  

16.

(điền từ) v***** (n): một loại khóa dán

(a)  

17.

rộng rãi, hào phóng:

a)

generous

b)

generosity

c)

invention

d)

invent

18.

sự hào phóng:

a)

generous

b)

generosity

c)

invention

d)

invent

19.

sự phát minh, vật phát minh:

a)

generous

b)

generosity

c)

invention

d)

invent

20.

phát minh:

a)

generous

b)

generosity

c)

invention

d)

invent

21.

máy tính xách tay:

a)

laptop

b)

computer

c)

portable

d)

principal

e)

patent

22.

bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế:

a)

laptop

b)

principle

c)

portable

d)

principal

e)

patent

23.

dễ dàng mang, xách theo:

a)

laptop

b)

principle

c)

portable

d)

principal

e)

patent

24.

nguyên tắc, yếu tố cơ bản:

a)

laptop

b)

principle

c)

portable

d)

principal

e)

patent

25.

hiệu trưởng:

a)

laptop

b)

principle

c)

portable

d)

principal

e)

patent