wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRONUNCIATION

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

a)

decided

b)

relieved

c)

travelled

d)

referred

2.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
3.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
4.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
5.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
6.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

8.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

9.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

10.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

11.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

12.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

13.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

14.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

15.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

16.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

17.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

18.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

19.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

runs

b)

fills

c)

draws

d)

catches

20.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

calls

b)

glasses

c)

smiles

d)

learns

21.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

demanded

b)

requested

c)

started

d)

worked

22.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

needed

b)

launched

c)

watched

d)

finished

23.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

joined

b)

faxed

c)

happened

d)

enjoyed

24.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

started

b)

demanded

c)

requested

d)

worked

25.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

arrived

b)

believed

c)

recieved

d)

hoped

26.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

27.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

rugged

b)

stopped

c)

filled

d)

tugged

28.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

dimmed

b)

traveled

c)

passed

d)

stirred

29.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lạ

a)

tipped

b)

begged

c)

quarreled

d)

carried

30.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ed khác với các từ còn lại

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

31.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

32.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

33.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. proofs   

b)
B. books 
c)
C. points    
d)
D. days
34.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. helps  

b)
B. laughs  
c)
C. cooks       
d)
D. finds
35.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. neighbors                

b)
B. friends  
c)
C. relatives      
d)
D. photographs
36.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. snacks     

b)
B. follows    
c)
C. titles     
d)
D. writers
37.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. streets  

b)
B. phones  
c)
C. books        
d)
D. makes
38.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. develops  

b)
B. takes       
c)
C. laughs       
d)
D. volumes
39.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A.cities                     

b)
B. satellites    
c)
C. series     
d)
D. workers
40.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A.remembers           

b)
B. cooks        
c)
C. walls       
d)
D. pyramids
41.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. proofs                 

b)
B. regions         
c)
C. lifts          
d)
D. rocks
42.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. chores           

b)
B. dishes    
c)
C. houses               
d)
D. coaches
43.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. wishes           

b)
B. practices   
c)
C. introduces      
d)
D. leaves
44.
Chọn phát âm đuôi s/es khác với từ còn lại.
a)

A. grasses      

b)
B. stretches                  
c)
C. comprises
d)
D. potatoes
45.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

46.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

47.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

48.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

49.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

50.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

51.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

52.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

53.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

54.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

55.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

56.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

57.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

58.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

59.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

60.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes