wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

drte

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Những đường nối liền cực Bắc và cực Nam trên quả Địa cầu được gọi là:

a)

Kinh tuyến gốc

b)

Vĩ tuyến gốc

c)

Kinh tuyến

d)

Vĩ tuyến

2.

Câu 1. Đâu là biểu hiện của quá trình nội sinh?

a)

Các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

Nén ép các lớp đất đá.

c)

Đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu lên mặt đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

3.

Câu 2. Xu hướng tác động của quá trình ngoại sinh đến địa hình?

a)

Nâng cao địa hình.

b)

San bằng, hạ thấp địa hình.

c)

Không tác động.

d)

a, b đúng.

4.

câu 3. Độ cao của đỉnh núi cao nhất thế giới Ê-vơ-rét là:

a)

8000 m.

b)

8848 m.

c)

9000 m.

d)

9848 m.

5.

Câu 4. Trong quá trình di chuyển, các địa mảng có thể...

a)

xô vào nhau.

b)

tách xa nhau.

c)

di chuyển độc lập.

d)

xô vào nhau hoặc tách xa nhau.

6.

Câu 5. Núi trẻ sườn dốc hơn núi già.

a)

Đúng.

b)

Sai.

7.

Câu 6. Nội sinh là quá trình xảy ra ở...

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bên trên Mặt Đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Câu 7. Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt Trái Đất

a)

A. gồ ghề hơn.

b)

B. bằng phẳng hơn.

c)

C. nâng lên, hạ xuống

d)

. D. tạo nếp uốn, đứt

9.

Câu 8. Dạng địa hình đá rỗ tổ ong được tạo thành do

a)

A. gió.

b)

B. băng hà.

c)

C. sóng biển.

d)

D. nước chảy.

10.

Câu 9. Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng

a)

núi cao.

b)

ven biển.

c)

đồi núi thấp.

d)

hạ lưu sông.

11.

Câu 10. Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là

a)

A. đều cần có sự tác động của con người.

b)

B. cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

c)

C. cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất.

d)

D. điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời.

12.

11. Đồng bằng châu thổ sông Hồng là kết quả của hiện tượng

a)

biển tiến.

b)

bồi tụ do nước chảy.

c)

biển thoái.

d)

bồi tụ do sóng biển.

13.

12. Các thạch nhũ trong các hang động đá vôi là kết quả của

a)

bồi tụ.

b)

phong hóa hóa học.

c)

phong hóa vật lý.

d)

phong hóa sinh vật.

14.

13. Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của

a)

sông.

b)

sóng biển.

c)

thuỷ triều.

d)

rừng ngập mặn.

15.

Đâu là những biểu hiện sắp xảy ra sóng thần? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nước biển đột nhiên rút ra xa

b)

Nước biển nóng và có sủi bọt

c)

Có động đất trước đó.

d)

Chim hải âu bay ngược ra khơi

16.

Quá trình nội sinh góp phần làm cho địa hình núi

a)

bằng phẳng.

b)

bào mòn.

c)

gồ ghề.

d)

san phẳng.

17.

Ở hai bên xích đạo, gió thổi một chiều quanh năm từ vĩ độ 30 độ Bắc và Nam về xích đạo là gió?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín Phong

c)

Gió Đông Cực

d)

Gió Mùa

18.

Quan sát hình bên, cho biết gió Tây ôn đới ở nửa cầu Bắc (thổi từ khoảng vĩ độ 30 độ Bắc lên 60 độ Bắc) theo hướng nào?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

19.

Quan sát hình bên, cho biết gió Đông cực ở nửa cầu Bắc (thổi từ khoảng vĩ độ 90 độ Bắc về khoảng vĩ độ 60 độ Bắc) theo hướng nào?

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

20.

Các đai áp thấp nằm ở những vĩ độ nào?

a)

0 °\degree  , 60 °\degree  

b)

0 °\degree , 90 °\degree  

c)

30 °\degree  , 90 °\degree  

d)

30 °\degree  , 60 °\degree  

21.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo khí áp?

a)

Vũ kế

b)

Nhiệt kế

c)

Khí áp kế

d)

Thùng đo mưa

22.

Nguồn chính cung cấp hơi nước trong không khí là:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Ao, hồ

d)

Biển và đại dương

23.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến khả năng chứa hơi nước của không khí?

a)

Nhiệt độ không khí càng cao, lượng hơi nước chứa được càng thấp.

b)

Nhiệt độ không khí càng thấp, lượng hơi nước chứa được càng nhiều.

c)

Nhiệt độ không khí càng cao, lượng hơi nước chứa được càng nhiều.

d)

Nhiệt độ không khí không ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí.

24.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo lượng mưa?

a)

Nhiệt kế

b)

Khí áp kế

c)

Ẩm kế

d)

Vũ kế

25.

Lượng mưa trên Thế Giới phân bố không đều từ xích đạo về hai cực.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố mưa trên Thế Giới?

a)

Mưa nhiều nhất ở hai cực.

b)

Mưa ít nhất ở 2 cực.

c)

Mưa nhiều ở khu vực xích đạo.

d)

Lượng mưa phân bố không đều từ xích đạo về cực.

27.

Câu 1. So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc:

a)

A.560 7’

b)

B. 230 27’

c)

C. 660 33’

d)

D. 320 27’

28.

Câu 2. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

a)

A. 24 giờ

b)

B. 21 giờ

c)

C. 23 giờ

d)

D. 22 giờ

29.

Câu 3. Việt Nam nằm ở múi giờ số mấy ?

a)

A. Khu vực giờ số 7

b)

B. Khu vực giờ số 8

c)

C. Khu vực giờ số 9

d)

D. Khu vực giờ số 5

30.

Câu 4. Sự lệch hướng chuyển dộng của các vật thể là hệ quả của chuyển động

a)

A. Xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

b)

B.Tự quay quanh trục của Trái Đất

c)

C.Xung quanh các hành tinh khác của Trái Đất

d)

D.Tịnh tiến của Trái Đất

31.

Câu 5. Giờ quốc tế (giờ GMT) được tính theo giờ của múi giờ số mấy?

a)

A. Múi giờ số 0

b)

B. Múi giờ số 12

c)

C.Múi giờ số 6

d)

D. Múi giờ số 18

32.

Câu 6. Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm là

a)

A. Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây

b)

B.Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông

c)

C. Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông

d)

D. Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây

33.

Câu 7. Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian

a)

A. Một ngày đêm

b)

B. Một năm

c)

C. Một mùa

d)

A. D. Một tháng

34.

Câu 9. Tại sao bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng là đêm?

a)

A.Trái Đất tự quay quanh trục

b)

B. Trục Trái Đất nghiêng

c)

C.Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

D. Trái Đất có dạng hình khối cầu

35.

Câu 9. Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng đến sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do:

a)

A. Trái Đất quay từ Đông sang Tây

b)

B.Trái Đất quay từ Tây sang Đông

c)

C. Trục Trái Đất nghiêng một góc 66033’

d)

D. Trái Đất có dạng hình cầu

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ Mặt Trời?

a)

Có 8 hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Các hành tinh đều chuyển động từ Đông sang Tây.

c)

Các thiên thể có quỹ đạo chuyển động hình tròn.

d)

Gồm nhiều thiên thể nằm trong Dải Ngân Hà.

37.

Do ảnh hưởng của lực Côriôlit, các vật thể chuyển động ở bán cầu Nam sẽ bị lệch theo hướng nào?

a)

Bên trên theo hướng chuyển động.

b)

Bên trái theo hướng chuyển động.

c)

Bên dưới theo hướng chuyển động.

d)

Bên phải theo hướng chuyển động.

38.

Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?

a)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời và có hình tròn.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn.

d)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.

39.

Dải Ngân Hà là gì?

a)

Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời.

b)

Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất).

c)

Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ.

d)

Dải sáng trong Vũ Trụ, gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại.

40.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây?

a)

0°.

b)

180°.

c)

90°T

d)

90°Đ.

41.

Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 180o thì

a)

tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

lùi lại 1 giờ.

c)

tăng thêm 1 giờ.

d)

lùi lại 1 ngày lịch.

42.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

a)

tròn.

b)

thoi.

c)

vuông.

d)

elip.

43.

Việt Nam thuộc múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 6

b)

Múi giờ số 7

c)

Múi giờ số 8

d)

Múi giờ số 9

44.

Bề mặt Trái Đất được phân chia thành bao nhiêu múi giờ?

a)

12 múi giờ

b)

24 múi giờ

c)

10 múi giờ

d)

15 múi giờ

45.

Mỗi múi giờ chênh nhau bao nhiêu thời gian?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

46.

Trái Đất đứng vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời

a)

Vị trí thứ 2

b)

Vị trí thứ 3

c)

Vị trí thứ 4

d)

Vị trí thứ 5

47.

Trái Đất có dạng hình

a)

Trái Đất có hình tròn

b)

Trái Đất có hình bầu dục

c)

Trái Đất có hình cầu

d)

Trái Đất có hình lục giác

48.

Bán kính của Trái Đất là bao nhiêu?

a)

6378km

b)

40070km

c)

510 triệu km

d)

6307km

49.

Đường xích đạo bao nhiêu km?

a)

40070km

b)

40076km

c)

40067km

d)

40077km

50.

Diện tích bề mặt Trái Đất là bao nhiêu?

a)

400 triệu km2

b)

450 triệu km2

c)

500 triệu km2

d)

510 triệu km2

51.

Nội dung nào sau đây không đúng với vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời?

a)

Nằm ở vị trí thứ ba từ Mặt Trời trở ra

b)

Nằm ở vị trí thứ ba từ ngoài trở vào Mặt Trời

c)

Khoảng cách đến Mặt Trời là 149,6 triệu km

d)

Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất phù hợp cho sự sống

52.

Có những thiên hà khác ngoài thiên hà của chúng ta

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Điều gì giữ Trái Đất và các hành tinh khác trên quỹ đạo

a)

Trọng lực

b)

Mặt Trời

c)

Từ trường của Trái Đất

54.

Có mấy hành tinh quay xung quanh Mặt Trời

a)
b)
c)
d)