Worksheets1 THÁNG 10 2021 TỪ VỰNG UNIT 5 LỚP 10
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
bulky:
to lớn, kềnh càng
xếp lại, cụp lại
tai nghe
vải, chất liệu vải
tai nghe qua đầu
collapse:
to lớn, kềnh càng
xếp lại, cụp lại
tai nghe
vải, chất liệu vải
tai nghe qua đầu
earbuds:
to lớn, kềnh càng
xếp lại, cụp lại
tai nghe
vải, chất liệu vải
tai nghe qua đầu
fabric:
to lớn, kềnh càng
xếp lại, cụp lại
tai nghe
vải, chất liệu vải
tai nghe qua đầu
headphones:
bắt chước, mô phỏng theo
sự mô phỏng, bắt chước
tai nghe
mang tính truyền cảm hứng
tai nghe qua đầu
imitate:
bắt chước, mô phỏng theo
sự mô phỏng, bắt chước
nguồn cảm hứng
mang tính truyền cảm hứng
tai nghe qua đầu
imitation:
bắt chước, mô phỏng theo
sự mô phỏng, bắt chước
nguồn cảm hứng
mang tính truyền cảm hứng
truyền cảm hứng
inspiration:
bắt chước, mô phỏng theo
sự mô phỏng, bắt chước
nguồn cảm hứng
mang tính truyền cảm hứng
truyền cảm hứng
inspirational =
(có thể có nhiều hơn một đáp án)
bắt chước, mô phỏng theo
inspiring
nguồn cảm hứng
mang tính truyền cảm hứng
truyền cảm hứng
inspire:
bắt chước, mô phỏng theo
nguồn cảm hứng
mang tính truyền cảm hứng
truyền cảm hứng
economical:
tiết kiệm, không lãng phí
tiết kiệm
nền kinh tế
thuộc kinh tế
economize:
tiết kiệm, không lãng phí
tiết kiệm
nền kinh tế
thuộc kinh tế
economy:
tiết kiệm, không lãng phí
tiết kiệm
nền kinh tế
thuộc kinh tế
economic:
tiết kiệm, không lãng phí
tiết kiệm
nền kinh tế
thuộc kinh tế
(điền từ) s******** (n): tàu ngầm
(a)
(điền từ) v***** (n): một loại khóa dán
(a)
rộng rãi, hào phóng:
generous
generosity
invention
invent
sự hào phóng:
generous
generosity
invention
invent
sự phát minh, vật phát minh:
generous
generosity
invention
invent
phát minh:
generous
generosity
invention
invent
máy tính xách tay:
laptop
computer
portable
principal
patent
bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế:
laptop
principle
portable
principal
patent
dễ dàng mang, xách theo:
laptop
principle
portable
principal
patent
nguyên tắc, yếu tố cơ bản:
laptop
principle
portable
principal
patent
hiệu trưởng:
laptop
principle
portable
principal
patent
